Gói thầu: Mua trang thiết bị kỹ thuật phục vụ hoạt động của Âu tàu, Làng chài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị kỹ thuật phục vụ hoạt động của Âu tàu, Làng chài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 19:55:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,082,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,321,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32123E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6424E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.316.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỡ bảo quản chịu mặn | 20 | Kg | Loại mỡ HydroCacbon, vazolin.Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C | ||
| 2 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 25 | Lít | Sơn Sigmaprime 200 Grey 9515Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 3 | Sơn xanh đậm 2 thành phần | 25 | Lít | Sơn Sigmadur 550 Green 4199Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 4 | Sơn trắng 2 thành phần | 25 | Lít | Sơn Sigmadur 550 White 7000Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 5 | Sơn đỏ cờ 2 thành phần | 25 | Lít | Sơn Sigmadur 550 Red 6188Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 6 | Sơn đen 2 thành phần | 15 | Lít | Sơn Sigmadur 550 Black 8000Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 7 | Sơn xám sáng 2 thành phần | 15 | Lít | Sơn Sigmadur 550 Grey 5177Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 8 | Sơn vàng 2 thành phần | 25 | Lít | Sơn Sigmadur 550 Ral 1210Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 9 | Dung môi pha sơn chống rỉ | 10 | Lít | Thinner 21 - 06Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 10 | Dung môi pha sơn phủ | 50 | Lít | Thinner 91 - 92Các lô sản xuất trong năm 2021 | ||
| 11 | Rùa lăn máy | 4 | Cái | Tải: 15 tấnChất liệu: hợp kim thépBánh lăn: Thép bọc nhựa PUĐế xoay trên lưng: ThépBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 12 | Đèn xách tay nạp điện | 10 | Bộ | Bóng LED siêu sáng (1 bóng)Pin: ≥4500mAhKiểu bộ sạc: Dạng đế ngồiVỏ nhựa ABS chống vỡThời gian chiếu sáng: 8 ÷ 10hChế độ sáng: Sáng mạnh, sáng vừa, nháy chớpBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 13 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | Cán nhựa dài 14cmLưỡi chổi 5cmChất liệu đầu chổi: Bristle | ||
| 14 | Chổi lăn sơn loại lớn | 10 | Cái | Cán thép dài Ф4mm x 50cm, tay cầm nhựa Ф22mm x 12cm.Bông 40x100mmChất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 15 | Chổi lăn sơn loại nhỏ | 20 | Cái | Cán thép dài Ф3mm x 25cm, tay cầm Ф22mm x 8cm.Bông 30x80mmChất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 16 | Khẩu trang | 40 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc hoạt tính,Chất liệu dây đeo: SpandexCó thanh nẹp ôm mũi bằng nhôm | ||
| 17 | Dầu rửa cách điện | 15 | Lít | Tốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ. Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạchCách điện được điện áp: 26,000V/mm. An toàn cho chất liệu nhựa và men sứ | ||
| 18 | Lọ tẩy rỉ | 5 | Lọ | 350ml/ lọThành phần chủ yếu là axit poly hidroxy benzoic kết hợp với muối vô cơ, axít hữu cơDạng bình xịt | ||
| 19 | Găng tay | 20 | Đôi | Găng tay len cổ ngắn | ||
| 20 | Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ | 10 | Lít | Tẩy dầu, mỡ, keo…Chất tẩy gốc kiềm PH=13±0,2 | ||
| 21 | Keo xịt cách điện | 10 | Lọ | Trọng lượng 432Gram/lọLoại màu đỏ, điện áp cách điện 2600VoltsNhiệt độ cách điện đến 155°C | ||
| 22 | Keo silicon | 15 | Ống | 300ml/ ốngLoại keo trắng trong | ||
| 23 | Keo AB | 10 | Hộp | Tốc độ khô: 4 phút. Chịu nhiệt: 300°C. Tổng trọng lượng 2 thành phần: 280Gram (epoxy 30Gram). Có khả năng kháng nước, ga, dầu mỡQuy cách: 2 lọ dung dịch | ||
| 24 | Phích cắm điện | 30 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháyLoại chân tròn 5mmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 25 | Ổ cắm 3 lỗ | 20 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháyỔ cắm hợp kim đồng có cùm chống loét ổCó màng bảo vệ chống giậtBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 26 | Ổ cắm kín nước 3 chân | 3 | Bộ | Cấp độ kín nước IP67. Chất liệu nhựa ABS. Roong kín nước cao su(1 Bộ = 1 đực + 1 cái)Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 27 | Vòng bi NUP310C1 | 2 | Cái | Thép hợp kim không rỉDạng bi trònBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 28 | Vòng bi NF309C3 | 2 | Cái | Thép hợp kim không rỉDạng bi trònBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 29 | Cùm cọc bình ắc quy | 10 | Cái | Chất liệu: Hợp kim đồngCùm xiết bu lông | ||
| 30 | Aptomat 2 pha 32A | 5 | Cái | Loại 1 pha 220VAC/50Hz. Khả năng ngắn mạch danh định: 6kA. Tải định mức 2500WBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 31 | Que hàn 3,2mm | 5 | Kg | Chất liệu Inox 304. | ||
| 32 | Cầu dao đảo chiều 3P/63A | 3 | Cái | Điện áp sử dụng: 380VAC. Dòng cắt: 6KA. Cách điện: 600VAC. Chất liệu: Nhựa ABS + tiếp điểm hợp kim đồngBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 33 | Cầu dao đảo chiều 2P/63A | 5 | Cái | Điện áp sử dụng: 220VACDòng cắt: 6KA. Cách điện: 400VAC. Chất liệu: Nhựa ABS + tiếp điểm hợp kim đồngBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 34 | Bộ tuýp mai hoa 8-32mm | 3 | Bộ | Thép Cr - V không rỉSố lượng 24 chi tiếtBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 35 | Bộ cờ lê hệ inch 8 - 24 | 4 | Bộ | Thép Cr - V không rỉSố lượng 14 chi tiếtBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 36 | Bộ lục giác hệ inch 1/16" - 3/8" | 4 | Bộ | Thép Cr - V không rỉSố lượng 14 chi tiếtBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 37 | Cao su non | 30 | Cuộn | Chất liệu: PTFELoại bản rộng 1cm dài 20m | ||
| 38 | Lắp bê nhựa Ф27 | 10 | Cái | Nhựa PVCMặt đóng cao su | ||
| 39 | Lắp bê nhựa Ф34 | 10 | Cái | Nhựa PVCMặt đóng cao su | ||
| 40 | Bàn chà nhám gỗ D125 | 20 | Cái | Đường kính lỗ 1,25Độ nhám P80 | ||
| 41 | Dây ê - may 0,5 mm | 5 | Kg | Chất liệu: đồng 100%Phủ ê - may cách điệnNhiệt độ tải: 220°C | ||
| 42 | Dây ê - may 0,8 mm | 5 | Kg | Chất liệu: đồng 100%Phủ ê - may cách điệnNhiệt độ tải: 220°C | ||
| 43 | Dây ê - may 1,0 mm | 3 | Kg | Chất liệu: đồng 100%Phủ ê - may cách điệnNhiệt độ tải: 220°C | ||
| 44 | Dây ê - may 1,2 mm | 3 | Kg | Chất liệu: đồng 100%Phủ ê - may cách điệnNhiệt độ tải: 220°C | ||
| 45 | Dây ê - may 1,5 mm | 5 | Kg | Chất liệu: đồng 100%Phủ ê - may cách điệnNhiệt độ tải: 220°C | ||
| 46 | Giấy phin lót rãnh động cơ điện | 11 | M2 | Giấy phin nhựa cách điện | ||
| 47 | Lưỡi cưa gỗ D125 | 5 | Cái | Thép hợp kimCốt 2,0 | ||
| 48 | Cáp thép inox D12 | 100 | M2 | Inox 304 | ||
| 49 | Lọc nhớt máy xuồng Yanmar 4JHYE | 5 | Cái | Bầu lọc vỏ thép hình trụCốt ren lọc chính giữa bầu lọc | ||
| 50 | Lọc dầu máy xuồng Yanmar 4JHYE | 4 | Cái | Bầu lọc vỏ thép hình trụCốt ren lọc chính giữa bầu lọc | ||
| 51 | Bơm hút khô xuồng công tác 12V | 2 | Cái | Công suất: > 24m3/ giờBơm của máy xuồng có động cơ Yanmar 4JHYE (xuồng 35Hp)Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 52 | Lọc dầu cháy máy Vikyno 12,5CV | 5 | Cái | Loại lọc giấy hình trụ | ||
| 53 | Đệm nắp máy máy Vikyno 12,5CV | 5 | Tấm | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 54 | Lọc dầu máy Mishubishi 41,5CV | 2 | Cái | Bầu lọc vỏ thép hình trụCốt ren lọc chính giữa bầu lọc | ||
| 55 | Phớt đầu trục cơ D24 (50-80-14) | 10 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 56 | Phớt đầu trục cơ máy vikyno 12,5CV (38-55-8) | 10 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 57 | Đệm nắp ốp sau, trước máy D24 | 10 | Cái | Chất liệu: Amiang bọc nhômLoại máy D24 có nắp máy 6 lỗ | ||
| 58 | Đệm nắp máy máy D24 | 5 | Cái | Chất liệu: Amiang bọc nhômLoại máy D24 có nắp máy 6 lỗ | ||
| 59 | Bộ gioăng thân máy máy D24 | 4 | Bộ | Chất liệu: Amiang bọc nhômLoại máy D24 có nắp máy 6 lỗ | ||
| 60 | Đệm nắp ốp sau, trước máy vikyno 12,5CV | 10 | Cái | Chất liệu: Amiang bọc nhôm | ||
| 61 | Kim phun máy Yanmar 6KW | 4 | Cái | Tổ hợp máy phát điện Yanmar 6KW | ||
| 62 | Dây chì lặn | 2 | Dây | Khối lượng 3Kg | ||
| 63 | Máy cắt sắt bàn | 1 | Cái | Công xuất 2000WĐường kính đĩa cắt 350mmĐiện áp 220VAC/50HzBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 64 | Tô vít đóng | 4 | Cái | Thép không rỉ,Chế độ tự động xoáy khi đóngCó khả năng đảo chiềuBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 65 | Ống gen chịu nhiệt Ф4 | 20 | M | Vải amiang phủ nhựa chống cháy | ||
| 66 | Ống gen chịu nhiệt Ф8 | 20 | M | Vải amiang phủ nhựa chống cháy | ||
| 67 | Ống gen chịu nhiệt Ф12 | 20 | M | Vải amiang phủ nhựa chống cháy | ||
| 68 | Ống gen co nhiệt Ф4 | 20 | M | Nhựa co chống cháy | ||
| 69 | Ống gen co nhiệt Ф8 | 20 | M | Nhựa co chống cháy | ||
| 70 | Ống gen co nhiệt Ф12 | 20 | M | Nhựa co chống cháy | ||
| 71 | Keo dán đệm | 10 | Tuýp | 85 Gram/ tuýp | ||
| 72 | Lọc nhiên liệu máy xuồng CEMA 640 | 4 | Cái | Động cơ Lombardini LWD 1404M | ||
| 73 | Lọc nhớt máy xuồng CEMA 640 | 4 | Cái | Động cơ Lombardini LWD 1404M | ||
| 74 | Cánh bơm nước biển máy xuồng CEMA 640 | 5 | Cái | Động cơ Lombardini LWD 1404M | ||
| 75 | Kính lặn + ống thở | 3 | Bộ | Chất liệu nhựa ABS và silicone | ||
| 76 | Pin AA | 20 | Cặp | Pin than khô | ||
| 77 | Pin AAA | 20 | Cặp | Pin than khô | ||
| 78 | Pin vuông 9V | 19 | Viên | Pin than khô | ||
| 79 | Bình ắc quy khởi động máy xuồng 12V/ 120Ah | 2 | Bình | Bản cực chì. Sử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân. (Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 20 lít dịch H2SO4 25% và 10 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu) | ||
| 80 | Bình ắc quy khỏi động máy xuồng 12V/85Ah | 2 | Bình | Bản cực chì. Sử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân. (Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 10 lít dịch H2SO4 25% và 05 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu) | ||
| 81 | Tích kê 6 | 5 | Bịch | 100 Cái/ bịch | ||
| 82 | Tích kê 8 | 5 | Bịch | 100 Cái/ bịch | ||
| 83 | Bu lông M4x50 | 20 | Bộ | Thép CT3 | ||
| 84 | Bu lông M8x80 | 20 | Bộ | Thép CT3 | ||
| 85 | Bộ mũi khoan thép, bê tông | 1 | Bộ | Mũi khoan hợp kimBộ 10 mũi/ bộ(Mũi 4 ; 6; 8 ; 10; 12 = 2 mũi/ loại) | ||
| 86 | Mũi khoan gỗ | 4 | Cái | KT: Ф16 x 450mmChất liệu thép hợp kim | ||
| 87 | Biển “Kho vật tư” | 2 | Cái | KT: 60x26 cm. Biển mê ca 5mmCắt chữ âm bản, nền đỏ chữ vàng | ||
| 88 | Biển “Xưởng sửa chữa” | 2 | Cái | KT: 60x26 cm. Biển mê ca 5mmCắt chữ âm bản, nền đỏ chữ vàng | ||
| 89 | Khóa cầu vòng | 4 | Cái | Khóa thép hợp kim. Cầu khóa Ф6mm. KT: 6x1,5x5cm | ||
| 90 | Khóa cầu ngang | 4 | Cái | Khóa thép hợp kim. Cầu khóa Ф1cm. KT: 6,5x1,5x5cm | ||
| 91 | Keo dán sắt | 10 | Lọ | 10ml/ lọ | ||
| 92 | Đinh vít M6x60 | 3 | Bịch | 100 Cái/ bịch | ||
| 93 | Đinh vít M8x80 | 4 | Bịch | 100 Cái/ bịch | ||
| 94 | Khớp nối giảm chấn Ф76 | 2 | Cái | Chất liệu Inox 304.Cao su giảm chấn EPDM. Bảo vệ lưới Inox. Mặt bích 16K có 2 đầu 8 lỗLỗ: M18Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 95 | Mặt bích Ф76 | 5 | Cái | Bích 8 lỗ 16K, độ dày SS150. Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 96 | Mặt bích Ф60 | 5 | Cái | Bích 8 lỗ, độ dày SS150Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 97 | Co hàn Ф76 | 10 | Cái | Độ dày SCH40Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 98 | Van chặn Ф60 | 2 | Cái | Loại van góc 90°. Một đầu nối ren, một đầu nối ngoàm. Van gang đúc, mặt đóng gang đệm cao su. Tay van dạng nấmBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 99 | Ống nhựa mềm Ф27 | 50 | M | Nhựa mềm gia cường sợi polyester | ||
| 100 | Máy bơm điện 1,5 Hp | 1 | Cái | Điện áp 220VAC/50Hz. Đầu vào/ ra = 34/27.Công suất: 60m3/hBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 101 | Véc - ni | 40 | Lít | Véc - ni chuyên dùng cho đánh gỗ | ||
| 102 | Găng tay vải | 50 | Đôi | Chất liệu vải Kaki 2 lớpKiểu: Cổ ngắn | ||
| 103 | Bạt tráng nhựa PVC che trang bị (6x6m) | 2 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt. Cốt nền bằng sợi cotton. Dày: 0,64 mm. Loại bạt màu xanh lá thẫm. Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ. Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 104 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 20 | Lít | Chịu nhiệt max 300°CChuyên dùng để sơn động cơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32123E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6424E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.316.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi