Gói thầu: Cung cấp máy móc chuyên dụng đường sắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đường sắt Quảng Nam Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy móc chuyên dụng đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:05:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1517E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3034E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp máy móc, thiết bị thi công đường sắt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.380.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết các nội dung như sau:Dịch vụ bảo hành 24/7.Cung cấp phụ tùng chính hãngChuyên môn tư vấn bảo trì, sửa chữa máy móc. Có cơ sở hạ tầng đủ các điều kiện để thực hiện việc bảo trì, sửa chữa máy móc. - Nhà thầu đính kèm 01 bộ scan bản gốc tài liệu chứng minh có năng lực về dịch vụ sửa chữa bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các máy móc, thiết bị thi công đường sắt của các Công ty, đơn vị quản lý ĐS trực thuộc Tổng công ty đường sắt Việt Nam, bao gồm: 1. Hợp đồng kinh tế. 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 3. Hóa đơn GTGT 4. Thanh lý hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy xiết bu lông cầm tay | HH-01 | 2 | Cái | Động cơ : xăng 02 kỳTốc độ động cơ : ≥ 8500 Vòng/phCông suất :≥ 1.47 KWTốc độ làm việc : ≥ 800 Vòng/phLực xiết : >500N.m.Kích thước khoảng : 830×280×380mmTrọng lượng khoảng : 18 KgMáy xiết bu lông cầm tay có thể xiết cả bu lông mối và bu lông lập lách. | |
| 2 | Máy cắt ray | HH-02 | 2 | Cái | Động cơ: Xăng 04 kỳ.Công suất động cơ: ≥ 4.8kWĐường kính đĩa cắt: 400mm (đường kính ngoài) và 25mm hoặc 32mm đường kính trụcTốc độ cắt của đá: ≥ 70m/s. Tốc độ cắt của máy : ≥ 3030 vg/phútTrọng lượng khoảng: 39.5 KgKẹp ray cố định khi cắt, được chế tạo để lắp đặt trên ray P43 hoặc P50.Máy cắt ray có lắp bảo vệ khi cắt ray. | |
| 3 | Máy khoan ray | HH-03 | 2 | Cái | Ðộng cơ : Xăng 04 kỳ.Công suất động cơ: ≥ 1,2KWTốc độ trục chính: ≥ 270vg/phĐường kính mũi khoan lớn nhất: ≥32mmThời gian khoan: ≤25sKích thước khoảng: 650x230x250mmTrọng luợng khoảng: 17 KgMáy được trang bị thêm bình nước nén áp bằng tay, kết nối với máy khoan để bơm nước qua tâm mũi khoan từ.Yêu cầu máy lắp được mũi khoan từ (khoan lẫy lõi), có đường kính lớn nhất là 32mm.Kẹp ray cố định khi khoan, được chế tạo để lắp đặt trên ray P43 hoặc P50 | |
| 4 | Thiết bị nâng ray | HH-04 | 2 | Bộ | Tải trọng nâng: ≥ 1 tấnHành trình nâng: ≥ 1000mmThiết bị nâng có thể thay đổi hành trình nâng từ 0 -1000mm; sử dụng tay quay cơ khí để điều khiển nâng hạ độ cao; có giá trượt để thay đổi vị trí đặt ray.Kích thước khoảng : 2410x700x1540mmTrọng lượng khoảng: 97 KgThiết bị có thể tháo rời, các bộ phận khi tháo rời có trọng luợng từng bộ phận | |
| 5 | Thiết bị bôi trơn má ray di động | HH-05 | 3 | Cái | Sử dụng động cơ bơm một chiều:Điện áp: 24VDC và công suất khoảng: 55W.Tốc độ quay của bơm: 120 vòng/ phút.Ắc quy điện: Cung cấp dòng điện một chiều 24VDC và dung lượng ≥ 20AHNút điều khiển: 15ACó đồng hồ đo dòng điện, điện áp với thang đo: 0-30A; 0-30V.Lượng dầu bôi trơn chứa trong máy: 25Kg.Áp lực hoạt động:0.35-0.4 MpaKích thước khoảng: 52x28x60 cmTrọng lượng khoảng :35KgMáy có thể kéo ở di chuyển ở đường bộ và đẩy di chuyển trên đường sắt để bôi trơn.Máy sử dụng dầu bôi trơn chuyên dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1517E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3034E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp máy móc, thiết bị thi công đường sắt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.380.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết các nội dung như sau:Dịch vụ bảo hành 24/7.Cung cấp phụ tùng chính hãngChuyên môn tư vấn bảo trì, sửa chữa máy móc. Có cơ sở hạ tầng đủ các điều kiện để thực hiện việc bảo trì, sửa chữa máy móc. - Nhà thầu đính kèm 01 bộ scan bản gốc tài liệu chứng minh có năng lực về dịch vụ sửa chữa bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các máy móc, thiết bị thi công đường sắt của các Công ty, đơn vị quản lý ĐS trực thuộc Tổng công ty đường sắt Việt Nam, bao gồm: 1. Hợp đồng kinh tế. 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 3. Hóa đơn GTGT 4. Thanh lý hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư máy công trình | 1 | -Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi