Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nhà văn hoá xã Chư Mố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯ MỐ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nhà văn hoá xã Chư Mố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776052 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 18:14:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng (Kèm theo các bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành ≥ 12 tháng, thời gian sữa chữa, khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. Có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hoặc Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - tin học có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động có chứng chỉ Phòng Cháy Chữa Cháy và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. các bằng cấp chứng chỉ phải còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành Điện, Điện tử có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hổ trợ kỹ thuật sau bán hàng ≥ 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 40 | Cái | Bàn hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên nhóm III ghép, được sấy, đạt độ ẩm chống cong vênh, phun PU 3 lớp chống ẩm, mốc, mọt, KT(1200x450x750)mm | ||
| 2 | Ghế hội trường | 80 | Cái | Ghế hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được sấy, đạt độ ẩm chống cong vênh, Phun PU 3 lớp chống ẩm, mốc, mọt, KT: C450-1090xR435xS510mm | ||
| 3 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Bục thuyết trình: KT:(1200x700x500)mm, làm bằng gỗ ghép dày 17ly, toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, mốc, sau khi phun lót xong mặt ngoài của ván được phun thêm 1 nước PU màu | ||
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Bục để tượng Bác: KT: (1300x500x400)mm, làm bằng gỗ ghép dày 17ly, toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, mốc, sau khi phun lót xong mặt ngoài của ván được phun thêm 1 nước PU màu | ||
| 5 | Phông màn hội trường | 30 | m2 | Phông màn hội trường; màu xanh bằng vải KT: kích thướt phù hợp với hội trường | ||
| 6 | Cờ hội trường | 8,5 | m2 | Cờ hội trường; bằng vải màu đỏ KT: 2000 x 4300mm | ||
| 7 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Tượng Bác Hồ màu trắng 70cm | ||
| 8 | "Khung chữ và bộ chữ: khung 02 mặt: ""NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM""; ""ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"" | 7 | m | "Khung chữ và bộ chữ: khung 02 mặt: ""NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM""; ""ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"" | ||
| 9 | Ngôi sao + Búa liềm | 2 | Cái | Ngôi sao + Búa liềm: thiết kế đẹp kiểu 3D, bằng nhôm hoặc mica, có kích thướt cân đối phù hợp với cờ. | ||
| 10 | Amply điện áp liền mixer | 1 | Bộ | Amply liền mixer Inter-M PA-224Output Power (1kHz, THD. 1%) 31V(4Ω), 70V(21Ω), 100V(42Ω)S/N MIC 50dB; RCA, 3.5Φ PHONE JACK 70dB; LINE, TEL IN 70dBInput Sensitivity / Impedance MIC (BALANCE) -70dBu /2kΩ; LINE (BALANCE) -20dBu /2kΩ; RCA (UNBALANCE) -20dBu /2kΩ; 3.5Φ PHONE JACK (UNBALANCE) -10dBu /10kΩ; TEL IN (BALANCE) -20 ~ 0dBu/10kΩ; EXT IN (BALANCE) 0dBu /20kΩ; MIX OUT (BALANCE) 0dBu /10kΩTHD+N Rated Power(1kHz) Less than 1%Tone Control: BASS(100Hz) ±10dB, TREBLE(10kHz) ±10dBFrequency Response (1W,±3dB,Low-Z) LINE 70V 80Hz-17kHz; 100V 80Hz-17kHz; MIC 100Hz-15kHzTemperature -10℃~+40℃Power AC 120V/60Hz or AC 230V/50Hz or AC 240V/50HzPower consumption (1/8W) 90WWeight (Set) 9.75kg; Dimensions (Set) 420(W) x 88(H) x 318.7(D)mm | ||
| 11 | AMPLY Bluetooth | 1 | Bộ | AMPLY Bluetooth KBS- Kiểu : HA BT- Hãng sản xuất: KBS® Electronic- Loại: Amply 2 cổng mic- Công suất: 680W- Kháng trở : 4 - 8 Ohm- Sử dụng 16 Transistor công suất Lớn Toshiba 5200/1943- Có mạch bảo vệ chống quá tải và bảo vệ Loa- Echo kỹ thuật số, khả năng triệt nhiễu tốt Siêu hạng- Tích hợp công nghệ Bluetooth 4.0 mới nhất. Điện áp sử dụng : AC 220V / 50Hz | ||
| 12 | LOA HỘP TREO TƯỜNG | 6 | Cái | LOA HỘP TREO TƯỜNG: Inter-M WS-30TType 4″ 2Way Passive Wall Mount Speaker; Driver WF : 4″, TW : 13mmPower Handling (AES) 30W; Input Power 100V 30/15W; Impedance 100V 330/660Ω; LOW 8Ω; Power Selection By TerminalFrequency Response(-10dB) 108Hz ~ 20kHz; Frequency Range(-20%) 83Hz ~ 20kHzSensitivity (1W/1m, 1kHz) 84dB; Maximum SPL[Cont] 95dBNominal Dispersion(HxV) 1kHz Asymmetric HornHorizontal Coverage : Far Field 60°, Near Field 120°Vertical Coverage : upward +20°, downward -40° (On Axis)Input connection 4P Screw TerminalEnclosure Material ABS; Enclosure Color Black/White; Grille Material Metal Grille; Grille Color Black/WhiteWeights (Net) 1.68kg; Dimensions (Net, WxHxD, mm) 139 x 210 x 129Weather Resistant IP54Flame Resistant –; Certification –Included Accessories U Bracket; Safety Wire | ||
| 13 | Loa sân khấu full đơn | 2 | Cái | Loa sân khấu full đơn JBL 715Thông số kỹ thuật:Kiểu Loa: PassiveCấu tạo: 2 Loa, 2 đường tiếngLoa Bass: 40cmCông suất RMS: 800WTrở kháng:8 ohmsTần số đáp tuyến:53 Hz - 20 kHzĐộ nhạy (1w /1m):96 dB SPL (chế độ thụ động)Cường độ phát âm cực đại:131 dB SPL cao điểmKết nối:Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Góc phủ âm (Ngang x Dọc):75° x 50°Xuất xứ: USA/VN | ||
| 14 | Loa di động | 1 | Cái | Loa di động ACNOS CB15EHệ thống loa: Loa Bass 15 inch, loa trebe 5 inchĐiện áp sử dụng: 220 VAC – 60/50Hz (auto-volt)Bình điện gắn trong: 12V/14AhThời gian sử dụng: 4 – 5 tiếng (Tùy âm lượng), thời gian sạc: 6 – 8 tiếng. Có thể vừa sạc vừa hátCông suất âm thanh: 100W (RMS) Max / 450W (PMPO) 2 Micro không dây UHF độ nhạy caoCổng kết nối: Cổng cắm USB Mp3, Ngõ vào Audio L/R (Line in), Ngõ ra Line Out, Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2, ngõ nối bình điện 12V, Jack cắm dây nguồn ACCân nặng: 21 kgBảo hành: Máy 12 tháng, bình điện 3 tháng | ||
| 15 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro không dây Shure BLX-688- Màn hình hiển thị LCD- Thu phát sóng ổn định- Số kênh: 100 kênh, chế độ tự động nhận kênh- Độ méo tiếng: ≤ 0.5%- Băng tần: 25Mhz (mỗi kênh)- Dải động: > 100dB- Độ sai lệch lớn nhất: +/- 45KHz- Tỉ lệ S/N: >40dB (tại 1KHz)- Dải tần số: 740-790MHz, 780-830MHz, 925-937,5MHz- Điện áp sử dụng: DC12-16V- Sử dụng pin: 2 pin AA - Tuổi thọ pin: khoảng 8-12 giờ sử dụng | ||
| 16 | Micro cổ ngỗng | 1 | Bộ | Micro cổ ngỗng JTS S428 + MX428- Đáp ứng tần số: 20 ~ 20.000 Hz- Nguồn điện: 48V Phantom hoặc pin 1.5V * 2- Dòng tiêu thụ ở chế độ nghỉ: 2.4mA- Dòng tiêu thụ ở chế độ hoạt động: 6.6mA- Lựa chọn thiết bị chuyển mạch Microphone: ECM MIC vào không cân bằng, ECM MIC đầu vào cân bằng, Dynamic đầu vào MIC chuyển đổi từ: power on / off- Bộ kết nối: đầu ra âm thanh (XLR 3P Nam)- Trọng lượng: 1150 gamCần micro cổ ngỗng JTS MX428- Loại: Electret Condenser- Đáp ứng tần số: 80 ~ 18.000 Hz- Pattern Polar: Supercardioid- Đầu ra kết nối: XLR (M) loại (điện phân): - Độ nhạy (tại 1,000Hz): -60dB (1mV)- Trở kháng: 220Ω- Max. SPL cho 1% T.H.D .: 125 dB- Chiều dài: 608mm | ||
| 17 | Dây tín hiệu | 1 | bộ | Dây tín hiệu;Dây tín hiệu Soundking 6ly - canon cái BB-840 (10m); Kết cấu lõi: 20 x 0.12 x 2+64x0.12; Vỏ ngài: D.O.6.0mm chống cháyDây tín hiệu Soundking 3.5ly - bông sen BB-413 (5m): Kết cấu lõi: 20 x 0.12; Vỏ ngài: D.O.4x8mm chống cháy | ||
| 18 | Dây loa | 100 | m | Dây loa: Soundking SPM-255 Pro 2x0.75 Ø.5.5mmdây loa được lắp đặt gọn gàng, có hộp chuyên dùng bảo vệ đảm bảo tính kỹ thuật và mỹ thuật cho công trình | ||
| 19 | THIẾT BỊ TẬP CHÂN | 1 | Cái | Đạp chân VIFA 711412- Tập cơ đùi và bắp chân. - Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Trụ chính D140 x 4; ống phụ D60 x 3.- Kích thước : D 1860 x R 450 x C 1490 mm- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đạp hai chân đẩy người ra phía sau ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- Thiết bị tập thể dục đáp ứng các tiêu chuẩn sau:+ có chứng nhận đủ tiêu chuẩn tập luyện và lắp đặt nơi công cộng của Liên Đoàn Thể Dục Việt Nam cấp;+ Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45000:2018;+ Hàng hóa có chứng nhận nhãn hiệu do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ sản phẩm làm từ thép mạ kẽm nhúng nóng …+ hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 6238-1:2017 “chỉ tiêu sắc cạnh phù hợp”; TCVN 6238-4A:2017 “chỉ tiêu chiều cao tối đa, độ bền tỉnh, các chi tiết nhô ra, độ ổn định”; | ||
| 20 | THIẾT BỊ TẬP LƯNG BỤNG | 1 | Cái | THIẾT BỊ TẬP LƯNG BỤNG: VIFA711312- Tập cơ lưng, bụng. - Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Trụ chính D140 x 4; ống phụ D 34 x 3- Kích thước : D 1570 x R 1230 x C 630 mm- Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới ; Ngả người về phía sau, lưng nằm trên thiết bị ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Thiết bị tập thể dục đáp ứng các tiêu chuẩn sau:+ có chứng nhận đủ tiêu chuẩn tập luyện và lắp đặt nơi công cộng của Liên Đoàn Thể Dục Việt Nam cấp;+ Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45000:2018;+ Hàng hóa có chứng nhận nhãn hiệu do cơ quan có thẩm quyền cấp;+ sản phẩm làm từ thép mạ kẽm nhúng nóng …+ hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 6238-1:2017 “chỉ tiêu sắc cạnh phù hợp”; TCVN 6238-4A:2017 “chỉ tiêu chiều cao tối đa, độ bền tỉnh, các chi tiết nhô ra, độ ổn định”; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng (Kèm theo các bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành ≥ 12 tháng, thời gian sữa chữa, khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. Có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý hoặc Giám sát kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - tin học có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động có chứng chỉ Phòng Cháy Chữa Cháy và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. các bằng cấp chứng chỉ phải còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 5 | Trung cấp các chuyên ngành Điện, Điện tử có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hổ trợ kỹ thuật sau bán hàng ≥ 1 người | 1 | Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi