Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp kinh tế công nghiệp thủ công nghiệp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (theo QĐ số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh, TB số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Sở TC Nghệ An và QĐ số 653/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Sở LĐ - TB và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 22:05:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa khu ký túc xá nữ | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 131,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế | 213,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế | 20,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 94,774 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 21,095 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 324,946 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 21,384 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 91,69 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 1.562,889 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế | 603,059 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 554,557 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 353,728 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 39,334 | m3 |
| C | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 94,774 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 324,946 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 21,095 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát sê nô ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 21,384 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 91,69 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo thiết kế | 1.147,189 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 669,233 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 941,106 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 467,957 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 86,599 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 356,288 | m2 |
| 12 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất | Theo thiết kế | 18,56 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12*12 | Theo thiết kế | 18,56 | m2 |
| 14 | Sơn cửa kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 213,76 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép cửa ô thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,16 | m2 |
| 17 | Lắp cửa trở lại | Theo thiết kế | 106,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 7,238 | 100m2 |
| D | Cấp thước nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Theo thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 0,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D21 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa D27 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa D48 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong nhựa D34 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D34 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D48 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa D48 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren nhựa D21 | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D21*27 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D27*34 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D34*34 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D34*48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D48*48 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21*27 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài D21*21 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa D21*27 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa D27*34 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương soi cũ | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm có két nước | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ giấy | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá nhựa D27 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá nhựa D34 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá nhựa D48 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| F | Sửa chữa nhà xưởng thực hành khoa may | |||
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 137,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế | 133,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế | 94,152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 2,313 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo thiết kế | 1,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 9,498 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 0,524 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 112,423 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 32,754 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 293,932 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 17,175 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà. 15% khối lượng | Theo thiết kế | 112,977 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 1.317,328 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế | 694,144 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 602,056 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 35,703 | m3 |
| H | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 112,423 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 293,932 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 32,754 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 173,536 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 695,212 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.928,906 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 602,056 | m2 |
| 8 | Sơn lại cửa panô gỗ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 133,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa trở lại | Theo thiết kế | 66,64 | m2 |
| 10 | Sơn hoa thép cửa sổ, lan can cầu thang bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 94,152 | m2 |
| 11 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo thiết kế | 6,44 | m2 |
| 12 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo thiết kế | 3,91 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở trượt | Theo thiết kế | 3,22 | m2 |
| 14 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo thiết kế | 46,2 | m2 |
| 15 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 2 mở hất | Theo thiết kế | 14 | m2 |
| 16 | Mài lại bề mặt granito cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế | 45,049 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cửa thép cầu thang tầng 2 | Theo thiết kế | 11,154 | m2 |
| 18 | Gia công thang sắt thoát hiểm tại chiếu nghỉ cầu thang, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 0,043 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thang sắt thoát hiểm | Theo thiết kế | 0,043 | tấn |
| 20 | Cạo rửa, vệ sinh bề mặt bê tông lòng sê nô để chống thấm | Theo thiết kế | 98,22 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo thiết kế | 98,22 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 7,301 | 100m2 |
| I | Sửa chữa nhà hội trường | |||
| J | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung trên mái | Theo thiết kế | 188,586 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế | 19,38 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trên mái để chống thấm | Theo thiết kế | 39,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo thiết kế | 216,72 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 134,988 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 70,263 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 195,005 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, cầu thang trong nhà | Theo thiết kế | 45,765 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 106,231 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 1.127,274 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế | 661,852 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, tẩy rửa rêu mốc bề mặt gạch ốp Inax ngoài nhà | Theo thiết kế | 311,37 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 619,386 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 37,166 | m3 |
| K | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 134,988 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 195,005 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 45,765 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát sê nô ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 70,263 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 106,231 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 134,988 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo thiết kế | 195,005 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 70,263 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 106,231 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, cầu thang | Theo thiết kế | 45,765 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 680,476 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.494,237 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granit 600*600, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 619,386 | m2 |
| 14 | Làm trần thả thạch cao - trần khán phòng | Theo thiết kế | 216,72 | m2 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Mài lại bề mặt granito cầu thang, tam cấp | Theo thiết kế | 138,412 | m2 |
| 17 | Láng tạo phẳng bề mặt sàn mái trước khi dán màng chống thấm | Theo thiết kế | 267,041 | m2 |
| 18 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính dày 2 mm | Theo thiết kế | 267,041 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước 400*400 | Theo thiết kế | 227,721 | m2 |
| 20 | Trát chân tường mái bảo vệ màng chống thấm - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 39,32 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế | 19,38 | m2 |
| 22 | Sửa chữa ống thoát nước bị vỡ tại chân trụ trục 3A tầng 1 | Theo thiết kế | 1 | điểm |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 13,568 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 7,767 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo thiết kế | 1,431 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi