Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 08:23:00 đến ngày 2021-08-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường trở lên. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7635 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,706 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0706 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,866 | 1m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1579 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp + đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8283 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp + đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,843 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8414 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,682 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0391 | 100m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5012 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8187 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp nền (Đất K95+K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3199 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8055 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu , máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2221 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh\, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,472 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4342 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8186 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,68 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG + KÈ LÁT MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,066 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4258 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1808 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,37 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,32 | m3 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Bê tông bảo vệ bản, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9586 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8855 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5323 | 100m2 |
| 22 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 24 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,86 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,537 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0883 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa từ đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0148 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,93 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,97 | m3 |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,53 | m3 |
| 35 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,94 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | 100m |
| 37 | Xà gồ gỗ dùng làm thanh gang KT: 80x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,76 | m |
| 38 | Vải bạt xác rắn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,5 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp 2 để đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4365 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4365 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4365 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 2 phá bờ vây đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4365 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển vật liệu đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,722 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường trở lên. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥150 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥10 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 5 | Máy đào xúc | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 50kg | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 30x | 1 |
| 12 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | Tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi