Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 4). Hạng mục: Cáp và phụ kiện đường dây các loại.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818461-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 4). Hạng mục: Cáp và phụ kiện đường dây các loại.
Số hiệu KHLCNT 20210817015
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 18:58:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,897,761,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm cáp, chống sét 110kV cho đường dây, phụ kiện các loại..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy khô, kín khí 12V -7.2Ah15BìnhChương V HSMT
2Ắc quy khô, kín khí 12V -26Ah8BìnhChương V HSMT
3Bàn chải sắt có tay cầm22CáiChương V HSMT
4Bùi nhùi sắt70CáiChương V HSMT
5Chổi sơn số 2183CáiChương V HSMT
6Con lăn sơn 23cm298CáiChương V HSMT
7Dao cạo sơn186CáiChương V HSMT
8Dũa sắt24CáiChương V HSMT
9Găng tay bảo hộ48ĐôiChương V HSMT
10Giấy ráp262TờChương V HSMT
11Giẻ lau sạch (kg)35KgChương V HSMT
12Keo bọt109HộpChương V HSMT
13Keo con chó (600ml)18HộpChương V HSMT
14Băng rào cảnh báo 2 mặt, dài 100m189HộpChương V HSMT
15Băng dính trắng nhỡ20CuộnChương V HSMT
16Keo dán sắt30HộpChương V HSMT
17Sơn TH đại Bàng ghi (2.6 kg/lon)4KgChương V HSMT
18Sơn TH đại Bàng Nhũ (2.5 kg/lon)30KgChương V HSMT
19Sơn TH đại Bàng Đen (2.5 kg/lon)11KgChương V HSMT
20Sơn TH đại Bàng Đỏ (2.5 kg/lon)6KgChương V HSMT
21Sơn TH đại Bàng Vàng (3 kg/lon)4KgChương V HSMT
22Sơn TH đại Bàng Xanh (2.6 kg/lon)4KgChương V HSMT
23Vít+ nở nhựa 5cm200BộChương V HSMT
24Dây thép mềm bọc nhựa470KgChương V HSMT
25Dây thít nhựa 3x100 (10cm) - 1000 chiếc/ gói25TúiChương V HSMT
26Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/ gói40TúiChương V HSMT
27Dây thít 5 x 250 (25cm) - 250 chiếc/ gói40TúiChương V HSMT
28Biển đánh số cột, tên đường dây bằng tôn mạ màu chống rỉ 0,5mm in phun chữ phản quang (kích thước 230mmx340mm)315CáiChương V HSMT
29Biển số cột, tên ĐZ in bằng đề can dán (kích thước 12x50cm)93CáiChương V HSMT
30Biển tên các loại Biển loại Aluminium có phản quang (36x24) MC, DCL, TI, TU ...1.243CáiChương V HSMT
31Biển tên MBA loại Aluminium có phản quang (60x30) T124CáiChương V HSMT
32Buloong M16x50mm230CáiChương V HSMT
33Sơn phản quang Nippon màu đen32Lon 5LChương V HSMT
34Sơn phản quang Nippon màu vàng32Lon 5LChương V HSMT
35Sơn phủ ngoại thất - thùng 18L48Thùng 18LChương V HSMT
36Sơn phủ ngoại thất - thùng 5L42Thùng 5LChương V HSMT
37CK chữ U1212CáiChương V HSMT
38Xà lệch hạ thế3BộChương V HSMT
39Giá đỡ cáp dầm MBA 2 (2.5)137BộChương V HSMT
40Giá đỡ cáp dọc cột điện (3.96)2.388BộChương V HSMT
41Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp dọc (5.74)403BộChương V HSMT
42Giá đỡ cáp dọc cột điện đơn (4.16)33BộChương V HSMT
43Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp ngang (9.62)3BộChương V HSMT
44Giá đỡ cáp tổng hạ thế (24.61)1BộChương V HSMT
45Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (2.7)194BộChương V HSMT
46Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT đúp ngang (13.16)1BộChương V HSMT
47Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT (9.04)102BộChương V HSMT
48Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTH (10.88)5BộChương V HSMT
49Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT đúp ngang (11.84)5BộChương V HSMT
50Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTH ĐÚP (14.9)7BộChương V HSMT
51Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTH (12.64)13BộChương V HSMT
52Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT (10.8)76BộChương V HSMT
53Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT đúp dọc (13.6)5BộChương V HSMT
54Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTLT (11.68)4BộChương V HSMT
55Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTH đúp (14.48)1BộChương V HSMT
56Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT (15.7)2BộChương V HSMT
57Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTH (16.24)1BộChương V HSMT
58Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT đúp dọc (17.2)6BộChương V HSMT
59Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT (14.88)17BộChương V HSMT
60Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT ĐÚP (17.12)1BộChương V HSMT
61Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT (14.40)1BộChương V HSMT
62Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (17.94)15BộChương V HSMT
63Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTH (19.79)1BộChương V HSMT
64Thang đỡ cáp tổng hạ thế (33.5)8BộChương V HSMT
65Xà đỡ chống sét3BộChương V HSMT
66Tiếp địa mạ kẽm RT1-256BộChương V HSMT
67Bộ cảnh báo 40 kênh1CáiChương V HSMT
68Bộ đèn cảnh báo 40 kênh1CáiChương V HSMT
69Chống sét 110kV cho đường dây (Chưa bao gồm khóa treo, và dây tiếp địa 10 mét)150Bộ / 1 phaChương V HSMT
70Bộ đếm sét cho chống sét 110KV (tiết diện dây 16mm, dài 10m)40Bộ / 1 phaChương V HSMT
71Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 110kV (bao gồm khóa treo, và dây tiếp địa 10 mét)150bộChương V HSMT
72Chống sét thông minh 35 KV Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 35kV: + Giá lắp 35kV cho xà chữ V.+ Kẹp dây trần 95mm.+ Sứ chuỗi 35kV+ Kẹp dây trần 95mm.+ Dây nối chống sét (Jumper).12Bộ / 1 phaChương V HSMT
73Đồng hồ volt các loại - VA012CáiChương V HSMT
74Đồng hồ Ampe các loại - VA016CáiChương V HSMT
75MCB 2P 63A - 6kA548CáiChương V HSMT
76MCCB 200A - 30kA4BộChương V HSMT
77MCCB 225A - 30kA1BộChương V HSMT
78MCCB 250A - 30kA1BộChương V HSMT
79MCCB 250A - 42kA4BộChương V HSMT
80MCCB 150A - 42kA3BộChương V HSMT
81MCCB 300A - 65kA1BộChương V HSMT
82MCCB 500A - 75kA1BộChương V HSMT
83Biến dòng hạ thế 150/5A 5VA W=1, ĐK 343CáiChương V HSMT
84Biến dòng hạ thế 200/5A 10VA W=1, ĐK 343CáiChương V HSMT
85Biến dòng hạ thế 600/5A 15VA W=1, ĐK 5039CáiChương V HSMT
86Biến dòng hạ thế 1000/5A 15VA W=1, ĐK 8030CáiChương V HSMT
87Biến dòng hạ thế 1600/5A 15VA W=1, ĐK 1103CáiChương V HSMT
88Máy biến dòng đo lường trung thế 22kV: 250-300/5A; S:30VA; CCX:0.5; 50HZ3CáiChương V HSMT
89Vỏ điện hạ thế 600V-300A (3ATM nhánh 150A)1BộChương V HSMT
90Vỏ điện hạ thế 600V-500A (4ATM nhánh 250A)1BộChương V HSMT
91Cáp văn xoắn ABC 4x95 - 0.6/1kV5.000MétChương V HSMT
92Cáp văn xoắn ABC 4x120 - 0.6/1kV500MétChương V HSMT
93Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x50452MétChương V HSMT
94Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x9532MétChương V HSMT
95Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x12044MétChương V HSMT
96Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x24072MétChương V HSMT
97Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x30052MétChương V HSMT
98Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x40015MétChương V HSMT
99Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 3x185+1x1205MétChương V HSMT
100Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - (giáp băng thép DSTA) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV DSTA 4x7018MétChương V HSMT
101Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - (giáp băng thép DSTA) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV DSTA 3x95+1x7032MétChương V HSMT
102Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV (Fe/Al/XLPE2.5/HDPE) AsXE/S 50/8.0-2.5225MétChương V HSMT
103Cáp trung thế 1 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC- Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/22(24) kV CXV/CTS-W 1x5068MétChương V HSMT
104Cáp trung thế 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC -Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24) kV DSTA/CTS-W 3x2404MétChương V HSMT
105Băng dính Nano 20Y (18m/1 cuộn) vàng, xanh, đỏ383CuộnChương V HSMT
106Băng dính Nano 20Y (18m/1 cuộn)2.000CuộnChương V HSMT
107Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)7.800BộChương V HSMT
108Đầu cốt đồng 16400CáiChương V HSMT
109Đầu cốt đồng 50300CáiChương V HSMT
110Đầu cốt đồng 7020CáiChương V HSMT
111Đầu cốt đồng 12047CáiChương V HSMT
112Đầu cốt đồng 300103CáiChương V HSMT
113Đầu cốt đồng 40015CáiChương V HSMT
114Đầu cốt Cu-Al 354CáiChương V HSMT
115Đầu cốt Cu-Al 951.800CáiChương V HSMT
116Đầu cốt thẻ bài SYG 7050CáiChương V HSMT
117Đầu cốt thẻ bài SYG 15043CáiChương V HSMT
118Đầu cốt SY 1206CáiChương V HSMT
119Ốp vòng bổ trợ đơn (tấm mã + vòng treo)20CáiChương V HSMT
120Ghíp nhựa IPC 6-120-120/6-120, 2 bulong (GN2)2.000CáiChương V HSMT
121Kẹp treo cáp ABC 4*50500CáiChương V HSMT
122Kẹp hãm cáp ABC 4*(16-50)500CáiChương V HSMT
123Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95)800CáiChương V HSMT
124Kẹp hãm cáp ABC 4*(25-120)200CáiChương V HSMT
125Kẹp bổ trợ đơn2.218CáiChương V HSMT
126Kẹp bổ trợ kép220CáiChương V HSMT
127Má ốp cột đk 16 (mạ nhúng nóng)2.000CáiChương V HSMT
128Má ốp cột đk 20 (mạ nhúng nóng)1.000CáiChương V HSMT
129Ống nối M3513CáiChương V HSMT
130Ống nối M5012CáiChương V HSMT
131Ống nối M704CáiChương V HSMT
132Ống nối M954CáiChương V HSMT
133Ống nối M12012CáiChương V HSMT
134Ống nối nhôm hạ thế A704CáiChương V HSMT
135Sứ hạ thế A3033CáiChương V HSMT
136Ty sứ A30 - mạ nhúng nóng27CáiChương V HSMT
137Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1202-C, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2)124CáiChương V HSMT
138Dây buộc đầu sứ đôi composite PDLT2785-C, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm (120-150mm2)85CáiChương V HSMT
139Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7mm (150mm2)44CáiChương V HSMT
140Đầu cáp cáp 36kV 3x95mm2 ngoài trời2BộChương V HSMT
141Hộp nối cáp ngầm 36kV 3Cx240mm22BộChương V HSMT
142Hộp nối cáp ngầm 24kV 3Cx240mm22BộChương V HSMT
143Ống Gân Xoắn HDPE 32/25166MétChương V HSMT
144Ống Gân Xoắn HDPE 65/50251MétChương V HSMT
145Ống Gân Xoắn HDPE 85/65252MétChương V HSMT
146Ống Gân Xoắn HDPE 105/8012MétChương V HSMT
147Ống Gân Xoắn HDPE 110/9036MétChương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm cáp, chống sét 110kV cho đường dây, phụ kiện các loại..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->