Gói thầu: Gói thầu số 55: Cung cấp thiết bị CSU
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 55: Cung cấp thiết bị CSU |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:57:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,863,112,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 865,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho hệ thống bốc dỡ than (CSU) tại cảng nhiên liệu của các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 4, mục số 5, mục số 6, mục số 7, mục số 8, mục số 9, mục số 25, mục số 26, mục số 27, mục số 28 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia mỡ CSU | 8SSP-M1.5-A | 2 | Cái | + Nhà sản xuất: Shanghai Ng. Fong Electronmechanical Kit Equipment Co., Ltd+ Số cổng vào kích thước G3/8ʺ: 2 cổng + Số cổng ra kích thước G1/4ʺ: 8 cổng (G1/4ʺ)+ Lưu lượng chu kỳ: 1.5 cm3+ Áp lực phun: 12 bar | Cung cấp CO, CQ |
| 2 | Bộ chia mỡ CSU | 6SSP-M1.5-A | 2 | Cái | + Nhà sản xuất: Shanghai Ng. Fong Electronmechanical Kit Equipment Co., Ltd+ Số cổng vào kích thước G3/8ʺ: 2 cổng + Số cổng ra kích thước G1/4ʺ: 6 cổng+ Lưu lượng chu kỳ: 1.5 cm3+ Áp lực phun: 12 bar | Cung cấp CO, CQ |
| 3 | Bộ chia mỡ CSU | 4SSP-M1.5-A | 2 | Cái | + Nhà sản xuất: Shanghai Ng. Fong Electronmechanical Kit Equipment Co., Ltd+ Số cổng vào kích thước G3/8ʺ: 2 cổng+ Số cổng ra kích thước G1/4ʺ: 4 cổng+ Lưu lượng chu kỳ: 1.5 cm3+ Áp lực phun: 12 bar | Cung cấp CO, CQ |
| 4 | Bánh xích bị động số 1 | 1 | Bộ | Bản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611015/CSU07A0503 - BE lower part+ CSU07A050302 - BE diging device: Vị trí số thứ tự 01+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặtKết cấu bao gồm răng bánh xích, cánh gạt than và các bulong liên kết - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)-Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173 | Cung cấp CO, CQ | |
| 5 | Bánh xích bị động số 2 | 1 | Bộ | Bản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611015/CSU07A0503 - BE lower part+ CSU07A050302 - BE diging device: Vị trí số thứ tự 04+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặtKết cấu bao gồm răng bánh xích và các bulong liên kết - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)-Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173 | Cung cấp CO, CQ | |
| 6 | Bánh dẫn hướng số 1 | 1 | Bộ | Bản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611014 - BE middle part: Vị trí số thứ tự 05+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt- Kết cấu bao gồm các nan vành trong và vành ngoài- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) -Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173 | Cung cấp CO, CQ | |
| 7 | Bánh dẫn hướng số 2 | 1 | Bộ | Bản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611014 - BE middle part: Vị trí số thứ tự 06+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt- Kết cấu bao gồm các nan vành trong và vành ngoài- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) -Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173 | Cung cấp CO, CQ | |
| 8 | Bánh chuyển hướng xích gàu | 1 | Bộ | Bản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611013- Bucket elevator: Vị trí số thứ tự 01+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt- Kết cấu bao gồm các nan vành trong và vành ngoài- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)-Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173 | Cung cấp CO, CQ | |
| 9 | Bánh xích dẫn động xích gàu | 1 | Bộ | Bản vẽ: + VT4-YK08-POEAA-611013 - Bucket elevator: Vị trí số thứ tự 02+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt.Kết cấu bao gồm: răng bánh xích và các bulong liên kết - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)- Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173 | Cung cấp CO, CQ | |
| 10 | Quạt làm mát động cơ quay BE CSU | G-160 | 5 | Cái | - Nguồn: 80 W- Điện áp: 400 VAC | Cung cấp CO, CQ |
| 11 | Quạt làm mát động cơ trung chuyển CSU | G-250 | 5 | Cái | - Nguồn: 230 W- Điện áp: 400 VAC | Cung cấp CO, CQ |
| 12 | Quạt làm mát động cơ quay gàu CSU | G-355 | 5 | Cái | - Nguồn: 600 W- Điện áp: 400 VAC | Cung cấp CO, CQ |
| 13 | Công tắc giật dừng khẩn của CSU | LT25-DA | 10 | Cái | - Nguồn: 24 VDC- Nhà sản xuất: WETERmann | Cung cấp CO, CQ |
| 14 | Công tắc hành trình HT thủy lực CSU | SZL-WL-E | 5 | Cái | - Nguồn: 10A 300V AC, 6A 24VDC- Nhà sản xuất: Honeywell | Cung cấp CO, CQ |
| 15 | Đo tốc độ động cơ di chuyển CSU | ITD21 A4 Y36 1024 H NI KR2 S 12 | 2 | Cái | - Loại: Bộ mã hóa tốc độ tương đối- Nhà sản xuất: Baumer- Số mã hóa: 700001327584- Dải điện áp: 8 - 30 VDC- Case: Screen | Cung cấp CO, CQ |
| 16 | Bộ chuyển đổi góc co duỗi BE của CSU | IXARC OCD‐P1A1G‐1213‐ C10S‐CAW optical | 2 | Cái | - Bộ mã hóa tốc độ tuyệt đối nhiều vòng- Nhà sản xuất: POSITAL FRABA- Đầu ra: Bit‐song song, đầu kéo‐ Dải điện áp: 10 ‐ 30 VDC‐ Vỏ: Nhôm, thép không gỉ tùy chọn‐ Khối lượng: 400 g‐ Đường kính trục: 6 mm/10 mm | Cung cấp CO, CQ |
| 17 | Cảm biến vị trí quay cần của CSU | Ni15-M30-AZ3X | 2 | Cái | - Loại: Cảm biến tiệm cận cảm ứng- Nhà sản xuất: TURCK- Khoảng đo Sn: 15 mm- Dải điện áp: 20-250 VDC- Vỏ: đồng thau mạ crom- Thân ren trụ: M30 x 1.5 | Cung cấp CO, CQ |
| 18 | Encoder động cơ di chuyển CSU1/CSU2 | ITD 21 A 4 Y36 1024 H NI KR2 S 12 | 4 | Cái | - Loại: Bộ mã hóa tốc độ tương đối- Nhà sản xuất: Baumer- Dải điện áp: 8-30 VDC | Cung cấp CO, CQ |
| 19 | Van đường ống trạm thủy lực CSU | KHM-50-F6 | 2 | Cái | - Chủng loại: Van cầu kết nối mặt bích chuẩn SAE- Nhà sản xuất: HYDAC- Kích thước: 2ʺ | Cung cấp CO, CQ |
| 20 | Van đóng mở thủy lực căng chùng xích CSU | KHB-16 F3 | 4 | Cái | - Chủng loại: Van cầu áp lực cao- Nhà sản xuất: HYDAC- Áp suất làm việc lớn nhất: 5.000 psi- Kích thước: 1/2ʺ | Cung cấp CO, CQ |
| 21 | Van đóng mở thủy lực căng chùng xích CSU | KHB-20 F6 | 4 | Cái | - Chủng loại: Van cầu áp lực cao- Nhà sản xuất: HYDAC- Áp suất làm việc lớn nhất: 5.000 psi- Kích thước: 3/4ʺ | Cung cấp CO, CQ |
| 22 | Thanh gạt thứ cấp băng tải trung chuyển và băng tải cần CSU | 9764.0 | 8 | Cái | - Nhà sản xuất: Vendig- Loại: Thanh gạt FLEXUS 2 dùng cho băng tải B-W 1400 có thể đảo chiều- Số lượng lưỡi gạt: 15 cái, loại lưỡi vonfam các bua 9751- Chiều dài dầm đỡ: 1.800 mm- Bề rộng thanh gạt: 1.500 mm | Cung cấp CO, CQ |
| 23 | Thanh gạt sơ cấp băng tải trung chuyển và băng tải cần CSU | PU_91_1400 | 8 | Cái | - Nhà sản xuất: Rulmeca - Số lượng lưỡi gạt: 13 cái - Bề rộng thanh gạt: 1300 mm - Chiều dài dầm đỡ: 2050 mm | Cung cấp CO, CQ |
| 24 | Bánh xe đỡ ngang mâm cấp CSU | NUKR180 | 5 | Cái | - Loại: Vòng bi lăn hình cầu trục bánh xe theo dõi/đinh tán kiểu Cam NUKR180- Kiểu: truyền động Cam- Chất liệu: Thép cứng- Hãng sản xuất: NTN | Cung cấp CO, CQ |
| 25 | Con lăn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU (dùng cho băng tải 1.400 mm) | Ø159*530*306 | 30 | Cái | - Loại chữ V, 35°- Kích thước con lăn: Ø159 x 530 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 30 mm; đế vòng bi chịu lực va ép- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Quy cách con lăn: 159*530*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611018- Discharge conveyor + CSU07A0903 – Arrangement of conveyor: Vị trí số thứ tự 05- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) | Cung cấp CO, CQ |
| 26 | Con lăn giảm chấn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU (dùng cho băng tải 1.400 mm) | Ø159*530*306 | 50 | Cái | - Loại rãnh 35° kèm vòng cao su- Kích thước con lăn: Ø159 x 530 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 30 mm; đế vòng bi chịu lực va ép- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Giảm chấn: cao su- Quy cách con lăn: 159*530*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611018 - Discharge conveyor + CSU07A0903 – Arrangement of conveyor: Vị trí số thứ tự 08 - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) | Cung cấp CO, CQ |
| 27 | Con lăn giảm chấn (đáy phễu trung tâm CSU) | Ø159*670*308 | 100 | Cái | - Loại V, nghiêng 35°, có bọc cao su giảm chấn- Loại rãnh 35 độ, kèm vòng cao su- Kích thước con lăn: Ø159 x 670 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 40 mm- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Giảm chấn: cao su- Quy cách con lăn: 159*670*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611019/ CSU07A10 - Discharge chute: Vị trí số thứ tự B5- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) | Cung cấp CO, CQ |
| 28 | Con lăn thép (đáy phễu trung tâm CSU) | Ø159*670*308 | 50 | Cái | - Loại V, nghiêng 35°- Kích thước con lăn: Ø159 x 670 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 40 mm- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Giảm chấn: cao su- Quy cách con lăn: 159*670*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611019/ CSU07A10 - Discharge chute: Vị trí số thứ tự B4- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) | Cung cấp CO, CQ |
| 29 | Bộ chuyển đổi nguồn AC-DC48V (gồm 02 module ES1948-1900W + Control MCSU 1.5G | RPS0040ES | 1 | Bộ | - Hãng sản xuất: AEC- Loại: ES1948 gồm khay hệ thống + 02 module ES1948 + hệ điều khiển đa điểmĐầu vào:- Điện áp: Dải điện áp từ 90 đến 275 VAC (tương ứng 90~185 VAC tại mức giản công suất đầu ra)- Dòng điện cực đại: 0.99 lúc đầy tảu, sóng hình sin.- Bảo vệ đầu vào: Cầu chì HRC ở đầu vào của mạch nguồn SMR (đường dây và trung tính) được bật nếu điện áp AC vượt quá 275 VAC hoặc giảm xuống dưới 90 VAC- Tổng méo hài: 91% ở điện áp danh định (mức tải 50%~90%)Đầu ra:- Điện áp: Điện áp trôi - điều chỉnh 48~59 V; Cân bằng - điều chỉnh 5-~61 V- Giới hạn dông điện: 5~40 A có thể điều chỉnh- Công suất tối đa: 1.900 W tại 48~60 VDC (đầu vào >185 VAC); 900 W tại 48~60 VAC (đầu vào 90~185 VAC)- Nhiệt độ hoạt động: -40-70 độ C; công suất danh nghĩa ở 50-70 độ C | Cung cấp CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho hệ thống bốc dỡ than (CSU) tại cảng nhiên liệu của các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 4, mục số 5, mục số 6, mục số 7, mục số 8, mục số 9, mục số 25, mục số 26, mục số 27, mục số 28 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi