Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị quản lý thư viện tại cơ sở quận 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị quản lý thư viện tại cơ sở quận 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:31:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,730,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị quản lý thư viện tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 đồng. Trong đó: 2.120.000.000 đồng = 2 x 1.060.000.000 đồng.(Có tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hàng hóa. Nhà thầu cần xuất trình bản gốc và hóa đơn GTGT để đối chiếu khi có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng/Phụ trách chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính theo ngày, tháng ghi trên bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - 05 năm, thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Đã làm Quản lý thực hiện hợp đồng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính theo tháng ghi trên bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - 05 năm, thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Đã Phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy thủ thưKích thước: (DxRxC) (3400x620x975)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 2 | Ghế thủ thư Kích thước: (DxRxC) (450x550x950)mm | 2 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 3 | Kệ trưng bày sách, giáo trình Kích thước: (DxRxC) (2200x150x1200)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 4 | Kệ sách 2 mặtKích thước: (DxRxC) (1800x600x2000)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 5 | Kệ sách lớn áp tường 03Kích thước: (DxRxC) (1220x360x2000)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 6 | Sofa băng tựa lưngKích thước: (DxRxC) (1800x650x870)mm | 2 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 7 | Bàn đọc sách (theo bộ ghế sofa tựa lưng)Kích thước: (DxRxC) (1800x600x750)mm | 2 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 8 | Kệ sách áp tường 01Kích thước: (DxRxC) (550x300x2000)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 9 | Kệ sách áp tường 02Kích thước: (DxRxC) (440x300x2000)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 10 | Kệ sách áp tường 04Kích thước: (DxRxC) (1220x330x2000)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 11 | Kệ sách áp tường 05Kích thước: (DxRxC) (1130x350x1960)mm | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 12 | Bàn đọc sách ghế rờiKích thước: (DxRxC) (1000x600x760)mm | 2 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 13 | Ghế rời (đôn gỗ rời)Ghế khung gỗ MDF: 450mm * 350mm*350mm | 10 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 14 | Bàn đọc sách 6 chỗ ngồi(bàn đọc sách lớn)Kích thước: (DxRxC) (2000x800x750)mm | 8 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 15 | Kệ sách đầu bàn đọcKích thước: (DxRxC) (800x250x900)mm | 4 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 16 | Ghế đọc sách (ghế bàn đọc)Kích thước: (DxRxC) (500x510x800)mm | 54 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 17 | Bàn máy tính tra cứu(Số 01)Kích thước: (DxRxC) (760x500x900)mm | 3 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 18 | Bàn máy tính truy cập(Số 02)Kích thước: (DxRxC) (670x500x900)mm | 19 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 19 | Ghế ngồi bàn máy tính(ghế bàn truy cập)Kích thước: (DxRxC) (450x500x900)mm | 22 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 20 | Ghế đôn rời bọc nệmKích thước: (350x400)mm | 14 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 21 | Kẹp sách trên kệ sắt cũKích thước: (400x1200x200)mm | 8 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 22 | Tủ LockerKích thước: (DxRxC) (2340x400x900)mm | 2 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 23 | Tem nhãn HF RFID | 50.000 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 24 | Trạm thủ thư đa nhiệm HF RFID | 2 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 25 | Cổng an ninh HF RFID(2 cánh 1 lối đi) | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 26 | Phần mềm quản lý thiết bị RFID | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 27 | Máy tính | 25 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 28 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 29 | Máy quét mã vạch | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 30 | Mực in | 15 | Cuộn | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 31 | Giấy Decal | 15 | cuộn | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 32 | Nhân công nạp thông tin tài liệu vào tem. dán tem RFID | 20.000 | cuốn | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 33 | Chi phí triển khai lắp đặt. tích hợp RFID với phần mềm quản lý thư viện | 1 | Gói | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 34 | Vật tư thi công hệ thống mạng, điện nội bộ | 1 | Gói | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - “Yêu cầu về kỹ thuật” |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị quản lý thư viện tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 đồng. Trong đó: 2.120.000.000 đồng = 2 x 1.060.000.000 đồng.(Có tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hàng hóa. Nhà thầu cần xuất trình bản gốc và hóa đơn GTGT để đối chiếu khi có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng/Phụ trách chính. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính theo ngày, tháng ghi trên bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - 05 năm, thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Đã làm Quản lý thực hiện hợp đồng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính theo tháng ghi trên bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - 05 năm, thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Đã Phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi