Gói thầu: 142 THIẾT BỊ THANH TOÁN THẺ POS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ |
| Tên gói thầu | 142 THIẾT BỊ THANH TOÁN THẺ POS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:34:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,824,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thanh toán thẻ POS không dây in nhiệt | 20 | CHIẾC | Bộ xử lý chính: Cortex A5Bộ nhớ: RAM: 128 Mb; Flash: 256 MbHệ điều hành: Tetra OSKhe cắm thẻ SAM: 2Đầu đọc thẻ chip: 1Đầu đọc thẻ từ: Track 1/2/3, ISO7810 and 7811 and 7813 standardsKhe cắm SIM: 2Đầu đọc thẻ không tiếp xúc: ISO 14443-4 A/B; EMV Contactless level 1, Mifare, NFC Master capabilityMàn hình hiển thị: Kích thước: 2.4’’ đèn nền; Màu QVGA (320x240 pixels)Bàn phím: 16 phím, đèn nền, 4 phím chức năng không đèn nền.Buzzer: CóKết nối: 3G – (HSDPA 7,2Mbps (Quad bands for WCDMA 850/900/1900/2100MHz) & (quad bands GSM/GPRS); Wifi 802.11 abgn.Tốc độ máy in: 24 dòng/giâyGiấy nhiệt: Đường kính 40 mmPin: Li-ion – 3.6V, 2250mAhMôi trường hoạt động:Nhiệt độ hoạt động: -10°C to +50°CNhiệt độ bảo quản: -20°C to +55°CĐộ ẩm hoạt động: 85% RH at +40°CPhích cắm: Multi plug PSU-CE+UK+USChứng chỉ an toàn bảo mật: Đã được cấp chứng chỉ PCI PTS 4.x hoặc cao hơn.Chứng nhận L3 của các tổ chức thẻ Visa, Master, JCB Contact và ContactlessChứng nhận L3 của các tổ chức thẻ DinersClub, UPI Contact - Chứng nhận L3 của tổ chức thẻ Napas Contact và Contactless- Cam kết chứng nhận của tổ chức thẻ DinersClub, UPI Contactless - Có khả năng tích hợp với máy chủ thanh toán của VietinBank- Có khả năng tích hợp với phần mềm quản trị terminal (TMS) của VietinBank | ||
| 2 | Thiết bị thanh toán thẻ POS có dây in nhiệt | 122 | CHIẾC | -Bộ xử lý chính: Cortex A5-Bộ nhớ: RAM: 128 Mb; Flash: 256 Mb-Hệ điều hành: Tetra OS-Khe cắm thẻ SAM: 2-Đầu đọc thẻ chip: 1-Đầu đọc thẻ từ:Track 1/2/3, ISO7810 and 7811 and 7813 standards-Đầu đọc thẻ không tiếp xúc: ISO 14443-4 A/B; EMV Contactless level 1, Mifare NFC Master capability-Màn hình hiển thị: 2.7’’ đèn nền; Đen & trắng (128x64 pixels)-Bàn phím: 20 phím, đèn nền-Buzzer: Có-Kết nối: 1 USB slave, 1 USB host, 1 RS232-Ethernet port, Modem port (V90): có-Tốc độ máy in: 20 dòng/giây-Giấy nhiệt: Đường kính 40 mm-Môi trường hoạt động:Nhiệt độ hoạt động: +0°C to +40°CNhiệt độ bảo quản: -20° to +55°CĐộ ẩm hoạt động: 85% RH at +40°C-PSU: Desktop (Multi Plug), ALIM AC/DC 230V/8V 4A L5-L6-Chứng chỉ an toàn bảo mật: Đã được cấp chứng chỉ PCI PTS 5.x-Chứng nhận L3 của các tổ chức thẻ Visa, Master, JCB, Napas Contact và Contactless-Chứng nhận của tổ chức thẻ DinersClub, UPI Contact-Cam kết chứng nhận của tổ chức thẻ DCI, UPI Contactless-Có khả năng tích hợp với máy chủ thanh toán của VietinBankCó khả năng tích hợp với phần mềm quản trị terminal (TMS) của VietinBank |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi