Gói thầu: Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819028-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210755422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 08:04:00 đến ngày 2021-08-19 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,337,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10063355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2012671E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.136.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.136.290.000 VND - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.136.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình
Dự án mở rộng đường giao thông từ khu tưởng niệm nhà thờ Lê Hữu Lập đi đê tả Lạch Trường xã Xuân Lộc, huyện Hậu Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nghi Sơn (Địa chỉ: Số nhà 04 Đường Hạc Thành, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND huyện Hậu Lộc: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (Một trong các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế; báo cáo tài chính đã được kiểm toán) + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 01: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,9393100m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,8475100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,061m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo12,4881m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,3727100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo8,39851m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy bằng máy đào - Cấp đất III (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5957100m3
8Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,5582100m3
9Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo29,66651m3
10Đào xúc đất KTH bằng máy đào - Cấp đất I (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,6366100m3
11Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo14,04651m3
12Đánh cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,6688100m3
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Di chuyển, lắp đặt lại đường ống nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo13,21100 m
2Đào đất đường ống nước bằng thủ côngChi tiết có E-HSMT kèm theo15,8521m3
3Đào đất đường ống nước bằng máyChi tiết có E-HSMT kèm theo3,0119100m3
4Đắp đất hoàn thiện đường ống nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo1,5852100m3
5Đắp cát đường ống nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo158,52m3
6Ông nước thay thếChi tiết có E-HSMT kèm theo132,1m
7Lưới cảnh báoChi tiết có E-HSMT kèm theo396,3m2
8Xáo xới nền đường K98Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,9395100m3
9Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,9395100m3
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungChi tiết có E-HSMT kèm theo10,6732100tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo74,9522100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo74,9522100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chi tiết có E-HSMT kèm theo74,9522100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm ( lớp trên)Chi tiết có E-HSMT kèm theo74,9522100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm ( lớp dưới)Chi tiết có E-HSMT kèm theo74,9522100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo388,49m3
8Bù vênh mặt đường bằng đá dăm dày 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo34,8145100m2
9Lưới thủy tinh gia cườngChi tiết có E-HSMT kèm theo22,96100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmChi tiết có E-HSMT kèm theo10,6732100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoChi tiết có E-HSMT kèm theo10,6732100tấn
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1946100m3
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo90,85m3
2Thi công khe coChi tiết có E-HSMT kèm theo504,6906m
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết có E-HSMT kèm theo5,047100m2
4Bù vênh mặt đường bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo20m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo16,6m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,6164100m2
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo30,28m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết có E-HSMT kèm theo1,6824100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,162100m2
F RÃNH DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo18,04m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo26,24m3
3Ván khuôn móng dàiChi tiết có E-HSMT kèm theo2,8864100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo29,52m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,3009tấn
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo131,2m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo18,04m3
8Ván khuôn tấm đanChi tiết có E-HSMT kèm theo0,8036100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,8352tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo16,4m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết có E-HSMT kèm theo1641cấu kiện
12Mua đất đắp K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.226,2519m3
13Mua đất đắp K98Chi tiết có E-HSMT kèm theo308,0341m3
14Vận chuyển đất đắp về - 1km đầu (cự ly quy đổi 1,62km)Chi tiết có E-HSMT kèm theo253,428610m³/1km
15Vận chuyển đất đắp về - 9km tiếp theo (cự ly quy đổi là 7,64km)Chi tiết có E-HSMT kèm theo253,428610m³/1km
16Vận chuyển đất đắp về - 11,1km tiếp theo (cự ly quy đổi là 16,65km)Chi tiết có E-HSMT kèm theo253,428610m³/1km
17Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo5,3933100m3
18Vận chuyển đất đổ thải, 1km tiếp theo - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo5,3933100m3/1km
19Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu- Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,8093100m3
20Vận chuyển đất đổ thải,1km tiếp theo - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,8093100m3/1km
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột + biển báo tam giácChi tiết có E-HSMT kèm theo25cái
2Biển báo tam giácChi tiết có E-HSMT kèm theo25cái
3Cột đỡ biển báo D90Chi tiết có E-HSMT kèm theo80m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChi tiết có E-HSMT kèm theo57,3m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChi tiết có E-HSMT kèm theo16,9m2
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo25,89551m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,9201100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo14,3m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo63,39m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9178100m2
6Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo53,39m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,7777100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo12,64m3
9Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết có E-HSMT kèm theo22m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết có E-HSMT kèm theo0,6307100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,3319tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9303tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết có E-HSMT kèm theo551cấu kiện
14Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,18m3
15Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo15,25m3
16Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2925tấn
17Thanh lý cống cũChi tiết có E-HSMT kèm theo10,4m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,3306100m3
19Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,104100m3
20Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mChi tiết có E-HSMT kèm theo0,104100m3
21Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,104100m3/1km
I TUYẾN SỐ 02: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,3205100m3
2Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,0904100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,61m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,77351m3
5Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,527100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo13,66751m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,5968100m3
8Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,8992100m3
9Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo16,54951m3
10Đào xúc đất KTH bằng máy đào - Cấp đất I (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,1444100m3
11Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,54951m3
12Đánh cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,1044100m3
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Di chuyển, lắp đặt lại đường ống nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo3,82100 m
2Đào đất đường ống nước bằng thủ côngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,5841m3
3Đào đất đường ống nước bằng máyChi tiết có E-HSMT kèm theo0,871100m3
4Đắp đất hoàn thiện đường ống nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4584100m3
5Đắp cát đường ống nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo45,84m3
6Ông nước thay thếChi tiết có E-HSMT kèm theo38,2m
7Lưới cảnh báoChi tiết có E-HSMT kèm theo114,6m2
K MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo348,64m3
2Thi công khe coChi tiết có E-HSMT kèm theo1.694,77m
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết có E-HSMT kèm theo19,3687100m2
4Bù vênh mặt đường bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo30,88m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo107,18m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,5495100m2
L VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo21,14m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1743100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,162100m2
M RÃNH XÂY KÍN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,2m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo15m3
3Ván khuôn móng dàiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo26,4m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo59,4m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo9m3
7Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,888tấn
8Ván khuôn tấm đanChi tiết có E-HSMT kèm theo0,54100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,376tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,761tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo11m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết có E-HSMT kèm theo1001cấu kiện
N RÃNH XÂY HỞ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo51m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo75m3
3Ván khuôn móng dàiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo168m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo918m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo0,303100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0508tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2577tấn
9Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,3m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết có E-HSMT kèm theo1211cấu kiện
O GỜ CHẮN BÁNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo12m3
2Ván khuôn móng dàiChi tiết có E-HSMT kèm theo1,72100m2
P ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất đắp K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo1.080,17m3
2Vận chuyển đất đắp về - 1km đầu (cự ly quy đổi 1,62km)Chi tiết có E-HSMT kèm theo108,01710m³/1km
3Vận chuyển đất đắp về - 9km tiếp theo (cự ly quy đổi là 7,64km)Chi tiết có E-HSMT kèm theo108,01710m³/1km
4Vận chuyển đất đắp về - 11,1km tiếp theo (cự ly quy đổi là 16,65km)Chi tiết có E-HSMT kèm theo108,01710m³/1km
5Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo3,3099100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, 1km tiếp - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo3,3099100m3/1km
7Vận chuyển đất đổ thải, 1km đầu - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,8434100m3
8Vận chuyển đất đổ thải, 1km tiếp theo - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,8434100m3/1km
Q CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,5721m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,2487100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,43m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo11,41m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2424100m2
6Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,91m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,5291100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,12m3
9Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,6m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1244100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0574tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1439tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết có E-HSMT kèm theo101cấu kiện
14Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,98m3
15Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,52m3
16Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0539tấn
17Thanh lý cống cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2,06m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,5915100m3
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd x 5%)Theo quy định1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10063355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2012671E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.136.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.136.290.000 VND - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.136.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
5 Máy nén khí Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
8 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn bê vữa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bê tông đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
13 Máy hàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->