Gói thầu: Gói thầu MS-02: Mua sắm + lắp đặt doanh cụ, dụng cụ thi đấu Nhà thi đấu; Doanh cụ, hệ thống bếp nấu Nhà Câu lạc bộ quân nhân, doanh cụ Nhà chiêu đãi sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-02: Mua sắm + lắp đặt doanh cụ, dụng cụ thi đấu Nhà thi đấu; Doanh cụ, hệ thống bếp nấu Nhà Câu lạc bộ quân nhân, doanh cụ Nhà chiêu đãi sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 21:31:00 đến ngày 2021-08-18 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,549,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế nội thất01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần gỗ (≥ 4 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện (≥ 3 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí (≥ 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản phẩm nhựa (≥ 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người tốt nghiệp ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ plastic; trong đó có tối thiểu 1 người là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ vật liệu polyme & compositeNộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (≥ 20 người) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 trở lên:- 04 công nhân chuyên ngành Cắt kim loại, tiện phay kim loại, sơn.- 02 công nhân chuyên ngành sơn.- 12 công nhân chuyên ngành mộc.- 02 công nhân chuyên ngành điệnNộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế làm việc sảnh trực tầng 1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn quầy trực sảnh trực tầng 1 | 5,15 | m | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc sảnh trực tầng 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế dài sảnh trực tầng 1 | 5 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế làm việc phòng quản lý tầng 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc phòng quản lý tầng 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế dài phòng quản lý tầng 1 | 3,55 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế làm việc phòng trọng tài tầng 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn làm việc phòng trọng tài tầng 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn họp phòng trọng tài tầng 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế họp phòng trọng tài tầng 1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế dài phòng trọng tài tầng 1 | 8,95 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế làm việc phòng HLV tầng 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn làm việc phòng HLV tầng 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn họp phòng HLV tầng 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế họp phòng HLV tầng 1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế dài phòng HLV tầng 1 | 11,4 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế làm việc phòng y tế tầng 1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc phòng y tế tầng 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giường bệnh phòng y tế tầng 1 | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Táp đầu giường phòng y tế tầng 1 | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế quan sát cứu hộ bể bơi trong nhà tầng 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế dài phòng thay đồ nữ tầng 1 | 9,65 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ quần áo Locker phòng thay đồ nữ tầng 1 | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế dài phòng thay đồ nam tầng 1 | 80,9 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế dài phòng thay đồ nam tầng 1 | 3,05 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ quần áo Locker phòng thay đồ nam tầng 1 | 9 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế khán giả tầng lửng | 1.415 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế làm việc phòng điều hành tầng lửng | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn làm việc phòng điều hành tầng lửng | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế khán giả tầng 2 | 1.415 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế làm việc phòng điều hành tầng 2 | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc phòng điều hành tầng 2 | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng phòng chức năng | 15 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng nhà vệ sinh, phòng tắm, thay đồ | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng chỉ hướng (gắn tường) | 25 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) | 25 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tên tòa nhà | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Biển nội quy | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thảm cao su thi đấu sân cầu lông | 656 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Trụ cầu lông tập luyện + lưới | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ghế trọng tài cầu lông | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bảng điểm lật tay | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cây lau sàn | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Trang phục trọng tài | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khung thành mini 3x2x1m + lưới | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đồng hồ bấm giờ đeo tay | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng Điểm lật tay điểm nhỏ: | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng thay người | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế dự bị inox 304 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn bóng bàn thi đấu | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lưới | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghế trọng tài bóng bàn | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế và bàn trọng tài 2 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bảng Điểm lật tay điểm nhỏ: | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ring chắn bóng bàn 0.7x2m | 80 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lưới bóng chuyền | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cọc giới hạn bóng chuyền nhôm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế trọng tài bóng chuyền 4 chân chữ nhật | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Trụ bóng rổ thi đấu di động | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đồng hồ thi đấu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bảng Điểm lật tay điểm nhỏ: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đồng hồ tính thời gian bóng chết hay thiết bị thích hợp (không phải đồng hồ thi đấu) để tính thời gian hội ý | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bảng thông báo quyền luân phiên phát bóng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đồng hồ bấm giờ môm bơi | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cờ xuất phát môm bơi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Còi | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bục xuất phát bơi | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bàn thư ký | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn gọi tên kiểm tra VĐV | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ghế trọng tài | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ghế 1.5m | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Thảm tập golf | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bóng tập golf | 3.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Biển "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG" | 3 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Khẩu hiệu "RÈN LUYỆN THÂN THỂ THEO TẤM GƯƠNG BÁC HỒ VĨ ĐẠI" | 4,2 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Khẩu hiệu "KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG BẢO VỆ VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC" | 4,2 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Khẩu hiệu "THỂ THAO ĐOÀN KẾT - TRUNG THỰC - CAO THƯỢNG - TIẾN BỘ" | 4,2 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Khẩu hiệu "BÌNH TĨNH, TỰ TIN, QUYẾT TÂM GIÀNH KẾT QUẢ CAO" | 4,2 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ảnh Bác Hồ cầm tạ | 2,7 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Ảnh biểu tượng Đại hội Olympic | 2,7 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cột cờ | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lá cờ Tổ quốc, cờ Đảng, cờ Đại hội TT Olympic | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Máy bắn bóng bàn | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thảm tập golf trong nhà | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ áo sắt 2 buồng phòng trực quản lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giường ngủ 1,2 m gỗ phòng trực quản lý | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bàn làm việc lam việc phòng trực quản lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ghế tựa gỗ phòng trực quản lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Rèm cuốn phòng trực quản lý | 11,88 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn chữ nhật inox khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 83 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế Inox khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 498 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bàn ăn tròn inox khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ghế tựa bọc đệm cho bàn ăn tròn khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 72 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Khăn trải bàn (Màu trắng) khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 95 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Khăn bọc ghế (màu trắng) khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 72 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Rèm cuốn khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 312,48 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tivi 75 inch khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | BÀN MIXER khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cục Đẩy Công Suất khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | LOA khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | MIC KHÔNG DÂY khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Quản lý nguồn khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ Kỹ Thuật khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây và phụ kiện kết nối lắp đặt khu tổ chức sự kiện + phòng ăn sỹ quan | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ kính bán hàng có bánh xe siêu thị mini | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ kính bán hàng có bánh xe siêu thị mini | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ quân trang siêu thị mini | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Giá để đồ có thể di chuyển đợt siêu thị mini | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tủ mát 170 lít siêu thị mini | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tủ đông 270 lít siêu thị mini | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Camera siêu thị mini | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Giá treo camera siêu thị mini | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh siêu thị mini | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ổ cứng chuyên dụng siêu thị mini | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Swicth siêu thị mini | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Cáp mạng siêu thị mini | 300 | md | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ máy tính siêu thị mini | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Ghế tựa gỗ siêu thị mini | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Rèm cuốn siêu thị mini | 50,76 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tivi 32 inch siêu thị mini | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Giường ngủ 1,2 m gỗ khu phục vụ bếp | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tủ áo sắt 2 buồng khu phục vụ bếp | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Rèm cuốn khu phục vụ bếp | 10,8 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn học nhóm câu lạc bộ tiếng anh | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ghế tựa lật câu lạc bộ tiếng anh | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ghế tựa gỗ câu lạc bộ tiếng anh | 32 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Máy chiếu câu lạc bộ tiếng anh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Màn Chiếu câu lạc bộ tiếng anh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bảng câu lạc bộ tiếng anh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bảng ghim câu lạc bộ tiếng anh | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Giá sách treo tường câu lạc bộ tiếng anh | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Rèm vải câu lạc bộ tiếng anh | 100,8 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Cây nước uống | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bàn học nhóm câu lạc bộ tin học | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ghế tựa lật câu lạc bộ tin học | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ghế tựa gỗ câu lạc bộ tin học | 32 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Máy chiếu câu lạc bộ tin học | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Màn Chiếu câu lạc bộ tin học | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bảng câu lạc bộ tin học | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bảng ghim câu lạc bộ tin học | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Giá sách treo tường câu lạc bộ tin học | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Rèm vải câu lạc bộ tin học | 100,8 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Cây nước uống câu lạc bộ tin học | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bàn học nhóm câu lạc bộ mỹ thuật | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Ghế tựa gỗ câu lạc bộ mỹ thuật | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Rèm cuốn câu lạc bộ mỹ thuật | 25,56 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Ghế hội trường phòng hội thảo SHC CLB 200 choox | 244 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Ghế chủ toạ phòng hội thảo SHC CLB 200 choox | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bàn chủ toạ hoa văn phòng hội thảo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bục Phát biểu phòng hội thảo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Rèm vải phòng hội thảo | 122,4 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bàn học nhóm câu lạc bộ thơ | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ghế tựa gỗ câu lạc bộ thơ | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Rèm vải câu lạc bộ thơ | 49,68 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bàn học nhóm câu lạc bộ cờ | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Ghế tựa gỗ câu lạc bộ cờ | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Rèm vải câu lạc bộ cờ | 49,68 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Giá để đồ có thể di chuyển đợt phòng phục vụ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ghế tựa gỗ phòng phục vụ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bàn làm việc lam việc phòng phục vụ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Rèm cuốn phòng phục vụ | 15,66 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bàn học nhóm câu lạc bộ âm nhạc | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Ghế tựa gỗ câu lạc bộ âm nhạc | 52 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Rèm vải câu lạc bộ âm nhạc | 98,4 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Ghế cắt tóc | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bàn đựng dụng cụ cắt tóc + gương | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Ghế băng chờ cao cấp băng ba chỗ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ghế gội đầu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Rèm cuốn phòng cắt tóc - gội đầu | 15,66 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bảng phòng chức năng | 38 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bảng nhà vệ sinh | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bảng chỉ tầng trong thang bộ | 15 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bảng chỉ hướng (gắn tường) | 25 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tên tòa nhà | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) | 40 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sơ đồ thông tin chung | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Biển nội quy | 14 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Tủ mát 4 cánh khu bếp mới | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tủ đông 4 cánh khu bếp mới | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Giá nan 1 tầng treo tường khu gia công | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Giá nan 1 tầng treo tường khu gia công | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Chậu rửa đôi khu gia công | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Thùng rác di động khu gia công | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bàn sơ chế lót gỗ có 1 giá phẳng dưới khu gia công | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Xe đẩy vận chuyển 2 tầng khu gia công | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bẫy mỡ Inox khu gia công | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Nồi nấu 300L (sử dụng điện 3 pha) | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Nồi cơm điện công nghiệp 50l | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bếp: | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | BẾP ĐIỆN TỪ CÔNG NGHIỆP ĐÔI | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | BẾP XÀO ĐIỆN TỪ CÔNG NGHIỆP ĐÔI | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tủ quầy khu bếp | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Thùng rác di động khu bếp | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tum hút mùi khu bếp | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Ống dẫn thoát mùi khu bếp | 30 | mét | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Quạt hút mùi công nghiệp cho tum khu bếp | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Quạt hút mùi công nghiệp cho tum khu bếp | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tiêu âm quạt khu bếp | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Tiêu âm ống khu bếp | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bàn soạn khu soạn chia | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Tủ sấy khay bát đĩa khu soạn chia | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Kệ thanh úp bát 4 tầng khu soạn chia | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Kệ phẳng 4 tầng khu soạn chia | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bàn để đồ rửa khu rửa bát | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Thùng rác di động khu rửa bát | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Đĩa ăn khu bếp VIP | 20 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Dĩa sâu lòng 23cm khu bếp VIP | 10 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Dĩa Oval 32cm khu bếp VIP | 5 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Dĩa tròn ảo 45cm khu bếp VIP | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bát tô sứ đựng canh khu bếp VIP | 15 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Chén cơm khu bếp VIP | 50 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Đũa ăn khu bếp VIP | 5 | chục chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ ấm trà 0,8l khu bếp VIP | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Chậu rửa đôi khu bếp VIP | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Vòi rửa chén nóng lạnh khu bếp VIP | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bẫy mỡ Inox khu bếp VIP | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Tủ lưới úp bát đĩa treo tường khu bếp VIP | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ nồi từ khu bếp VIP | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Nồi luộc inox 304: 3 đáy chống dính 32cm, 19l khu bếp VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ 2 nồi xửng 24cm khu bếp VIP | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Chảo inox chống dinh 3 đáy 28cm khu bếp VIP | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ dao bếp 7 món khu bếp VIP | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Thớt gỗ khu bếp VIP | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Cây nước nóng lạnh khu bếp VIP | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bếp từ đôi khu bếp VIP | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bếp ga công nghiệp khu bếp VIP | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Máy lọc nước RO khu bếp VIP | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Tủ lạnh khu bếp VIP | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Ghế inox có tựa lưng khu bếp VIP | 30 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Nồi cơm điện khu bếp VIP | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Tủ đựng quần áo phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Giường ngủ 1,2 m phòng nghỉ | 36 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Tab đầu giường phòng nghỉ | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Tivi 43 inch phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Kệ Tivi phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Quạt cây phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Rèm cửa 2 lớp phòng nghỉ | 82,8 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Tủ lạnh 260 lít phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bình thủy điện phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Thùng rác phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Móc treo quần áo phòng nghỉ | 180 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Tăng treo quần áo (gồm một dây thép và gồm móc treo có thể tăng giảm độ căng của dây) hoàn thiện lắp đặt theo yêu cầu phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Gậy móc phơi quần áo phòng nghỉ | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bộ bàn ghế sảnh chính + lễ tân | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Bàn họp, Giao ban sảnh chính + lễ tân | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Ghế họp sảnh chính + lễ tân | 15 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | CNC gỗ sảnh chính + lễ tân | 11,4 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Cây nước uống sảnh chính + lễ tân | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Tivi 75 inch sảnh chính + lễ tân | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Tủ đựng quần áo phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Giường ngủ phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Tab đầu giường phòng nghỉ VIP | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Tivi 43 inch phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Kệ Tivi phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bộ bàn ghế tiếp khách vip | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ ấm chén 0,8l phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bình thủy điện phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Quạt cây phòng nghỉ VIP | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Ghế ngồi làm việc phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Bàn làm việc phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Smart Tivi 55 inch phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Kệ Tivi phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Rèm cửa 2 lớp phòng nghỉ VIP | 27,6 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Đèn bàn phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Két sắt mini phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Tủ lạnh 260 lít phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Thùng rác phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Móc treo quần áo phòng nghỉ VIP | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Tăng treo quần áo (gồm một dây thép và gồm móc treo có thể tăng giảm độ căng của dây) hoàn thiện lắp đặt theo yêu cầu phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Gậy móc phơi quần áo phòng nghỉ VIP | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bảng phòng chức năng | 25 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bảng tên phòng | 35 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Bảng nhà vệ sinh | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Tên tòa nhà | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Biển không hút thuốc lá (Nosmoking) | 27 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Biển nội quy | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bảng số tầng tại thang bộ | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Phó phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 2 | Tối thiểu 1 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế nội thất01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần gỗ (≥ 4 người) | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện (≥ 3 người) | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí (≥ 2 người) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản phẩm nhựa (≥ 2 người) | 2 | ≥ 02 người tốt nghiệp ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ plastic; trong đó có tối thiểu 1 người là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ vật liệu polyme & compositeNộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (≥ 20 người) | 20 | Công nhân bậc 3/7 trở lên:- 04 công nhân chuyên ngành Cắt kim loại, tiện phay kim loại, sơn.- 02 công nhân chuyên ngành sơn.- 12 công nhân chuyên ngành mộc.- 02 công nhân chuyên ngành điệnNộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi