Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818653-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phú Bài
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 06:23:00 đến ngày 2021-08-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp ( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng (Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn. Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi. Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Phú Bài
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường Mầm non Bình Minh, hạng mục: Sân vườn, sửa chữa nhà bếp, 02 phòng chức năng
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Bài , địa chỉ: số 1297 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TV + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán:


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Bài , địa chỉ: số 1297 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/03/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người gồm 10 thợ xây dựng, 05 thợ nước, 05 thợ điện. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Phần xây dựng:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1.107,61 m3
2Đắp bột đá bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT363,151 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT20,8311 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT42,6061 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1Chương V của E-HSMT59,281 m2
6Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,131 m3
7Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật M1Chương V của E-HSMT37,61 m2
8Gia công cốt thép móng, cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,042Tấn
9Gia công cốt thép móng, cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,651Tấn
10Gia công cốt thép móng, cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,172Tấn
11Xây móng tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT17,4331 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,9631 m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng móng DMG1Chương V của E-HSMT119,141 m2
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,307Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,136Tấn
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT736,0431 m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT1.106,61 m3
18Trát chân móng, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,51 m2
19Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT37,5241 m3
20Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,411 m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C1Chương V của E-HSMT130,441 m2
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,149Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,891Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,266Tấn
25Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,2651 m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng D2-1Chương V của E-HSMT162,911 m2
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,349Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,987Tấn
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,471Tấn
30Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT28,8451 m3
31Ván khuôn sàn mái Trục 1-2Chương V của E-HSMT222,081 m2
32Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,354Tấn
33Xây tường thu hồi bằng gạch không nung6 lỗ (95x135x200, Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT21,2561 m3
34Trát tường xung quanh mái, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT145,591 m2
35Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT29,041 m2
36Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Chương V của E-HSMT29,041 m2
37Gia công lắp dựng xối Inox 304Chương V của E-HSMT32,76m2
38Gia công xà gồ bằng thépChương V của E-HSMT1,2Tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,2Tấn
40Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2701 m2
41Xây tường gạch không nung (6x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT38,5721 m3
42Xây tường gạch không nung (6x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT15,2431 m3
43Xây cột, trụ gạch không nung (6x9.5x20) Cao Chương V của E-HSMT0,5681 m3
44Xây các kcấu khác=gạch không nung (6x9.5x20) Cao Chương V của E-HSMT3,4841 m3
45Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT4,1041 m3
46Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT54,381 m2
47Gia công cốt thép lanh tô, bổ trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,42Tấn
48Gia công cốt thép lanh tô, bổ trụ Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,228Tấn
49Đóng lưới chống nứt điểm tiếp giáp giữa tường và dầm, tường và trụ, lưới mắt cáoChương V của E-HSMT131,52m2
50Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT394,961 m2
51Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT355,2851 m2
52Trát trụ, cột, có bả lớp bám dính Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT39,821 m2
53Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT133,731 m2
54Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT222,081 m2
55Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,441 m2
56Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT178,881 m2
57Lát nền, sàn Gạch 30x30cm chống trượt, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT42,91 m2
58Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT187,681 m2
59Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x60cmChương V của E-HSMT13,381 m2
60Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT15,121 m2
61Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Chương V của E-HSMT5,51 m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT42,91m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT394,961m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT774,3551m2
65Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh + 2 cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng 6.38mmChương V của E-HSMT25,5m2
66Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh + 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính trắng 6.38mmChương V của E-HSMT30,18m2
67Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay D1Chương V của E-HSMT4bộ
68Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay D2Chương V của E-HSMT7bộ
69Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt S1Chương V của E-HSMT8bộ
70Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hất S3Chương V của E-HSMT6bộ
71Gia công lắp dựng vách ngăn composite khu vệ sinh (có cửa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT6,72m2
72Gia công lắp dựng bồn tắm đứng kính cường lực 10mm,Chương V của E-HSMT19,008m2
73Phụ kiện bồn tắm cửa trượt ray nhôm VVP Thái LanChương V của E-HSMT4bộ
74Gia công lắp dựng khung bảo vệ cho cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14Chương V của E-HSMT30,18m2
75Gia công lắp dựng thanh lam thép hộp 30x60x1.2mm bao gồm sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT0,2Tấn
76Gia công lắp dựng lan can sắt hộp 30x60+14x14(bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT11,78m2
77Lắp đặt cầu chắn rác Inox D168Chương V của E-HSMT13Cái
78Lắp đặt ống PVC D110mm, dày 5.3mmChương V của E-HSMT1441 m
79Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mmChương V của E-HSMT26Cái
80Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmChương V của E-HSMT13Cái
81Lắp đặt Y PVC D110mmChương V của E-HSMT4Cái
B *\2- Phần bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT16,2921 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,9321 m3
3Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,2481 m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT1,741 m2
5Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(6x9.5x20), vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,61 m3
6Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,61 m2
7Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,61 m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M100Chương V của E-HSMT8,951 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,5421 m3
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,7121 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0971 tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT11Cái
C *\3- Phần điện chiếu sáng:
1Tủ điệnChương V của E-HSMT1tủ
2Bảng điện phòngChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt đèn Led ống L=1.2m, 36WChương V của E-HSMT161 Bộ
4Lắp đặt đèn Led ống L=0.6m, 36WChương V của E-HSMT31 Bộ
5Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần120x120 - 8WChương V của E-HSMT61 Bộ
6Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D110, 1x7WChương V của E-HSMT161 Bộ
7Lắp đặt quạt đảo trần 40cmm - 45:55WChương V của E-HSMT8Cái
8Lắp đặt Dimmer điều khiển tốc độ quạtChương V của E-HSMT8Cái
9Tủ điện âm tường chứa 4 module có nắp cheChương V của E-HSMT3Cái
10Lắp đặt Automat 2P - 15KA, 80AChương V của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt Automat 1P - 4.5KA, (10A-20A)Chương V của E-HSMT3Cái
12Mặt nạ che 1, 2, 3 lỗ công tắc + đếChương V của E-HSMT13Cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 1 chiều 10AChương V của E-HSMT21Cái
14Lắp đặt công tắc đơn 3 cực 2 chiều 10AChương V của E-HSMT3Cái
15Lắp đặt ổ cắm 16A + mặt nạ và đếChương V của E-HSMT16Cái
16Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 1,5mm2Chương V của E-HSMT4201m
17Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 2,5mm2Chương V của E-HSMT3301m
18Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 4mm2Chương V của E-HSMT1801m
19Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 6mm2Chương V của E-HSMT901m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x16mm2Chương V của E-HSMT501m
21LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE D50/40Chương V của E-HSMT301 m
22LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo ống SP D25mmChương V của E-HSMT301 m
23LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống SP D20mmChương V của E-HSMT1701 m
24LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống SP D16mmChương V của E-HSMT2101 m
25Lắp đặt hộp đấu nốiChương V của E-HSMT45Hộp
26Lắp đặt máy sấy tự độngChương V của E-HSMT4Cái
27Đóng cọc tiếp địa đồng đặc d16mm, L=6mChương V của E-HSMT2Cọc
28Kéo rải dây đồng bọc D8Chương V của E-HSMT10m
D *\4- PCCC:
1Bình chữa cháy CO2 MT5, 5kgChương V của E-HSMT1bình
2Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT1bình
3Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT1Cái
E *\5- Phần cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT561 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT261 m
3Lắp đặt van PPR D32mmChương V của E-HSMT3Cái
4Lắp đặt van 1 chiều PPR D32mmChương V của E-HSMT2Cái
5Rắc co PPR D32mmChương V của E-HSMT12Cái
6LĐặt cút ren trong PPR d20mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT24Cái
7LĐặt cút 90 độ PPR d32mm chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT12Cái
8LĐặt cút 90 độ PPR d20mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT32Cái
9LĐặt côn nhựa PPR d32-20mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT26Cái
10LĐặt Tê PPR d32mm chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT5Cái
11LĐặt Tê PPR d20mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT18Cái
12LĐặt Tê nhựa PPR d32-20mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT26Cái
13Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 20mmChương V của E-HSMT1Cái
14LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 100mm L=6mChương V của E-HSMT601 m
15LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm L=6mChương V của E-HSMT761 m
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60mm L=6mChương V của E-HSMT201 m
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42mm L=6mChương V của E-HSMT81 m
18LĐ MS nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60mmChương V của E-HSMT11Cái
19LĐ MS nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mmChương V của E-HSMT20Cái
20LĐ MS nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114mmChương V của E-HSMT19Cái
21LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 60-42mmChương V của E-HSMT5Cái
22LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 90-60mmChương V của E-HSMT3Cái
23LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 114-60mmChương V của E-HSMT2Cái
24LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 114-90mmChương V của E-HSMT4Cái
25LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT28Cái
26LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mmChương V của E-HSMT12Cái
27LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 60mmChương V của E-HSMT32Cái
28LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mmChương V của E-HSMT6Cái
29LĐ cút 90 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mmChương V của E-HSMT9Cái
30LĐ cút 90 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 60mmChương V của E-HSMT10Cái
31LĐ cút 90 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mmChương V của E-HSMT4Cái
32Lắp đặt Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114mmChương V của E-HSMT10Cái
33Lắp đặt Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mmChương V của E-HSMT8Cái
34Lắp đặt Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60mmChương V của E-HSMT16Cái
35Lắp đặt Y chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60-42mmChương V của E-HSMT5Cái
36Lắp đặt Y chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90-60mmChương V của E-HSMT16Cái
37Lắp đặt Y chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114-90mmChương V của E-HSMT18Cái
38Lắp đặt Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60mmChương V của E-HSMT8Cái
39Lắp đặt Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mmChương V của E-HSMT3Cái
40Lắp đặt Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114mmChương V của E-HSMT2Cái
41Lắp bít xả thông tắc D90Chương V của E-HSMT3Cái
42Lắp bít xả thông tắc D114Chương V của E-HSMT4Cái
43Bịt ống chờ uPVC D60Chương V của E-HSMT2Cái
44Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiệnChương V của E-HSMT121 Bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiệnChương V của E-HSMT21 Bộ
46Lắp đặt chậu rửa trẻ em + phụ kiện (gương...)Chương V của E-HSMT81 Bộ
47Lắp đặt chậu rửa người lớn + phụ kiện (gương...)Chương V của E-HSMT21 Bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
49Lắp phễu thu có ngăn mùi Inox d100mmChương V của E-HSMT8Cái
50Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT41 Bộ
51Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT41 Bộ
F *\6- Phần phụ trợ:
1Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT50,7021 m3
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT50,7021 m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT7Cây
4Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT7Cây
5Trồng lại các cây có sẵn ở vị trí mớiChương V của E-HSMT7Cây
6Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,6131 m3
7Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT8,41 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,8061 m3
9Xây tường gạch không nung (6.5x9x20) Dày Chương V của E-HSMT0,7261 m3
10Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,0921 m2
11Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT34,81 m2
12Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT7,441 m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,951m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW bệ bếpChương V của E-HSMT0,908m3
15Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày Chương V của E-HSMT3,241 m2
16Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại hành langChương V của E-HSMT1,261 m2
17Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụChương V của E-HSMT10,7m2
18Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT0,24m2
19Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT161 lỗ
20Quét dung dịch mái, sênô, ô văngChương V của E-HSMT0,24m2
21Bơm sika dure 731 liên kết thép cũ và mớiChương V của E-HSMT16VT
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT21 m2
25Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,121 m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,081 m2
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,081 m3
30Đắp Bột đá nền móng công trình nềnChương V của E-HSMT10,3141 m3
31Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT3,0121 m3
32Xây tường gạch không nung (6.5x9x20) Dày Chương V của E-HSMT1,7081 m3
33Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT4,441 m2
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,153Tấn
35Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT0,2421 m3
36LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
37Lắp dựng xà gồ thép (lắp tận dụng)Chương V của E-HSMT0,128Tấn
38Lợp mái tôn múi(lắp tận dụng)Chương V của E-HSMT34,81 m2
39Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,3111 m2
40Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,1221 m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,0461 m2
42Lát nền, sàn Gạch Chương V của E-HSMT29,931 m2
43Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic KT 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT15,4881 m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT39,6661m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT59,9621m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT5,04m2
47Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT5,04m2
48Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh + 2 cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng 6.38mmChương V của E-HSMT2,4m2
49Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT1bộ
50Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh + 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính trắng 6.38mmChương V của E-HSMT3,61m2
51Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượtChương V của E-HSMT1bộ
52Lắp đặt dây đơn Loại dây Chương V của E-HSMT301m
53LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP 20mmChương V của E-HSMT151m
54Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, loại hộp đèn 2 bónWChương V của E-HSMT21 Bộ
55Lắp đặt công tắc loại công tắc 1 hạt + mặt nạ + hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
56Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ + hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
57Lắp đặt Automat 1 pha + mặt + đế âm Cường độ dòng điện MCB 20AChương V của E-HSMT1Cái
58LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PPR d20x2.3mmChương V của E-HSMT101 m
59LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PVC d60x2.3mmChương V của E-HSMT51 m
60LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT5Cái
61Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PPR 20mm ren trongChương V của E-HSMT1Cái
62Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PVC d60mmChương V của E-HSMT2Cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê T 20mmChương V của E-HSMT4Cái
64Lắp đặt van ren Đkính van d20mmChương V của E-HSMT1Cái
65Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT51 Bộ
66Lắp phễu thu sàn inox d150Chương V của E-HSMT2Cái
67Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT1,541 m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,245m3
69Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWChương V của E-HSMT0,245m3
70Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT23,561 m2
71Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụChương V của E-HSMT19,76m2
72Xây tường gạch không nung (6.5x9x20) Dày Chương V của E-HSMT2,4371 m3
73Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT2,261 m2
74Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,001Tấn
75Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT0,6661 m3
76LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT31 c/kiện
77Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,081 m2
78Lát nền, sàn Gạch granite KT 40x40cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT23,561 m2
79Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic KT 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT26,121 m2
80Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Chương V của E-HSMT4,181 m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT451m2
82Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh + 2 cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng 6.38mmChương V của E-HSMT1,54m2
83Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT1bộ
84Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh + 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính trắng 6.38mmChương V của E-HSMT3,61m2
85Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượtChương V của E-HSMT1bộ
86Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 2.5mm2Chương V của E-HSMT201m
87LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP 20mmChương V của E-HSMT101m
88Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ + hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
89LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PPR d20x2.3mmChương V của E-HSMT101 m
90LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PVC d60x2.3mmChương V của E-HSMT51 m
91LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT5Cái
92Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PPR 20mm ren trongChương V của E-HSMT1Cái
93Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PVC d60mmChương V của E-HSMT5Cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê T 20mmChương V của E-HSMT2Cái
95Lắp đặt van ren Đkính van d20mmChương V của E-HSMT1Cái
96Lắp đặt chậu rửa Inox 2 chậu+2 vòi + phụ kiệnChương V của E-HSMT11 Bộ
97Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi (vòi chậu rửa)Chương V của E-HSMT21 Bộ
98Lắp phễu thu sàn inox d150Chương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp ( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
6 Nhân sự vận hành máy đào 2 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
7 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng)33
8 Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng (Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
3 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≤7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít2
6 Máy vận thăng Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn. Công suất: 1KW2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi. Công suất: 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
12 Máy khoan Máy khoan2
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->