Gói thầu: Gói thầu số 93: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng cột 2144- 2145 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787547-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 93: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng cột 2144- 2145 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210784260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 08:31:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,859,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 500kV. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.093.601.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.601.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.601.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện có bậc an toàn lao động từ bậc 4 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng có bậc an toàn lao động là bậc 5
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời máy +cáp thi công (căng dây)
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép + hàm ép nhôm và thép DD, DCS
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly nhôm+ cáp
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm (trọn bộ)
- Số lượng tối thiểu 280
4-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 80 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dung cụ lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Lấy độ võng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật liệu, vật tư phần xây dựng mới
1Tiếp địa mới RS8Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Bộ
2Cột thép hình mạ kẽm Đ512-38A (Bên A cung cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Cột
3Hoàn thiện cột Đ512-38ATheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Cột
4Chuỗi đỡ kép dây dẫn: (ĐK-16)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm2Chuỗi
5Chuỗi đỡ dây hình V (ĐV-16) (Bên A cung cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Chuỗi
6Chuỗi đỡ dây chống sét (Bên A cung cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Chuỗi
7Chuỗi đỡ dây cáp quang (Bên A cung cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Chuỗi
8Khoá néo dây dẫn ACSR330/53 (Bên A cung cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm12Bộ
9Khoá néo dây chống sét ACSR 80/47 (Bên A cung cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Bộ
10Kẹp dây cáp quang OPGW70 (Bên A cung cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Bộ
11Bồi thường hoa mầu (cây lúa) phục vụ thi công vị trí cột 2145Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1.750
12Bồi thường hỗ trợ cây cà phê vị trí 2168Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm50Cây
13Đền bù tạm thời đất rừng phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1.750
14Bồi thường, thu hồi đất vĩnh viễn tại móng cột 2145 (38 m)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm124
B Thi công phần móng trụ bê tông cốt thép loại 4T40-38
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm6,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm33,76m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,21tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,05tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1tấn
6Cung cấp bu lông neo móngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,32tấn
7Lắp đặt bu lông neo móngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,32tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,57100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm6,06100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm5,87100m3
C Thi công tiếp địa mới RS8 - Phần xây dựng
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,2100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,2100m3
3Lắp đặt tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm2,27100kg
D Thi công lắp dựng cột thép
1Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm17,19tấn
2Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu 80T, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1cột
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm2chuỗi
4Ép khóa néo dây dẫn. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm12mối
5Ép khóa néo dây chống sét. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1mối
6Lắp đặt phụ kiện kẹp cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1Bộ
7Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm4quả
8Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1vị trí
9Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1vị trí
10Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm3vị trí
11Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm4vị trí
12Vận chuyển cột thép từ Đà Nẵng đến vị trí thi công (17.19 tấn)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm300km
13Hố thế néo hãm cột (chi tiết khối lượng cho 1 hố kèm theo):Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm6vị trí
14Cẩu 80 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm2ca
15Cẩu 30 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm2ca
E Phần tháo hạ và lắp đặt lại
1Tháo hạ, thu hồi cột đỡ thép 28mTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm12,5tấn
2Tháo hạ, căng lại dây dẫn ACSR-330/53Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm132,16km
3Tháo hạ, căng lại dây chống sét ACSR-80/47Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm11,01km
4Tháo hạ, căng lại dây cáp quang OPGW-70Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm3,13km
5Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm2chuỗi sứ
6Tháo hạ và lắp lại chuỗi V dây dẫn chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1chuỗi sứ
7Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1chuỗi sứ
8Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1chuỗi sứ
9Phá dỡ bêtông hoàn trả mặt bằng móng cột vị trí 2145 hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm4m3
10Vận chuyển cột thép và vật tư thu hồi từ vị trí thi công về kho TTĐ KonTum (13 tấn)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm45km
F BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 500kV. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.093.601.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.601.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.601.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV)33
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư điện có bậc an toàn lao động từ bậc 4 trở lên32
3 Cán bộ giám sát ATLĐ 1 Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng có bậc an toàn lao động là bậc 532
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời máy +cáp thi công (căng dây) Loại 5 tấn4
2 Máy ép + hàm ép nhôm và thép DD, DCS Loại 100 tấn1
3 Puly nhôm+ cáp Puly nhôm (trọn bộ)280
4 Xe Cẩu Tải trọng 80 tấn1
5 Xe Cẩu Tải trọng 30 tấn1
6 Bộ dung cụ lấy độ võng Lấy độ võng dây dẫn2
7 Máy phát điện Công suất 4,5kW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->