Gói thầu: Gói số 1 – 2021: Mua giống cây xanh, hạt giống rau và công cụ dụng cụ sản xuất thực hiện dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 1 – 2021: Mua giống cây xanh, hạt giống rau và công cụ dụng cụ sản xuất thực hiện dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 19:14:00 đến ngày 2021-08-14 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây: 2018; 2019; 2020, Quý I/2021): Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.066.956.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nông học, Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồng, Công nghệ sinh học:- Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Bàng vuông | 200 | cây | - Chiều cao cây: 2,2 m; - Đường kính gốc: 5-10 cm - Đường kính tán: 0,6 m - Trồng trong bịch có đường kính: 30cm x 40cm - Cây giống khỏe mạnh, xanh tươi, bộ rễ khỏe, không bị nhiễm sâu bệnh. | Phải phun phòng trừ sâu bệnh trước khi mang ra đảo. Đảm bảo đủ lượng cây giống sống khỏe mạnh, không sâu bệnh, không gẫy cành khi giao tại Đảo. | |
| 2 | Cây sanh | 50 | cây | - Chiều cao cây: 2,5 m - Đường kính gốc: 5-10 cm - Đường kính tán: 0,4 m - Trồng trong bịch có đường kính: 30cm x 40cm - Cây giống khỏe mạnh, xanh tươi, bộ rễ khỏe, không bị nhiễm sâu bệnh. | Phải phun phòng trừ sâu bệnh trước khi mang ra đảo. Đảm bảo đủ lượng cây giống sống khỏe mạnh, không sâu bệnh, không gẫy cành khi giao tại Đảo. | |
| 3 | Cây đa | 4 | cây | - Chiều cao cây: 2,9 m. - Đường kính gốc: 5-10 cm - Đường kính tán: 0,8 m - Trồng trong bịch có đường kính: 30cm x 40cm - Cây giống khỏe mạnh, xanh tươi, bộ rễ khỏe, không bị nhiễm sâu bệnh. | Phải phun phòng trừ sâu bệnh trước khi mang ra đảo. Đảm bảo đủ lượng cây giống sống khỏe mạnh, không sâu bệnh, không gẫy cành khi giao tại Đảo. | |
| 4 | Cây tra | 60 | cây | - Chiều cao cây: 1,4 m- Đường kính gốc: 5-10 cm- Đường kính tán: 0,8 m- Trồng trong bịch có đường kính: 30cm x 40cm- Cây giống khỏe mạnh, xanh tươi, bộ rễ khỏe, không bị nhiễm sâu bệnh. | Phải phun phòng trừ sâu bệnh trước khi mang ra đảo. Đảm bảo đủ lượng cây giống sống khỏe mạnh, không sâu bệnh, không gẫy cành khi giao tại Đảo. | |
| 5 | Cây đại | 15 | cây | -- Chiều cao cây: 2,2 m. Đường kính gốc: 5-10 cm. - Đường kính tán: 1,2 m- Trồng trong bịch có đường kính: 30cm x 40cm- Cây giống khỏe mạnh, xanh tươi, bộ rễ khỏe, không bị nhiễm sâu bệnh. | Phải phun phòng trừ sâu bệnh trước khi mang ra đảo. Đảm bảo đủ lượng cây giống sống khỏe mạnh, không sâu bệnh, không gẫy cành khi giao tại Đảo. | |
| 6 | Cây bàng ta | 165 | cây | -- Chiều cao cây: 2,2 m; - Đường kính gốc: 5-10 cm- Đường kính tán: 0,6 m- Trồng trong bịch có đường kính: 30cm x 40cm- Cây giống khỏe mạnh, xanh tươi, bộ rễ khỏe, không bị nhiễm sâu bệnh. | Phải phun phòng trừ sâu bệnh trước khi mang ra đảo. Đảm bảo đủ lượng cây giống sống khỏe mạnh, không sâu bệnh, không gẫy cành khi giao tại Đảo. | |
| 7 | Rau muống | 40 | kg | -- Độ sạch ≥ 97%, , - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 70%- Độ ẩm: ≤ 11%- Quy cách đóng gói 0,5 kg/gói- Cây sinh trưởng mạnh, độ đồng đều cao, kháng bệnh tốt, lá dài và nhỏ màu xanh. | - Hạt giống đảm bảo sạch bệnh, nảy mầm tốt | |
| 8 | Mồng tơi | 40 | kg | -- Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm: > 60%, - Ðộ ẩm: ≤ 10%- Quy cách đóng gói 50 g/gói - Cây lớn, lá tròn, to, hơi dày, màu xanh | - Hạt giống đảm bảo sạch bệnh, nảy mầm tốt | |
| 9 | Rau dền | 10 | kg | -- Độ sạch ≥ 98% - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 75%- Độ ẩm: ≤ 10%- Quy cách đóng gói 50 g/gói- Giống Thích nghi rộng, kháng bệnh tốt, trồng được quanh năm. Lá hơi tròn lớn, màu đỏ đậm hoặc màu xanh. | Đảm bảo sạch bệnh, nảy mầm tốt. - 50% giống màu xanh và 50% giống màu đỏ | |
| 10 | Cải ngọt | 10 | kg | -- Độ sạch ≥ 99% - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85%- Độ ẩm: ≤ 10%- Quy cách đóng gói 50 g/gói- Giống sinh trưởng mạnh, chống chịu với điều kiện bất lợi, ít nhiễm bệnh thối nhũn và thối hạch, lá mỏng và dài | - Hạt giống đảm bảo sạch bệnh, nảy mầm tốt. | |
| 11 | Khổ qua | 1 | kg | -- Độ sạch ≥ 99%, - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85%- Độ ẩm: ≤ 10%- Quy cách đóng gói 10 gr/gói- Cây sinh trưởng mạnh, trồng được quanh năm, kháng sâu bệnh tốt. Quả dài 15 – 30cm, màu xanh bóng | - Hạt giống F1, đảm bảo sạch bệnh, nảy mầm tốt. | |
| 12 | Dưa chuột | 1 | kg | -- Độ sạch ≥ 99%, Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85%- Độ ẩm: ≤ 10%- Quy cách đóng gói 10 g/gói- Cây sinh trưởng mạnh, trồng được quanh năm, kháng sâu bệnh tốt, năng suất cao. Quả dài 14 – 17cm màu xanh nhạt, thịt quả giòn. | - Hạt giống F1, đảm bảo sạch bệnh, nảy mầm tốt. | |
| 13 | Bạt màng phủ LDPE đen | 860 | m2 | -Chất liệu LDPE, khổ rộng 1,8m | ||
| 14 | Lưới đen (quấn bảo vệ cây) | 86 | cuộn | -Lưới đen loại che 50% ánh sáng, khổ 1m2, loại 50m/cuộn | ||
| 15 | Cọc bảo vệ cây | 1.720 | cây | -Cọc bằng gỗ, 1 m/1 cây, đường kính: 10 cm | ||
| 16 | Bạt lót đáy nền nhà | 400 | m2 | -Độ dày 200 micron, Khổ 6m | ||
| 17 | Dụng cụ làm vườn | 2 | bộ | -- Quang gánh: Quang bằng thép không rỉ 100cm và đòn gánh bằng tre, thúng bằng tre nứa 45 cm. - Cuốc: Làm bằng thép cứng không rỉ. Cán gỗ dài 1,5m;- Xẻng: Làm bằng thép cứng không rỉ. Cán gỗ dài 1,5m- Kéo: Loại chuyên cắt tỉa cành- Dao: Thép không rỉ, kích thước 7 x 30 cm, cán gỗ dài 15 cm- Xô: Loại 20 lít, nhựa; Rổ nhựa 45 cm; Chậu nhựa: 50 cm- Găng tay: Găng cao su HP, đường kính 10cm và dài 37cm | ||
| 18 | Vỉ gieo cây con | 85 | vỉ | -Vĩ xốp, 84 lỗ; độ dày khay: 4,5cm; kích thước lỗ: mặt dưới: 1,5 cm; mặt trên 3,3 cm; kích thước khay 49x28x4,5 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây: 2018; 2019; 2020, Quý I/2021): Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.066.956.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Nông học, Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồng, Công nghệ sinh học:- Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi