Gói thầu: Mua sắm thiết bị (tạm tính)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị (tạm tính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định 2359/QĐ-UBND ngày 28/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 19:33:00 đến ngày 2021-08-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,090,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có năng lực và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin ≥ 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất ≥ 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm III trở lên, còn hiệu lực).- Đã thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng) (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế đay | 12 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Băng ghế chờ 4 chỗ ngồi | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế đay | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy photocoppy | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy Scan (2 mặt) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy in (loại in giấy khen, bìa cứng) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế đay | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng hồ sơ gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Máy vi tính xách tay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế đay | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy in | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy in | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn họp gỗ công nghiệp (20 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ghế đay | 20 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Máy điều hòa 1.0 HP | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ đựng hồ sơ gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn họp gỗ công nghiệp (20 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghế đay | 20 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Máy điều hòa 1.0 HP | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ghế đay | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Giường | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ghế đay | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Giường | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | - Amply mixer công suất lớn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | - Loa treo tường | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | - Micro cổ ngỗng có dây | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | - Bộ khối thu + Micro không dây | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | - Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn hội trường (03 chỗ) | 50 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn chủ trì (4 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ghế đay | 215 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Phong màn sân khấu | 36 | M2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Màn cờ đỏ | 4,1 | M2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ảnh Mác-Lê Nin + Ngôi sao + Búa liềm | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bảng khẩu hiệu (Đảng CSVN quang vinh muôn năm; Nước Cộng hòa XHCNVN muôn năm) nền đỏ viền nhôm, chữ Aluminium mạ thau | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tượng Bác + Khung kính bảo vệ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tủ đựng sách cửa kính gỗ thao lao | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bàn đọc sách gỗ công nghiệp (6 chỗ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ghế đay | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Phong màn cửa sổ (tất cả các phòng + hội trường) | 221 | M2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có năng lực và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin ≥ 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất ≥ 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên lắp đặt thiết bị điện | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm III trở lên, còn hiệu lực).- Đã thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng) (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi