Gói thầu: Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 07:48:00 đến ngày 2021-08-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,120,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66813335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3362667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.622.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.784.622.300 VND. - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.784.622.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đầm bàn - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II (Tuyến 1) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,98 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (Tuyến 1) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,905 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (Tuyến 1) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,832 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 342,202 | 1m3 |
| 5 | Đào vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 65,0184 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thi công - Cấp đất II (Tuyến 1) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0678 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp - Cấp đất II (Tuyến 1) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1345 | 1m3 |
| 8 | Đào đánh cấp - Cấp đất II (Tuyến 1) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4056 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất III (Tuyến 2) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,62 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường - Cấp đất III (Tuyến 2) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,9635 | 1m3 |
| 11 | Đào khuôn đường - Cấp đất III (Tuyến 2) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,1231 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thi công - Cấp đất III (Tuyến 2) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1583 | 100m3 |
| 13 | Đào đánh cấp - Cấp đất III (Tuyến 2) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,888 | 1m3 |
| 14 | Đào đánh cấp - Cấp đất III (Tuyến 2) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,4987 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp K95 (tận dụng 70% đất cấp II, III đắp lề) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20.080,3517 | m3 |
| 16 | Đất đắp K98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7.105,8373 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.718,6189 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển - 9km tiếp theo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.718,6189 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất -1,75 km tiếp theo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.718,6189 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 152,4316 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 50,6258 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 68,4404 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 68,4404 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 0,61km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 68,4404 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0787 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0787 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 0,61km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0787 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1854 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1854 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 0,61km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1854 | 100m3/1km |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 124,5893 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20,7067 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20,7067 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20,7067 | 100tấn |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 124,5893 | 100m2 |
| 36 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 124,5893 | 100m2 |
| 37 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 124,5893 | 100m2 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 107,5808 | 100m2 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 107,5808 | 100m2 |
| 40 | Thi công bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 4cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,05 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng cống bản, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 73 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PC 40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 83,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21,14 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,441 | tấn |
| 6 | Bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép khớp nối + Móc nâng, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,118 | tấn |
| 8 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18,24 | m3 |
| 9 | Bê tông lan can, gờ chắn cống hộp và cống bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,485 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh cống bản M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,61 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh công hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 71 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,635 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,31 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sân cống M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 59,26 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 82,53 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,174 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,51 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,685 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng cống hộp M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 29,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,133 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân cống , M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 78,77 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,668 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm 02 lớp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 499,58 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,363 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cống hộp , ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,701 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cống hộp , ĐK >18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,127 | tấn |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,84 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40. | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 36,83 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,549 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,585 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,838 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 85 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông bản chuyển tiếp cống hộp , M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24,5 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm bản chuyển tiếp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,214 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,16 | tấn |
| 40 | Đào đất thi công, đào cải dòng cống bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 90,85 | 1m3 |
| 41 | Đào đất thi công, đào cải dòng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,634 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn thiện + đắp bù móng độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,09 | 100m3 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,364 | 100m2 |
| 44 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,866 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,866 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,866 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,31 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,31 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11,14km tiếp theo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,31 | 100tấn |
| 50 | Đắp bờ vây thi công cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 75 | m3 |
| 51 | Thanh lý đất vây thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương dẫn dòng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,207 | 100m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 60,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT 100x160 cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Bảng biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT 100x160cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,068 | tấn |
| 3 | Sơn Bảng biển bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,4 | 1m2 |
| 4 | Cột biển báo phản quang ĐK = 90mm, cao 4,17m; 5,43m. | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,019 | tấn |
| 5 | Sơn cột biển báo bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,426 | 1m2 |
| 6 | Đào đất thủ công (móng cột biển chữ nhật) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,21 | 1m3 |
| 7 | Đắp trả móng chân cột , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,38 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn cọc tiêu M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,29 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu, trụ, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,097 | tấn |
| 12 | Tấm tôn 10x10 cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 55 | tấm |
| 13 | Vít nở 5x40mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 440 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 36,3 | 1m2 |
| 15 | Gia Ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,254 | 100m2 |
| 16 | Đào đất thủ công (móng cọc tiêu) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,4 | 1m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 83,07 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 114,8 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd x 5%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66813335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3362667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.622.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.784.622.300 VND. - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.784.622.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển ≥12T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 10 | Máy đầm đầm bàn - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy hàn - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch) | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi