Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phú Bài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 06:23:00 đến ngày 2021-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp ( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng (Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn. Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi. Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Phú Bài |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Mầm non Bình Minh, hạng mục: Sân vườn, sửa chữa nhà bếp, 02 phòng chức năng 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/03/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người gồm 10 thợ xây dựng, 05 thợ nước, 05 thợ điện. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1.107,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 363,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 20,831 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 42,606 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 59,28 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,13 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 37,6 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,651 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 11 | Xây móng tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 17,433 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,963 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng DMG1 | Chương V của E-HSMT | 119,14 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,307 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,136 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 736,043 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.106,6 | 1 m3 |
| 18 | Trát chân móng, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 37,524 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,41 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C1 | Chương V của E-HSMT | 130,44 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,891 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,265 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng D2-1 | Chương V của E-HSMT | 162,91 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,349 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,987 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,471 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 28,845 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái Trục 1-2 | Chương V của E-HSMT | 222,08 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,354 | Tấn |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung6 lỗ (95x135x200, Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 21,256 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường xung quanh mái, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,59 | 1 m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 29,04 | 1 m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 29,04 | 1 m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng xối Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,2 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2 | Tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 270 | 1 m2 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (6x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 38,572 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (6x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 15,243 | 1 m3 |
| 43 | Xây cột, trụ gạch không nung (6x9.5x20) Cao | Chương V của E-HSMT | 0,568 | 1 m3 |
| 44 | Xây các kcấu khác=gạch không nung (6x9.5x20) Cao | Chương V của E-HSMT | 3,484 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 4,104 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 54,38 | 1 m2 |
| 47 | Gia công cốt thép lanh tô, bổ trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,42 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép lanh tô, bổ trụ Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,228 | Tấn |
| 49 | Đóng lưới chống nứt điểm tiếp giáp giữa tường và dầm, tường và trụ, lưới mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 131,52 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 394,96 | 1 m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 355,285 | 1 m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, có bả lớp bám dính Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,82 | 1 m2 |
| 53 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,73 | 1 m2 |
| 54 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 222,08 | 1 m2 |
| 55 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,44 | 1 m2 |
| 56 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 178,88 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền, sàn Gạch 30x30cm chống trượt, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 42,9 | 1 m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 187,68 | 1 m2 |
| 59 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x60cm | Chương V của E-HSMT | 13,38 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1 m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 42,9 | 1m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 394,96 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 774,355 | 1m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh + 2 cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh + 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính trắng 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay D1 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay D2 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt S1 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hất S3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Gia công lắp dựng vách ngăn composite khu vệ sinh (có cửa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng bồn tắm đứng kính cường lực 10mm, | Chương V của E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 73 | Phụ kiện bồn tắm cửa trượt ray nhôm VVP Thái Lan | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ cho cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14 | Chương V của E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng thanh lam thép hộp 30x60x1.2mm bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 76 | Gia công lắp dựng lan can sắt hộp 30x60+14x14(bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D168 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D110mm, dày 5.3mm | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 m |
| 79 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| B | *\2- Phần bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 16,292 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,932 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 8,95 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,542 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,712 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 1 tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| C | *\3- Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bảng điện phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ống L=1.2m, 36W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ống L=0.6m, 36W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần120x120 - 8W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D110, 1x7W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 40cmm - 45:55W | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Dimmer điều khiển tốc độ quạt | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Tủ điện âm tường chứa 4 module có nắp che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 2P - 15KA, 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 1P - 4.5KA, (10A-20A) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Mặt nạ che 1, 2, 3 lỗ công tắc + đế | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 1 chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 3 cực 2 chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 16A + mặt nạ và đế | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1C 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo ống SP D25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống SP D20mm | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống SP D16mm | Chương V của E-HSMT | 210 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V của E-HSMT | 45 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt máy sấy tự động | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa đồng đặc d16mm, L=6m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng bọc D8 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| D | *\4- PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5, 5kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| E | *\5- Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Rắc co PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | LĐặt cút ren trong PPR d20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | LĐặt cút 90 độ PPR d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | LĐặt cút 90 độ PPR d20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | LĐặt côn nhựa PPR d32-20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 10 | LĐặt Tê PPR d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | LĐặt Tê PPR d20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | LĐặt Tê nhựa PPR d32-20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 13 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 100mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 76 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 18 | LĐ MS nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 19 | LĐ MS nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | LĐ MS nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 21 | LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 114-60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | LĐ côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 114-90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 26 | LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 28 | LĐ cút 45 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | LĐ cút 90 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 30 | LĐ cút 90 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | LĐ cút 90 độ nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Y chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Y chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Y chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114-90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp bít xả thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Lắp bít xả thông tắc D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Bịt ống chờ uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em + phụ kiện (gương...) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa người lớn + phụ kiện (gương...) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 49 | Lắp phễu thu có ngăn mùi Inox d100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| F | *\6- Phần phụ trợ: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 50,702 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 50,702 | 1 m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 7 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 7 | Cây |
| 5 | Trồng lại các cây có sẵn ở vị trí mới | Chương V của E-HSMT | 7 | Cây |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,613 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,806 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (6.5x9x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 0,726 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,092 | 1 m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 34,8 | 1 m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 1 m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,951 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW bệ bếp | Chương V của E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại hành lang | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 19 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ |
| 20 | Quét dung dịch mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 21 | Bơm sika dure 731 liên kết thép cũ và mới | Chương V của E-HSMT | 16 | VT |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m3 |
| 30 | Đắp Bột đá nền móng công trình nền | Chương V của E-HSMT | 10,314 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,012 | 1 m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (6.5x9x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 1,708 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,44 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 1 m3 |
| 36 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép (lắp tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 38 | Lợp mái tôn múi(lắp tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 34,8 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,311 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,122 | 1 m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,046 | 1 m2 |
| 42 | Lát nền, sàn Gạch | Chương V của E-HSMT | 29,93 | 1 m2 |
| 43 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic KT 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 15,488 | 1 m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,666 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,962 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh + 2 cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh + 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính trắng 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Loại dây | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 53 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 54 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, loại hộp đèn 2 bónW | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc loại công tắc 1 hạt + mặt nạ + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt + đế âm Cường độ dòng điện MCB 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PPR d20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 59 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PVC d60x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 60 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PPR 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PVC d60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê T 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van ren Đkính van d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 66 | Lắp phễu thu sàn inox d150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 23,56 | 1 m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch không nung (6.5x9x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 2,437 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,26 | 1 m2 |
| 74 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,666 | 1 m3 |
| 76 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 c/kiện |
| 77 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,08 | 1 m2 |
| 78 | Lát nền, sàn Gạch granite KT 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 23,56 | 1 m2 |
| 79 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic KT 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 26,12 | 1 m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 1 m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh + 2 cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh + 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính trắng 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 87 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PPR d20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 90 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PVC d60x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 91 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PPR 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PVC d60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê T 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt van ren Đkính van d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 chậu+2 vòi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi (vòi chậu rửa) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp phễu thu sàn inox d150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp ( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy đào | 2 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng (Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≤7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn. Công suất: 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi. Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi