Gói thầu: Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818999-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210767284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 07:48:00 đến ngày 2021-08-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,120,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66813335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3362667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.622.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.784.622.300 VND. - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.784.622.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đầm bàn - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất II (Tuyến 1)Chi tiết có E-HSMT kèm theo11,981m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất II (Tuyến 1)Chi tiết có E-HSMT kèm theo14,9051m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất II (Tuyến 1)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,832100m3
4Đào vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo342,2021m3
5Đào vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo65,0184100m3
6Đào rãnh thi công - Cấp đất II (Tuyến 1)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0678100m3
7Đào đánh cấp - Cấp đất II (Tuyến 1)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,13451m3
8Đào đánh cấp - Cấp đất II (Tuyến 1)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,4056100m3
9Đào nền đường - Cấp đất III (Tuyến 2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo15,621m3
10Đào khuôn đường - Cấp đất III (Tuyến 2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo26,96351m3
11Đào khuôn đường - Cấp đất III (Tuyến 2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,1231100m3
12Đào rãnh thi công - Cấp đất III (Tuyến 2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,1583100m3
13Đào đánh cấp - Cấp đất III (Tuyến 2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,8881m3
14Đào đánh cấp - Cấp đất III (Tuyến 2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,4987100m3
15Đất đắp K95 (tận dụng 70% đất cấp II, III đắp lề)Chi tiết có E-HSMT kèm theo20.080,3517m3
16Đất đắp K98Chi tiết có E-HSMT kèm theo7.105,8373m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết có E-HSMT kèm theo2.718,618910m³/1km
18Vận chuyển - 9km tiếp theoChi tiết có E-HSMT kèm theo2.718,618910m³/1km
19Vận chuyển đất -1,75 km tiếp theoChi tiết có E-HSMT kèm theo2.718,618910m³/1km
20Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo152,4316100m3
21Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết có E-HSMT kèm theo50,6258100m3
22Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo68,4404100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo68,4404100m3/1km
24Vận chuyển đất 0,61km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo68,4404100m3/1km
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,0787100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,0787100m3/1km
27Vận chuyển đất 0,61km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,0787100m3/1km
28Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1854100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1854100m3/1km
30Vận chuyển đất 0,61km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1854100m3/1km
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo124,5893100m2
32Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo20,7067100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmChi tiết có E-HSMT kèm theo20,7067100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoChi tiết có E-HSMT kèm theo20,7067100tấn
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo124,5893100m2
36Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo124,5893100m2
37Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo124,5893100m2
38Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmChi tiết có E-HSMT kèm theo107,5808100m2
39Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo107,5808100m2
40Thi công bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 4cmChi tiết có E-HSMT kèm theo17,05100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông móng cống bản, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo73m3
2Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PC 40Chi tiết có E-HSMT kèm theo83,35m3
3Ván khuôn thân cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo6,096100m2
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo21,14m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,441tấn
6Bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,1m3
7Cốt thép khớp nối + Móc nâng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,118tấn
8Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo18,24m3
9Bê tông lan can, gờ chắn cống hộp và cống bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,62m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,485100m2
11Bê tông tường cánh cống bản M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo26,61m3
12Bê tông tường cánh công hộp M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo71m3
13Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,038tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,635tấn
15Ván khuôn tường cánhChi tiết có E-HSMT kèm theo3,31100m2
16Bê tông sân cống M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo59,26m3
17Bê tông sân cống hộp M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo82,53m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,174tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,51tấn
20Ván khuôn sân cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo2,685100m2
21Bê tông lót móng cống hộp M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo29,52m3
22Ván khuôn móng cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,133100m2
23Bê tông thân cống , M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo78,77m3
24Ván khuôn thân cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo3,668100m2
25Quét nhựa bitum nóng chống thấm 02 lớpChi tiết có E-HSMT kèm theo499,58m2
26Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,363tấn
27Lắp dựng cốt thép cống hộp , ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo10,701tấn
28Lắp dựng cốt thép cống hộp , ĐK >18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,127tấn
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo9,84m3
30Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40.Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,83m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,549tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,585tấn
33Ván khuôn tấm bảnChi tiết có E-HSMT kèm theo0,838100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết có E-HSMT kèm theo851cấu kiện
35Bê tông bản chuyển tiếp cống hộp , M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo24,5m3
36Đá dăm đệm bản chuyển tiếpChi tiết có E-HSMT kèm theo7,7m3
37Ván khuôn bản chuyển tiếpChi tiết có E-HSMT kèm theo0,214100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,075tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,16tấn
40Đào đất thi công, đào cải dòng cống bảnChi tiết có E-HSMT kèm theo90,851m3
41Đào đất thi công, đào cải dòngChi tiết có E-HSMT kèm theo3,634100m3
42Đắp đất hoàn thiện + đắp bù móng độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,09100m3
43Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,364100m2
44Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,866100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,866100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,866100m2
47Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo0,31100tấn
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,31100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11,14km tiếp theoChi tiết có E-HSMT kèm theo0,31100tấn
50Đắp bờ vây thi công cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo75m3
51Thanh lý đất vây thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,6100m3
52Đào kênh mương dẫn dòngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,207100m3
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChi tiết có E-HSMT kèm theo60,8m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT 100x160 cmChi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
2Bảng biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT 100x160cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,068tấn
3Sơn Bảng biển bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết có E-HSMT kèm theo6,41m2
4Cột biển báo phản quang ĐK = 90mm, cao 4,17m; 5,43m.Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,019tấn
5Sơn cột biển báo bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết có E-HSMT kèm theo5,4261m2
6Đào đất thủ công (móng cột biển chữ nhật)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,211m3
7Đắp trả móng chân cột , độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,017100m3
8Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,5m3
9Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,38m3
10Bê tông chèn cọc tiêu M150Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,29m3
11Cốt thép cọc tiêu, trụ, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,097tấn
12Tấm tôn 10x10 cmChi tiết có E-HSMT kèm theo55tấm
13Vít nở 5x40mmChi tiết có E-HSMT kèm theo440cái
14Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết có E-HSMT kèm theo36,31m2
15Gia Ván khuôn cọc tiêuChi tiết có E-HSMT kèm theo0,254100m2
16Đào đất thủ công (móng cọc tiêu)Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,41m3
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo83,07m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChi tiết có E-HSMT kèm theo114,8m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd x 5%)Theo quy định1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66813335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3362667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.622.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.784.622.300 VND. - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.784.622.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
2 Máy lu bánh lốp - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
4 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
5 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
7 Ô tô vận chuyển ≥12T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
10 Máy đầm đầm bàn - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
12 Máy hàn - công suất: 23 kW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
13 Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch) Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->