Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818943-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp kinh tế công nghiệp thủ công nghiệp Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210716542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (theo QĐ số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh, TB số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Sở TC Nghệ An và QĐ số 653/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Sở LĐ - TB và Xã hội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 22:05:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,516,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa khu ký túc xá nữ
B Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế131,2m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế213,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế20,16m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế94,774m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế21,095m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế324,946m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế21,384m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế91,69m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế1.562,889m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế603,059m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế554,557m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế353,728m2
13Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế39,334m3
C Cải tạo sửa chữa
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế94,774m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế324,946m2
3Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế21,095m2
4Trát vữa xi măng cát vàng - Trát sê nô ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế21,384m2
5Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế91,69m2
6Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo thiết kế1.147,189m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế669,233m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế941,106m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500, vữa XM M75Theo thiết kế467,957m2
10Lát nền, sàn gạch chống trơn, tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75Theo thiết kế86,599m2
11Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75Theo thiết kế356,288m2
12Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hấtTheo thiết kế18,56m2
13Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12*12Theo thiết kế18,56m2
14Sơn cửa kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế213,76m2
15Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo thiết kế10m2
16Sơn sắt thép cửa ô thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế20,16m2
17Lắp cửa trở lạiTheo thiết kế106,88m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế7,238100m2
D Cấp thước nước
1Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũTheo thiết kế16công
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo thiết kế0,88100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế0,64100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo thiết kế0,52100m
6Lắp đặt măng sông nhựa D21Theo thiết kế6cái
7Lắp đặt măng sông nhựa D27Theo thiết kế12cái
8Lắp đặt măng sông nhựa D34Theo thiết kế10cái
9Lắp đặt măng sông nhựa D48Theo thiết kế8cái
10Lắp đặt nối ren trong nhựa D34Theo thiết kế4cái
11Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D34Theo thiết kế4cái
12Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D48Theo thiết kế2cái
13Lắp đặt rắc co nhựa D34Theo thiết kế5cái
14Lắp đặt rắc co nhựa D48Theo thiết kế2cái
15Lắp đặt cút nhựa D27Theo thiết kế40cái
16Lắp đặt cút nhựa D34Theo thiết kế20cái
17Lắp đặt cút nhựa D48Theo thiết kế10cái
18Lắp đặt cút ren nhựa D21Theo thiết kế48cái
19Lắp đặt tê nhựa D21*27Theo thiết kế32cái
20Lắp đặt tê nhựa D27*34Theo thiết kế8cái
21Lắp đặt tê nhựa D34*34Theo thiết kế2cái
22Lắp đặt tê nhựa D34*48Theo thiết kế4cái
23Lắp đặt tê nhựa D48*48Theo thiết kế6cái
24Lắp đặt tê nhựa ren trong D21*27Theo thiết kế16cái
25Lắp đặt tê nhựa ren ngoài D21*21Theo thiết kế16cái
26Lắp đặt côn thu nhựa D21*27Theo thiết kế16cái
27Lắp đặt côn thu nhựa D27*34Theo thiết kế6cái
E Phần thoát nước
1Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế16bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế16bộ
3Tháo dỡ gương soi cũTheo thiết kế16bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế16bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaTheo thiết kế16bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế16bộ
7Lắp đặt gương soiTheo thiết kế16cái
8Lắp đặt xí xổm có két nướcTheo thiết kế16bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế16cái
10Lắp đặt giá đỡ giấyTheo thiết kế16cái
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế16bộ
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo thiết kế32cái
13Lắp đặt van khoá nhựa D27Theo thiết kế16cái
14Lắp đặt van khoá nhựa D34Theo thiết kế3cái
15Lắp đặt van khoá nhựa D48Theo thiết kế2cái
16Lắp đặt van phao cơ D34Theo thiết kế1cái
F Sửa chữa nhà xưởng thực hành khoa may
G Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế137,62m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế133,28m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế94,152m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế2,313m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo thiết kế1,26m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế9,498m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế0,524m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế112,423m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế32,754m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế293,932m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế17,175m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà. 15% khối lượngTheo thiết kế112,977m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế1.317,328m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế694,144m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế602,056m2
16Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế35,703m3
H Cải tạo sửa chữa
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế112,423m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế293,932m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế32,754m2
4Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế173,536m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế695,212m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.928,906m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM M75Theo thiết kế602,056m2
8Sơn lại cửa panô gỗ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế133,28m2
9Lắp dựng cửa trở lạiTheo thiết kế66,64m2
10Sơn hoa thép cửa sổ, lan can cầu thang bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế94,152m2
11Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quayTheo thiết kế6,44m2
12Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa đi 1 cánh mở quayTheo thiết kế3,91m2
13Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở trượtTheo thiết kế3,22m2
14Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo thiết kế46,2m2
15Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 12mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 2 mở hấtTheo thiết kế14m2
16Mài lại bề mặt granito cầu thang, bậc cấpTheo thiết kế45,049m2
17Sản xuất lắp đặt cửa thép cầu thang tầng 2Theo thiết kế11,154m2
18Gia công thang sắt thoát hiểm tại chiếu nghỉ cầu thang, ĐK >18mmTheo thiết kế0,043tấn
19Lắp đặt thang sắt thoát hiểmTheo thiết kế0,043tấn
20Cạo rửa, vệ sinh bề mặt bê tông lòng sê nô để chống thấmTheo thiết kế98,22m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo thiết kế98,22m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế7,301100m2
I Sửa chữa nhà hội trường
J Phần tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch đất nung trên máiTheo thiết kế188,586m2
2Tháo dỡ mái tônTheo thiết kế19,38m2
3Phá lớp vữa trát tường trên mái để chống thấmTheo thiết kế39,32m2
4Tháo dỡ trần thạch caoTheo thiết kế216,72m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế134,988m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế70,263m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế195,005m2
8Phá lớp vữa trát cột, cầu thang trong nhàTheo thiết kế45,765m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế106,231m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế1.127,274m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế661,852m2
12Vệ sinh, tẩy rửa rêu mốc bề mặt gạch ốp Inax ngoài nhàTheo thiết kế311,37m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế619,386m2
14Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế37,166m3
K Cải tạo sửa chữa
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế134,988m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế195,005m2
3Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế45,765m2
4Trát vữa xi măng cát vàng - Trát sê nô ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế70,263m2
5Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế106,231m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo thiết kế134,988m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo thiết kế195,005m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế70,263m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần trong nhàTheo thiết kế106,231m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, cầu thangTheo thiết kế45,765m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế680,476m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.494,237m2
13Lát nền, sàn gạch Granit 600*600, vữa XM M75Theo thiết kế619,386m2
14Làm trần thả thạch cao - trần khán phòngTheo thiết kế216,72m2
15Nhân công tháo dỡ và lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo thiết kế18bộ
16Mài lại bề mặt granito cầu thang, tam cấpTheo thiết kế138,412m2
17Láng tạo phẳng bề mặt sàn mái trước khi dán màng chống thấmTheo thiết kế267,041m2
18Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính dày 2 mmTheo thiết kế267,041m2
19Lát gạch đất nung kích thước 400*400Theo thiết kế227,721m2
20Trát chân tường mái bảo vệ màng chống thấm - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế39,32m2
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế19,38m2
22Sửa chữa ống thoát nước bị vỡ tại chân trụ trục 3A tầng 1Theo thiết kế1điểm
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế13,568100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế7,767100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo thiết kế1,431100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy khoan bê tông 0,62kW1
3 Ô tô tự đổ 7T1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
5 Máy hàn điện 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->