Gói thầu: Gói thầu số 51: Hạng mục phục vụ quản lý vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 51: Hạng mục phục vụ quản lý vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 18:13:00 đến ngày 2021-08-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,783,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về kỹ thuật: Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc (nhà làm việc, cổng, hàng rào…).- Về giá trị hợp đồng: Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc có giá trị tối thiểu 6.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công trụ sở, nhà làm việc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó:- 02 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- 01 người có trình độ trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 8-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành công trình đầu mối | |||
| 1 | Đào móng công trình đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải và san | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 174,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lót nền M100 đá Dmax70 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35,33 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,109 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,141 | tấn |
| 6 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 129,33 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng móng M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,96 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng và dầm móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,264 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng và dầm móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,631 | tấn |
| 10 | Xây bó vỉa giằng móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12,32 | m3 |
| 11 | Bê tông nền lên sảnh chính, gara, M200 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,1 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 219,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất lấy tại bãi thải số 1) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 58,2 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 25,28 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,557 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,064 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 đá Dmax20, | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 58,9 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,655 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,643 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,061 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 142,46 | m3 |
| 22 | SX, LD cốt thép sàn mái, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,314 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,18 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,181 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,345 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang, M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,49 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,341 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường, bồn hoa, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 136,23 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM M75 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,48 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cột, trụ vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,56 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 bậc cầu thang, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,81 | m3 |
| 32 | SXLD cầu phong mạ nhôm kẽm TC40-75 (trọng lượng 1,2kg/m) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 650,52 | md |
| 33 | SXLD Li tô mạ nhôm kẽm TC30-50 (trọng lượng 0,8kg/m) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.558 | md |
| 34 | SXLD mái ngói sảnh tầng 1 và sàn mái xiên 10 v/m2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 553,7 | m2 |
| 35 | Ngói úp nóc cuốn rìa (3 viên/md) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 189 | viên |
| 36 | Làm trần nhôm Aluminium khung xương chìm 600x600mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19,78 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 184,8 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75 (tương đương gạch Đồng Tâm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 141,48 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn khu vệ sinh, gạch Ceramic 300x300mm (tương đương gạch Đồng Tâm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35,71 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 (tương đương gạch Đồng Tâm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 711,18 | m2 |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thang, bệ các loại vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 111,54 | m2 |
| 42 | Cắt chỉ mũi bậc chống trượt | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 27,3 | 10m |
| 43 | SXLD giá đỡ mặt đá chậu rửa bằng Inox | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 83,92 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 173,26 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.053,59 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 403,52 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 142,68 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 866,223 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19,777 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (tương đương bả Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.226,847 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang (tương đương bả Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.412,427 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 257,175 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2.466,017 | m2 |
| 55 | SXLD cửa cuốn, cửa cuốn khe thoáng dày 2,3mm (tương đương cửa Austdoor MEGA M71) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,408 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Động cơ cửa khe thoáng, sức nâng 300kg ( tương đương động cơ Austdoor AH300A) + 02 điều khiển tự động và 1 bảng điều khiển | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bộ Lưu điện cửa cuốn (tương đương bộ lưu điện AUSTDOOR R-P1000). | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | Cái |
| 58 | SXLD Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 67,76 | m2 |
| 59 | SXLD Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính màu an toàn và kính phun sơn trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 22,96 | m2 |
| 60 | SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,52 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính phun sơn trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,08 | m2 |
| 62 | SXLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,28 | m2 |
| 63 | SXLD Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,16 | m2 |
| 64 | SXLD vách nhôm kính cố định, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính (màu phía trên + phun sơn trắng phía dưới) an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương khung Việt Pháp, kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 153,69 | m2 |
| 65 | Nan sắt hộp trang trí (Sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15,96 | m2 |
| 66 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 (Sơn tĩnh điện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,28 | m2 |
| 67 | SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 98,16 | m2 |
| 68 | SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 4 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15,76 | md |
| 69 | SXLD lan can kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,37 | m2 |
| 70 | SXLD tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 27,85 | m2 |
| 71 | Đèn Led Tuýp T8 1,2m 18W lắp nổi (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 72 | Đèn Led Panel 30x30/14W lắp nổi (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 53 | bộ |
| 73 | Đèn Led Panel 30x120/50W âm trần (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 74 | Đèn Led Panel 60x120/75W âm trần (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 18 | bộ |
| 75 | Đèn Led Downlight D110/9W âm trần (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14 | bộ |
| 76 | Đèn Led treo tường 350x120/4W (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 77 | Quạt thông gió âm trần 1 chiều D200, 200V/25W, ống D100 (tương đương Asia) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím 10A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 36 | cái |
| 79 | Mặt công tắc (1,2,3 lỗ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 25 | cái |
| 80 | Hộp đế âm tường chống cháy | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 49 | cái |
| 81 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | hộp |
| 82 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 (tương đương cáp CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 50 | m |
| 83 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2 (tương đương cáp CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x10mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 85 | Dây CU/PVC 1x6mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 150 | m |
| 86 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 80 | m |
| 87 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.200 | m |
| 88 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 900 | m |
| 89 | Cung cấp lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTU, loại máy treo tường (bao gồm mua sắm và lắp đặt), bao gồm ống dẫn ga, bảo ôn, ống nhựa PVC các loại (Tương đương điều hòa Panasonic) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | máy |
| 90 | Cung cấp lắp đặt điều hoà 2 cục 18000 BTU, loại máy treo tường (bao gồm mua sắm và lắp đặt), bao gồm ống dẫn ga, bảo ôn, ống nhựa PVC các loại (Tương đương điều hòa Panasonic) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | máy |
| 91 | Cung cấp lắp đặt điều hoà 2 cục 24000 BTU, loại âm trần (bao gồm mua sắm và lắp đặt), bao gồm ống dẫn ga, bảo ôn, ống nhựa PVC các loại (Tương đương điều hòa Panasonic) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | máy |
| 92 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm (sơn tĩnh điện). Tủ điện TĐT1 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | hộp |
| 93 | aptomat MCCB 3P-63A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 94 | aptomat MCCB 3P-40A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 95 | aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 96 | aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 97 | aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 98 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA(tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 99 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 101 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm (sơn tĩnh điện) Tủ điện TĐT2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | hộp |
| 102 | aptomat MCCB 3P-40A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 103 | aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 104 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 105 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 106 | Cầu chì 2A/06 - đèn báo tín hiệu D21 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 107 | Thanh cái đồng 1P+N+E 40A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 108 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB (Tủ điện kiểu 1) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | hộp |
| 109 | aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 110 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 111 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB (Tủ điện kiểu 2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | hộp |
| 113 | aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 114 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 115 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 116 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB (Tủ điện kiểu 3,4) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | hộp |
| 117 | aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 118 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | cái |
| 119 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 120 | Mặt aptomat MCCB 2P (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 122 | Cáp đồng trần 50mm2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35 | m |
| 123 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | mối |
| 124 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cọc |
| 125 | ống nhựa PVC D32mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | m |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | hộp |
| 127 | Bộ đếm sét | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 128 | Cáp đồng trần 50mm2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 129 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cọc |
| 130 | Thanh tiếp địa 300x50x5 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | Thanh |
| 131 | Chậu xí bệt (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 132 | Vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 133 | Lavabo âm bàn (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 134 | Vòi rửa Lavabo (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 135 | Chậu rửa bát 2 ngăn inox 304 (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 136 | Vòi rửa chậu rửa bát (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 137 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 138 | Chậu tiểu nam (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 139 | Gương soi (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 140 | Hộp giấy | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 141 | Hộp xà phòng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 143 | Bình nước nóng nằm ngang 30L bao gồm phụ kiện (Tương đương Tân Á) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 144 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 (Tương đường Sơn Hà) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bể |
| 145 | Phễu thu sàn D75mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | Cái |
| 146 | Van khóa PPR-D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 147 | Van khóa PPR-D25 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 148 | Van khóa PPR-D32 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 149 | Ống nhựa PPR D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 47 | m |
| 150 | Ống nhựa PPR D25 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 28 | m |
| 151 | Ống nhựa PPR D32 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 48 | m |
| 152 | Cút 90độ PPR D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 29 | cái |
| 153 | Cút 90độ PPR D25 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | cái |
| 154 | Cút 90độ PPR D32 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR ren trong D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19 | cái |
| 156 | Côn thu PPR D25x20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 157 | Tê PPR D25x25 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 158 | Tê thu PPR D40x25 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 159 | Tê thu PPR D32x25 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 160 | Tê thu PPR D32x20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 161 | Tê thu PPR D25x20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 162 | Măng sông nối ống PPR D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | cái |
| 163 | Măng sông nối ống PPR D25 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 164 | Măng sông nối ống PPR D32 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | cái |
| 165 | Đầu bịt PPR các loại (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19 | cái |
| 166 | Ống nhựa PPR D20 PN16 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | m |
| 167 | Cút 90độ PPR D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 168 | Tê PPR D20x20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 169 | Cút ren trong PPR D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 170 | Đầu bịt PPR D20 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 171 | Ống nhựa uPVC Class 2 D110 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 42 | m |
| 172 | Ống nhựa uPVC Class 2 D90 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | m |
| 173 | Ống nhựa uPVC Class 2 D75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 28 | m |
| 174 | Ống nhựa uPVC Class 2 D60 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 24 | m |
| 175 | Ống nhựa uPVC Class 2 D42 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | m |
| 176 | Y 45độ PVC D110 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14 | cái |
| 177 | Y 45độ PVC D110x75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 178 | Y 45độ PVC D90 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 179 | Y 45độ PVC D90x75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 180 | Y 45độ PVC D75x75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 181 | Chếch 135độ PVC D110 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 30 | cái |
| 182 | Chếch 135độ PVC D90 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 183 | Chếch 135độ PVC D75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | cái |
| 184 | Côn thu D110x75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 185 | Côn thu D90x75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 186 | Măng sông D110 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | cái |
| 187 | Măng sông D90 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 188 | Măng sông D75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 189 | Măng sông D60 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 190 | Nút bịt thông tắc D110 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 191 | Nút bịt thông tắc D90 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 192 | Nút bịt thông tắc D75 (tương đương Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 193 | Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 2 cuộn vòi D65 KT 500x70x200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | Cái |
| 194 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 195 | Trụ tiếp nước bổ sung 2 họng D65 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 196 | Bình bột chữa cháy MFZ4 Trung Quốc | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bình |
| 197 | Đèn Exit thoát hiểm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | bộ |
| 198 | Đèn sự cố Emergecy | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 199 | Đường ống cấp nước PCCC D110 ngoài nhà | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20 | m |
| 200 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | hộp |
| 201 | Vòi chữa cháy tiêu chuẩn HQ D65 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cuộn |
| 202 | Lăng phun + ren + nối vòi D65 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 203 | Tiêu lệch PCCC 2 tấm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | bộ |
| 204 | Đào móng công trình, đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải, san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 18,108 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng, độ chặt K = 0,90 (lấy tại bãi thải số 1) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,04 | m3 |
| 206 | Bê tông lót móng, M100 đá Dmax70 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,78 | m3 |
| 207 | Bê tông đáy bể, M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,22 | m3 |
| 208 | SXLD cốt thép đáy bể, giằng bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,073 | tấn |
| 209 | SXLD cốt thép đáy bể, giằng bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,057 | tấn |
| 210 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M100 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,61 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài thành bể, vữa XM M75 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,86 | m2 |
| 212 | Trát tường trong thành bể, vữa XM M100 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,5cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 24,05 | m2 |
| 213 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,41 | m2 |
| 214 | Quét ngoài thành bể quết nhựa bitum nóng vào tường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,86 | m2 |
| 215 | Bên trong thành bể quét nước xi măng nguyên chất | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 24,05 | m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, M200 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,67 | m3 |
| 217 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,053 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | cái |
| 219 | Đào móng công trình, đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải, san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,89 | m3 |
| 220 | Đắp đất nền móng, độ chặt K = 0,90 (lấy tại bãi thải số 1) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7,3 | m3 |
| 221 | Bê tông lót móng, M100, đá Dmax70 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,95 | m3 |
| 222 | Bê tông bể chứa M250 đá Dmax20, | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 28,76 | m3 |
| 223 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,178 | tấn |
| 224 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,097 | tấn |
| 225 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,008 | tấn |
| 226 | SXLD cốt thép txà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,039 | tấn |
| 227 | Trát tường ngoài thành bể dày 1,0 cm, vữa XM M75 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 63,85 | m2 |
| 228 | Trát tường trong thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM M100 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 55,9 | m2 |
| 229 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 36 | m2 |
| 230 | Quét ngoài thành bể quết nhựa bitum nóng vào tường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 63,85 | m2 |
| 231 | Bên trong thành bể quét nước xi măng nguyên chất | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 55,9 | m2 |
| 232 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá Dmax20, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,06 | m3 |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,004 | tấn |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 235 | Aptomat 3 cực AT-500V-250A (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 236 | Aptomat 3 cực AT-500V-50A (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 237 | Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 322 | m |
| 238 | Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 250 | m |
| 239 | Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 87 | m |
| 240 | Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 38 | m |
| 241 | Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17 | m |
| 242 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13 | cái |
| 243 | Tủ điện tổng 500V-250A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | tủ |
| 244 | Tủ điện tổng 500V-50A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | tủ |
| 245 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 595 | m |
| 246 | ống thép tráng kẽm D50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20 | m |
| 247 | Đào đất đường cáp, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải, san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 61,56 | m3 |
| 248 | Đắp cát lót hào cáp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16,67 | m3 |
| 249 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 44,89 | m3 |
| 250 | Gạch chỉ 8 viên/md | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.368 | viên |
| 251 | Móng đỡ tủ điện | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | móng |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho tủ điện hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | bộ |
| 253 | Phá dỡ và hoàn trả đường nhựa | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | m2 |
| 254 | Đai ôm cáp đi dọc thành đập | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 410 | cái |
| 255 | Hộp đế + mặt nạ + hạt ổ cắm mạng RJ11 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 256 | Hộp chia dây điện thoại | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 257 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 65 | m |
| 258 | ống nhựa luồn dây D20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 65 | m |
| 259 | Bộ chia truyền hình cáp 10 pacific | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 260 | Hạt ổ cắm cáp quang | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 261 | Hộp đế + mặt nạ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 262 | Cáp truyền hình | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 65 | m |
| 263 | ống nhựa luôn dây D20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 65 | m |
| 264 | Switth (hub) nối mạng 12 port | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 265 | Hạt ổ cắm mạng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 266 | Hộp đế + mặt nạ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 267 | Cáp mạng (AMP UTP CAT.5E-4PAIR), ống nhựa luôn dây D20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 65 | m |
| 268 | Đào móng, đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải, san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 33,4 | m3 |
| 269 | Đắp đất nền móng, độ chặt K = 0,90 (lấy tại bãi thải số 1) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,13 | m3 |
| 270 | Bê tông lót móng, M100 đá Dmax70 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,2 | m3 |
| 271 | Bê tông bể chứa M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,73 | m3 |
| 272 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,245 | tấn |
| 273 | SXLD cốt thép nắp bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,222 | tấn |
| 274 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,416 | tấn |
| 275 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,035 | tấn |
| 276 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,193 | tấn |
| 277 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | tấn |
| 278 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M100 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,904 | m3 |
| 279 | Trát tường ngoài thành bể dày 1,0 cm, vữa XM M75 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,88 | m2 |
| 280 | Trát tường trong thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM M100 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,16 | m2 |
| 281 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,2 | m2 |
| 282 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,04 | m2 |
| 283 | Bên trong thành bể quét nước xi măng nguyên chất | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 41,04 | m2 |
| 284 | SXLD nắp giếng thăm khung xương 30x30 dày 1mm, tấm pano inox dày 1mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,72 | m2 |
| 285 | Tay nắm inox | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 286 | Bản lề | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 287 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,4 | m3 |
| 288 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 289 | Thi công tầng lọc bằng cát | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,6 | m3 |
| 290 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính dày 20cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 291 | ống nhựa HDPE D63mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 150 | m |
| 292 | ống nhựa HDPE D40mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 80 | m |
| 293 | Nối mềm D63 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 294 | Van 1 chiều D63 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 295 | Y lọc D63 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 296 | Van khóa D63 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 297 | Bích thép rỗng D63 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cặp bích |
| 298 | ống thép tráng kẽm D50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | m |
| 299 | Cút thép D50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 300 | Rọ hút D50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 301 | Van phao cơ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 302 | Tủ điện | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 303 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20 | m |
| 304 | Ống nhựa HDPE 50/40 (tườn đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20 | m |
| 305 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=10m3/h; H=50m (tương đương bơm PENTAX) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 306 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=2m3/h; H=15m (tương đương bơm PENTAX) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 307 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=4m3/h; H=25m (tương đương bơm PENTAX) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 308 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị lọc nước công suất 4m3/ngày (bao gồm lọc thô và lọc thứ cấp ..) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| B | Cổng chào và Hàng rào bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải, san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 250, Dmax 20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,06 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,161 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào mòng) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,8 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,95 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,056 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,144 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7,52 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,173 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,364 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,23 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,271 | tấn |
| 15 | Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,59 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,95 | m3 |
| 17 | SXLD ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,16 | m2 |
| 18 | Sơn cột giả đá | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,72 | m2 |
| 19 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9 viên/m2 (tương đương ngói Đồng Tâm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,62 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 60,18 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,72 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19,68 | m2 |
| 23 | Trát trần dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 28,4 | m2 |
| 24 | Bả tường (tương đương bả Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 60,18 | m2 |
| 25 | Bả cột, dầm, trần (tương đương bả Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 62,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 108,26 | m2 |
| 27 | SXLD "HỒ BẢN MỒNG" bằng đồng dày 0,8mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 28 | SXLD "Welcome to Ban Mong" và "See you again" bằng đồng dày 0,8mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 29 | Bê tông nền đường ray M250, đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,23 | m3 |
| 30 | SXLD cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép làm ray cổng) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,179 | tấn |
| 31 | SXLD cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 18,82 | m2 |
| 32 | Mô tơ đẩy cửa công suất 370W | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 33 | Bộ lưu điện công suất 1500VA/1000W Bennica (hoặc chất lượng tương đương) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 34 | Bánh xe | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | cái |
| 35 | Trục thép D20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 36 | ống thép tráng kẽm D40mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 45,8 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (tương đương dây CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 30 | m |
| 38 | ống nhựa xoắn D32/25mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 phím 10A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 40 | aptomat MCB 1P-25A (tương đương Aptomat Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 41 | Chiếu sáng cổng chào bằng đèn LED ốp trần vuông (280x280x36)mm, 24W lắp nổi (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải, san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 52,22 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá Dmax60 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,75 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,44 | m3 |
| 45 | XSLD cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,106 | tấn |
| 46 | XSLD cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,135 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,86 | m3 |
| 48 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,085 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,372 | tấn |
| 50 | XSLD bê tông cột, M250 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,29 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,042 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,245 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,34 | m3 |
| 54 | Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,82 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, vữa XM M75 dày 1,5 cm, | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 42,26 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 dày 1,5 cm, | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 132,54 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 106,68 | m |
| 58 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 77,84 | md |
| 59 | Đắp chi tiết đầu trụ hàng rào | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 42 | trụ |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 174,8 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,4 | m3 |
| 62 | SXLD hàng rào song sắt (đã sơn tĩnh điện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 41,84 | m2 |
| 63 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x4+1x2,5- 0.6/1kV, cấp điện từ Nhà quản lý đến tủ điện cổng và tư tủ điện cổng cho mô tơ (tương đươngng cáp CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 61 | m |
| 64 | Cáp lên đèn trụ cổng cáp 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5, cấp điện từ tủ điện cổng lên đèn (tương đường cáp CADIVI) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20 | m |
| 65 | Tủ điện hạ thế âm tường 500V-30A, 2 lộ ra: 1x25A (3P)+1x10A(1P) độ dày vỏ tủ >=2mm (30x20x18) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | tủ |
| 66 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-50/40 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 50 | m |
| 67 | Đào đất đường cáp, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 18 | m3 |
| 68 | Đắp cát lót hào cáp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,86 | m3 |
| 69 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,13 | m3 |
| 70 | Gạch chỉ 8 viên/md | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 400 | viên |
| 71 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| C | Bến thuyền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 451,3 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.564,5 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II ở bãi vật liệu D, vận chuyển để đắp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.257,9 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới (chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 171,4 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót nền đường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 600 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300, đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 34,29 | m3 |
| 7 | Bê tông khóa mái, chân khay M200 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 115,47 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bê tông đúc sẵn M200 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 132,89 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 734 | cấu kiện |
| 10 | Cắt khe co rộng 1cm, sâu 7cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 119 | m |
| 11 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D48 Class1 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 88,4 | m |
| 12 | Tê nhựa D48 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 221 | cái |
| 13 | Ống lọc nhựa thoát nước mái dọc D48 Class1 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 684 | m |
| 14 | Thi công lớp đá Dmax60 đệm móng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,89 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 46,53 | m3 |
| 16 | Đào móng cột thủy chí, hố kiểm tra, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,18 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình K>=90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,06 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,15 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đúc sẵn M200 đá Dmax20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 22 | Sơn cột | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,8 | m2 |
| 23 | Bê tông cột đúc sẵn M300 đá Dmax20 (trụ neo thuyền) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,11 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,089 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 24 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về kỹ thuật: Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc (nhà làm việc, cổng, hàng rào…).- Về giá trị hợp đồng: Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc có giá trị tối thiểu 6.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công trụ sở, nhà làm việc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 3 | trong đó:- 02 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- 01 người có trình độ trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108 CV | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥10T | Ô tô tự đổ ≥10T | 3 |
| 3 | Cần cẩu 16T | Cần cẩu 16T | 1 |
| 4 | Máy đầm ≥ 9T | Máy đầm ≥ 9T | 2 |
| 5 | Máy đào ≥1,25m3 | Máy đào ≥1,25m3 | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Máy đào ≥ 1,6m3 | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép (m2) | Giàn giáo thép (m2) | 800 |
| 8 | Búa căn | Búa căn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 500l | Máy trộn bê tông 500l | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 4 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 5 |
| 14 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 4 |
| 15 | Đầm bàn 1 KW | Đầm bàn 1 KW | 5 |
| 16 | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | 1 |
| 17 | Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) | Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 20 | Máy nén khí ≥ 600 m3/h | Máy nén khí ≥ 600 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi