Gói thầu: MS-06 Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa thiết bị đo đạc, khảo sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | MS-06 Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa thiết bị đo đạc, khảo sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810823 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động chuyên ngành Bản đồ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 22:16:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,616,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card PCI mở rộng 4 cổng nối tiếp RS232 | 77000890 | 4 | Cái | Model 77000890 NEO - Chính hãng DIGI INTERNATIONAL 100%, Kiểu RS232, - Có đĩa Driver đi kèm, - Nhiệt độ hoạt động -25 đến 80 độ C, Phù hợp với hệ điều hành Windows | |
| 2 | Dây cáp đồng trục | 100 | m | Cáp đồng trục, lõi đồng 100%, có bọc lưới chống nhiễu, vỏ cao su chống nước biển, hoặc tương đương | ||
| 3 | Pin + sạc máy toàn đạc điện tử Leica TS 06 | 5 | Cái | Pin lithium, Dung lượng 3000mah, 9V hoặc tương đương | ||
| 4 | Pin + sạc máy toàn đạc điện tử Sokkia Pro A10 | 5 | Cái | Pin lithium, Dung lượng 3000mah, 9V hoặc tương đương | ||
| 5 | Bọt thủy bình | 6 | Cái | Chính hãng Sokkia 100% | ||
| 6 | Mia nhôm 5M | 5 | Cái | Chiều dài tối đa 5m; có thể thu gọn, chất liệu nhôm 100% | ||
| 7 | Cáp trút USB toàn đạc Leica | 6 | Cái | Thông số theo hãng sản xuất | ||
| 8 | Chân nhôm máy toàn đạc điện tử | 5 | Cái | Chất liệu nhôm; có khóa chân, sử dụng được cho các máy sokkia, leica | ||
| 9 | Ắc quy 12v-7AH | 80 | Cái | Điệp áp khi sạc đầy 13,8V, dung lượng thực 7ah; | ||
| 10 | Pin đại Panasonic | 36 | Đôi | Chính hãng Panasonic 10%; điện áp 1,5V, dung lượng 1500mah; pin ankaline | ||
| 11 | Đế máy Leica | GDF31 | 5 | Cái | Model: GDF31; có hệ thống núm chỉnh cân bằng cơ, điều chỉnh dễ dàng, có thể dùng cho các máy TS06; TS02, trọng lượng 780 gram; | |
| 12 | Mô tơ điện ESCAP K24.0.64 | 10 | Cái | Chính hãng ESCAP, Đường kính mô tơ 24mm, Chiều dài 18mm, Mô men xoắn 0.7Nm | ||
| 13 | Modules DC /DC converter | 1PCS VICOR VI-26L-04 | 8 | Cái | Điện áp đầu vào: 375VDC; Điệp áp ra: 24-36VDC; Công suất: 750W; Model: 1PCS VICOR VI-26L-04; Chính hãng 100% hoặc tương đương | |
| 14 | Ắc quy 12v-200AH | 2 | Cái | Điệp áp khi sạc đầy 13,8V, dung lượng thực 200 AH; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi