Gói thầu: Gói thầu số 55: Cung cấp thiết bị CSU

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811246-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 55: Cung cấp thiết bị CSU
Số hiệu KHLCNT 20210805609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:57:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,863,112,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 865,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho hệ thống bốc dỡ than (CSU) tại cảng nhiên liệu của các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 4, mục số 5, mục số 6, mục số 7, mục số 8, mục số 9, mục số 25, mục số 26, mục số 27, mục số 28

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chia mỡ CSU8SSP-M1.5-A2Cái+ Nhà sản xuất: Shanghai Ng. Fong Electronmechanical Kit Equipment Co., Ltd+ Số cổng vào kích thước G3/8ʺ: 2 cổng + Số cổng ra kích thước G1/4ʺ: 8 cổng (G1/4ʺ)+ Lưu lượng chu kỳ: 1.5 cm3+ Áp lực phun: 12 barCung cấp CO, CQ
2Bộ chia mỡ CSU6SSP-M1.5-A2Cái+ Nhà sản xuất: Shanghai Ng. Fong Electronmechanical Kit Equipment Co., Ltd+ Số cổng vào kích thước G3/8ʺ: 2 cổng + Số cổng ra kích thước G1/4ʺ: 6 cổng+ Lưu lượng chu kỳ: 1.5 cm3+ Áp lực phun: 12 barCung cấp CO, CQ
3Bộ chia mỡ CSU4SSP-M1.5-A2Cái+ Nhà sản xuất: Shanghai Ng. Fong Electronmechanical Kit Equipment Co., Ltd+ Số cổng vào kích thước G3/8ʺ: 2 cổng+ Số cổng ra kích thước G1/4ʺ: 4 cổng+ Lưu lượng chu kỳ: 1.5 cm3+ Áp lực phun: 12 barCung cấp CO, CQ
4Bánh xích bị động số 11BộBản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611015/CSU07A0503 - BE lower part+ CSU07A050302 - BE diging device: Vị trí số thứ tự 01+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặtKết cấu bao gồm răng bánh xích, cánh gạt than và các bulong liên kết - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)-Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173Cung cấp CO, CQ
5Bánh xích bị động số 21BộBản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611015/CSU07A0503 - BE lower part+ CSU07A050302 - BE diging device: Vị trí số thứ tự 04+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặtKết cấu bao gồm răng bánh xích và các bulong liên kết - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)-Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173Cung cấp CO, CQ
6Bánh dẫn hướng số 11BộBản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611014 - BE middle part: Vị trí số thứ tự 05+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt- Kết cấu bao gồm các nan vành trong và vành ngoài- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) -Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173Cung cấp CO, CQ
7Bánh dẫn hướng số 21BộBản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611014 - BE middle part: Vị trí số thứ tự 06+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt- Kết cấu bao gồm các nan vành trong và vành ngoài- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC) -Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173Cung cấp CO, CQ
8Bánh chuyển hướng xích gàu1BộBản vẽ: +VT4-YK08-POEAA-611013- Bucket elevator: Vị trí số thứ tự 01+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt- Kết cấu bao gồm các nan vành trong và vành ngoài- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)-Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173Cung cấp CO, CQ
9Bánh xích dẫn động xích gàu1BộBản vẽ: + VT4-YK08-POEAA-611013 - Bucket elevator: Vị trí số thứ tự 02+ Vật tư phù hợp vị trí khảo sát/lắp đặt.Kết cấu bao gồm: răng bánh xích và các bulong liên kết - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)- Bánh xe truyền động phù hợp cho CSU - 1600 T/h với mã hiệu: GT15-1173Cung cấp CO, CQ
10Quạt làm mát động cơ quay BE CSUG-1605Cái- Nguồn: 80 W- Điện áp: 400 VACCung cấp CO, CQ
11Quạt làm mát động cơ trung chuyển CSUG-2505Cái- Nguồn: 230 W- Điện áp: 400 VACCung cấp CO, CQ
12Quạt làm mát động cơ quay gàu CSUG-3555Cái- Nguồn: 600 W- Điện áp: 400 VACCung cấp CO, CQ
13Công tắc giật dừng khẩn của CSULT25-DA10Cái- Nguồn: 24 VDC- Nhà sản xuất: WETERmannCung cấp CO, CQ
14Công tắc hành trình HT thủy lực CSUSZL-WL-E5Cái- Nguồn: 10A 300V AC, 6A 24VDC- Nhà sản xuất: HoneywellCung cấp CO, CQ
15Đo tốc độ động cơ di chuyển CSUITD21 A4 Y36 1024 H NI KR2 S 122Cái- Loại: Bộ mã hóa tốc độ tương đối- Nhà sản xuất: Baumer- Số mã hóa: 700001327584- Dải điện áp: 8 - 30 VDC- Case: ScreenCung cấp CO, CQ
16Bộ chuyển đổi góc co duỗi BE của CSUIXARC OCD‐P1A1G‐1213‐ C10S‐CAW optical2Cái- Bộ mã hóa tốc độ tuyệt đối nhiều vòng- Nhà sản xuất: POSITAL FRABA- Đầu ra: Bit‐song song, đầu kéo‐ Dải điện áp: 10 ‐ 30 VDC‐ Vỏ: Nhôm, thép không gỉ tùy chọn‐ Khối lượng: 400 g‐ Đường kính trục: 6 mm/10 mmCung cấp CO, CQ
17Cảm biến vị trí quay cần của CSUNi15-M30-AZ3X2Cái- Loại: Cảm biến tiệm cận cảm ứng- Nhà sản xuất: TURCK- Khoảng đo Sn: 15 mm- Dải điện áp: 20-250 VDC- Vỏ: đồng thau mạ crom- Thân ren trụ: M30 x 1.5Cung cấp CO, CQ
18Encoder động cơ di chuyển CSU1/CSU2ITD 21 A 4 Y36 1024 H NI KR2 S 124Cái- Loại: Bộ mã hóa tốc độ tương đối- Nhà sản xuất: Baumer- Dải điện áp: 8-30 VDCCung cấp CO, CQ
19Van đường ống trạm thủy lực CSUKHM-50-F62Cái- Chủng loại: Van cầu kết nối mặt bích chuẩn SAE- Nhà sản xuất: HYDAC- Kích thước: 2ʺCung cấp CO, CQ
20Van đóng mở thủy lực căng chùng xích CSUKHB-16 F34Cái- Chủng loại: Van cầu áp lực cao- Nhà sản xuất: HYDAC- Áp suất làm việc lớn nhất: 5.000 psi- Kích thước: 1/2ʺCung cấp CO, CQ
21Van đóng mở thủy lực căng chùng xích CSUKHB-20 F64Cái- Chủng loại: Van cầu áp lực cao- Nhà sản xuất: HYDAC- Áp suất làm việc lớn nhất: 5.000 psi- Kích thước: 3/4ʺCung cấp CO, CQ
22Thanh gạt thứ cấp băng tải trung chuyển và băng tải cần CSU9764.08Cái- Nhà sản xuất: Vendig- Loại: Thanh gạt FLEXUS 2 dùng cho băng tải B-W 1400 có thể đảo chiều- Số lượng lưỡi gạt: 15 cái, loại lưỡi vonfam các bua 9751- Chiều dài dầm đỡ: 1.800 mm- Bề rộng thanh gạt: 1.500 mmCung cấp CO, CQ
23Thanh gạt sơ cấp băng tải trung chuyển và băng tải cần CSUPU_91_14008Cái- Nhà sản xuất: Rulmeca - Số lượng lưỡi gạt: 13 cái - Bề rộng thanh gạt: 1300 mm - Chiều dài dầm đỡ: 2050 mmCung cấp CO, CQ
24Bánh xe đỡ ngang mâm cấp CSUNUKR1805Cái- Loại: Vòng bi lăn hình cầu trục bánh xe theo dõi/đinh tán kiểu Cam NUKR180- Kiểu: truyền động Cam- Chất liệu: Thép cứng- Hãng sản xuất: NTNCung cấp CO, CQ
25Con lăn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU (dùng cho băng tải 1.400 mm)Ø159*530*30630Cái- Loại chữ V, 35°- Kích thước con lăn: Ø159 x 530 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 30 mm; đế vòng bi chịu lực va ép- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Quy cách con lăn: 159*530*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611018- Discharge conveyor + CSU07A0903 – Arrangement of conveyor: Vị trí số thứ tự 05- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)Cung cấp CO, CQ
26Con lăn giảm chấn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU (dùng cho băng tải 1.400 mm)Ø159*530*30650Cái- Loại rãnh 35° kèm vòng cao su- Kích thước con lăn: Ø159 x 530 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 30 mm; đế vòng bi chịu lực va ép- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Giảm chấn: cao su- Quy cách con lăn: 159*530*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611018 - Discharge conveyor + CSU07A0903 – Arrangement of conveyor: Vị trí số thứ tự 08 - Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)Cung cấp CO, CQ
27Con lăn giảm chấn (đáy phễu trung tâm CSU)Ø159*670*308100Cái- Loại V, nghiêng 35°, có bọc cao su giảm chấn- Loại rãnh 35 độ, kèm vòng cao su- Kích thước con lăn: Ø159 x 670 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 40 mm- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Giảm chấn: cao su- Quy cách con lăn: 159*670*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611019/ CSU07A10 - Discharge chute: Vị trí số thứ tự B5- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)Cung cấp CO, CQ
28Con lăn thép (đáy phễu trung tâm CSU)Ø159*670*30850Cái- Loại V, nghiêng 35°- Kích thước con lăn: Ø159 x 670 mm - Vật liệu: C20- Vòng bi số: 6306 C3 40 mm- Vỏ con lăn (dày >= 4,5 mm)- Vòng đệm kín bên trong: Nylon 6- Mỡ bôi trơn: Lithium Grease- Chèn kín: Polypropylene có cách cùng mỡ- Giảm chấn: cao su- Quy cách con lăn: 159*670*6306- Phù hợp bản vẽ:+ VT4-YK08-POEAA-611019/ CSU07A10 - Discharge chute: Vị trí số thứ tự B4- Nhà sản xuất: Shanghai Zhenhua Heavy Industries Co. Ltd (ZPMC)Cung cấp CO, CQ
29Bộ chuyển đổi nguồn AC-DC48V (gồm 02 module ES1948-1900W + Control MCSU 1.5GRPS0040ES1Bộ- Hãng sản xuất: AEC- Loại: ES1948 gồm khay hệ thống + 02 module ES1948 + hệ điều khiển đa điểmĐầu vào:- Điện áp: Dải điện áp từ 90 đến 275 VAC (tương ứng 90~185 VAC tại mức giản công suất đầu ra)- Dòng điện cực đại: 0.99 lúc đầy tảu, sóng hình sin.- Bảo vệ đầu vào: Cầu chì HRC ở đầu vào của mạch nguồn SMR (đường dây và trung tính) được bật nếu điện áp AC vượt quá 275 VAC hoặc giảm xuống dưới 90 VAC- Tổng méo hài: 91% ở điện áp danh định (mức tải 50%~90%)Đầu ra:- Điện áp: Điện áp trôi - điều chỉnh 48~59 V; Cân bằng - điều chỉnh 5-~61 V- Giới hạn dông điện: 5~40 A có thể điều chỉnh- Công suất tối đa: 1.900 W tại 48~60 VDC (đầu vào >185 VAC); 900 W tại 48~60 VAC (đầu vào 90~185 VAC)- Nhiệt độ hoạt động: -40-70 độ C; công suất danh nghĩa ở 50-70 độ CCung cấp CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho hệ thống bốc dỡ than (CSU) tại cảng nhiên liệu của các nhà máy điện. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 4, mục số 5, mục số 6, mục số 7, mục số 8, mục số 9, mục số 25, mục số 26, mục số 27, mục số 28

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->