Gói thầu: Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 08:04:00 đến ngày 2021-08-19 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,337,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10063355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2012671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.136.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.136.290.000 VND - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.136.290.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình Dự án mở rộng đường giao thông từ khu tưởng niệm nhà thờ Lê Hữu Lập đi đê tả Lạch Trường xã Xuân Lộc, huyện Hậu Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (Một trong các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế; báo cáo tài chính đã được kiểm toán) + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 01: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9393 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,8475 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,06 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,488 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,3727 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,3985 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy bằng máy đào - Cấp đất III (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5957 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5582 | 100m3 |
| 9 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 29,6665 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào - Cấp đất I (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,6366 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,0465 | 1m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,6688 | 100m3 |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt lại đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,21 | 100 m |
| 2 | Đào đất đường ống nước bằng thủ công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,852 | 1m3 |
| 3 | Đào đất đường ống nước bằng máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,0119 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5852 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 158,52 | m3 |
| 6 | Ông nước thay thế | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 132,1 | m |
| 7 | Lưới cảnh báo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 396,3 | m2 |
| 8 | Xáo xới nền đường K98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,9395 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,9395 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,6732 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 74,9522 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 74,9522 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 74,9522 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm ( lớp trên) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 74,9522 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm ( lớp dưới) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 74,9522 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 388,49 | m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm dày 6cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,8145 | 100m2 |
| 9 | Lưới thủy tinh gia cường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,96 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,6732 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,6732 | 100tấn |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1946 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 90,85 | m3 |
| 2 | Thi công khe co | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 504,6906 | m |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,047 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6164 | 100m2 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,28 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,6824 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,162 | 100m2 |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,8864 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 29,52 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,3009 | tấn |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 131,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8036 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,8352 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 164 | 1cấu kiện |
| 12 | Mua đất đắp K95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.226,2519 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 308,0341 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp về - 1km đầu (cự ly quy đổi 1,62km) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 253,4286 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đắp về - 9km tiếp theo (cự ly quy đổi là 7,64km) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 253,4286 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đắp về - 11,1km tiếp theo (cự ly quy đổi là 16,65km) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 253,4286 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,3933 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải, 1km tiếp theo - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,3933 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu- Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,8093 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải,1km tiếp theo - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,8093 | 100m3/1km |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 80 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57,3 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,9 | m2 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,8955 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,9201 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 63,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 53,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,7777 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,64 | m3 |
| 9 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6307 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3319 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9303 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 55 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,18 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,25 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2925 | tấn |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,3306 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,104 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,104 | 100m3/1km |
| I | TUYẾN SỐ 02: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3205 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,0904 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,7735 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,527 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,6675 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,5968 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,8992 | 100m3 |
| 9 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,5495 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào - Cấp đất I (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,1444 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5495 | 1m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1044 | 100m3 |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt lại đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,82 | 100 m |
| 2 | Đào đất đường ống nước bằng thủ công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,584 | 1m3 |
| 3 | Đào đất đường ống nước bằng máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,871 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4584 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 45,84 | m3 |
| 6 | Ông nước thay thế | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 38,2 | m |
| 7 | Lưới cảnh báo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 114,6 | m2 |
| K | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 348,64 | m3 |
| 2 | Thi công khe co | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.694,77 | m |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19,3687 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 107,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5495 | 100m2 |
| L | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21,14 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1743 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,162 | 100m2 |
| M | RÃNH XÂY KÍN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,4 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 59,4 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,888 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,54 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,376 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,761 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 100 | 1cấu kiện |
| N | RÃNH XÂY HỞ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 168 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 918 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,303 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0508 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2577 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 121 | 1cấu kiện |
| O | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,72 | 100m2 |
| P | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.080,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp về - 1km đầu (cự ly quy đổi 1,62km) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 108,017 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đắp về - 9km tiếp theo (cự ly quy đổi là 7,64km) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 108,017 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đắp về - 11,1km tiếp theo (cự ly quy đổi là 16,65km) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 108,017 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,3099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, 1km tiếp - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,3099 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,8434 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, 1km tiếp theo - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,8434 | 100m3/1km |
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,2487 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,43 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2424 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5291 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,12 | m3 |
| 9 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,6 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1244 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0574 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1439 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,98 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,52 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0539 | tấn |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,06 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5915 | 100m3 |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd x 5%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10063355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2012671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.136.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.136.290.000 VND - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.136.290.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê vữa | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy hàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi