Gói thầu: Gói XL 02: Thi công xây dựng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818906-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Gói XL 02: Thi công xây dựng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210151967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 08:22:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.328.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt , uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 50
7-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Cốt pha
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - BỂ ĐIỀU HÒA VÀ XỬ LÝ SƠ BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9203100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I10,2258m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4019100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6207100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1502,622m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0515100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6655tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,19m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,2138100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,7721tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 12,138m3
13Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,765m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1638100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0038100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1424tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0218tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 3000,384m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7515,4m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,54m2
22Quét dung dịch chống thấm tường78,54m2
B HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0884100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,344m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,952m3
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 753,5378m3
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 2,94m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,028100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0297tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,42m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0849100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0256100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0213100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,064m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,064m3
14Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,85m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,084100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0941tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,56m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,19100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,136tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3002,4m3
22Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,6485m3
23Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 7512m2
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,1344m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,262m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0027100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0027tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 3000,0299m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,93m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,69m2
32Trát trần, vữa XM mác 7517,2m2
33Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)5,6m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,89m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,93m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 755,4m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …25,16m2
38Gia công cửa song sắt2,76m2
39Lắp dựng cửa không có khuôn2,76m2 cấu kiện
40Quả cầu chắn rác2
C HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN BỆ ĐẶT THIẾT BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5441100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I6,046m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0188100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,7888m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5392tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 4,0119m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3437100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2609100m3
D HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - ĐIỆN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
3Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm1bảng
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
10Phao điện điều khiển4bộ
11Ghen điện10Cây
12Quạt hút mùi 300x3001cái
13Tủ điện điều khiển hệ thống: 2 chế độ tự đông và điều khiển bán tự động1Bộ
E Thiết bị hệ thống xử lý nước thải
1Thiết bị xử lý nước thải hợp khối.- Thiết bị xử lý modul 40m3/ngđ: - Kích thước: Đường kính. 2050mm x dài 6150mm.- Vật liệu chế tạo: Composite - Bên trong có các ngăn xử lý vi sinh, ngăn tuần hoàn, ngăn khử trùng, ngăn lọc và chứa nước sau xử lý.- Thiết bị đồng bộ mới 100%: - Nơi sản suất: Việt Nam1Bộ
2Giá thể vi sinh các loại: khử ni tơ, hiếu khí, lọc sinh học Kích thước 500x500mm22m3
3Bơm nước thải chìm Q = 5-10m3/h; H=5-10m; P=1,2kW4cái
4Máy bơm bùn trục ngang Q = 5-10m3/h; H=5m; P=1,1kW1cái
5Máy thổi khí cạn:+ Đầu thổi: Lưu lượng: Q=2-4m3/p; Cột áp: H=3-5m; + Động cơ: Công suất: P=4kW/3 pha/380V.2Cái
6Đĩa phân phối khí + khấu nối30cái
7Bơm định lượng Blue white Q=30-50l/p; H=5bar;2Bộ
8Động cơ khuấy trộn hóa chất N=90 vòng/p; P=0,4kW;2Cái
9Rọ chắn rác inox 304, kích thước 500x500mm1cái
10Thùng đựng hóa chất dung tích 90l2cái
11Giá đỡ vật liệu bể điều hòa2bộ
12Lắp đặt hệ thống công nghệ (Van, cút, tê …..)Sử dụng ống và các phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương.1Bộ
13Bể tách dầu mỡ (Kích thước 1700x1000x1000mm, bằng vật liệu composite1cái
14Chi phí vận hành chạy thử, xét nghiệm mẫu nước1tt
15Chi phí vận chuyển thiết bị1tt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.328.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng cấp phù hợp với gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,3m3 Máy đào 0,3m31
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
3 Máy trộn BT Máy trộn BT2
4 Máy cắt , uốn thép Máy cắt , uốn thép2
5 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
6 Giàn giáo Giàn giáo50
7 Cốt pha Cốt pha200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->