Gói thầu: Gói thầu số 2-2021: Mua sắm thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin, thiết bị tích hợp hệ thống và công cụ thiết kế chế tạo các bộ giao diện số hóa cho Phòng thí nghiệm tích hợp hệ thống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-2021: Mua sắm thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin, thiết bị tích hợp hệ thống và công cụ thiết kế chế tạo các bộ giao diện số hóa cho Phòng thí nghiệm tích hợp hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638137 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:56:00 đến ngày 2021-08-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,325,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.-Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa trong thời gian 1 tháng sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu sau 1 tháng, sự cố vẫn chưa thể khắc phục, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp, thay thế thiết bị có cấu hình tương đương hoặc tốt hơn.-Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là trưởng nhóm triển khai của tối thiểu 02 dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của trưởng nhóm triển khai:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự lắp đặt hàng hóa:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modem SHDSL Ethernet | 4 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 2 | Máy Laptop mô phỏng giao diện vũ khí | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 3 | Máy tính bàn, dùng làm console | 4 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 4 | Bàn phím USB - công nghiệp | 3 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 5 | Chuột (Mouse) USB | 1 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 6 | Chuột bi xoay (Trackball) USB | 2 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 7 | Màn hình LCD - Màn hình LCD cho console | 6 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 8 | Bộ chia Video VGA | 4 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 9 | Chuyển mạch Video VGA | 1 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 10 | Máy tính Notebook với bộ nguồn | 3 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 11 | Chuyển mạch LAN | 3 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 12 | Điện thoại IP | 5 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 13 | Thiết bị UPS | 1 | Chiếc | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 14 | Cáp nguồn - Cáp nguồn và tiếp đất cho hệ thống | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 15 | Cáp mạng LAN | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 16 | Cáp video VGA | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 17 | Cáp điện nguồn, Tủ cầu dao, aptomat | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 18 | Thiết bị quan sát mục tiêu quang truyền hình | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 19 | Server cho phòng máy chủ, loại rackmount 2U | 3 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 20 | KVM Switch cho máy chủ 19inch | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 21 | Bộ lưu điện cho máy chủ - UPS 6KVA rackmount | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 22 | Bộ truy nhập wifi / Internet | 2 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 23 | Máy tính PC cho Lab phát triển phần mềm C4I | 8 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 24 | Màn hình cho PC phát triển phần mềm | 16 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 25 | Máy chiếu 4000 ANSI LUMENT, WXGA | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 26 | Bộ chuyển mạch lớp 3, 24 cổng Gigabit | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 27 | Bộ chuyển mạch, switch 24 cổng | 3 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 28 | Tủ rack 42 U cho phòng server | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 29 | Máy in Laser A3/A4 đen trắng | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 30 | Vật tư thi công mạng | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 31 | Giá máy – chassis | 2 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 32 | Khối điều khiển – Controller | 2 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 33 | Khối thu/phát tín hiệu IF | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 34 | Khối phát tín hiệu vector | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 35 | Khối thu thập dữ liệu đa năng | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 36 | Card phát tín hiệu analog (D/A) | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 37 | Card thu tín hiệu đa kênh (A/D) | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 38 | Card thu/phát dữ liệu công nghiệp | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 39 | Khối phát tín hiệu function | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 40 | Khối cấp nguồn DC chuẩn | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 41 | Máy đo số đa năng - Digital multimeter | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 42 | Card giao diện RS232 4 port, bus PCI-e | 4 | card | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 43 | Card giao diện RS232 8 port, bus PCI-e | 4 | card | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 44 | Card giao diện RS232/RS485 4 port, PCI-e | 4 | card | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 45 | Bộ chuyển đổi RS232/RS422 | 4 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 46 | Thiết bị chuyển đổi quang điện OE | 4 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 47 | Thiết bị kéo dài mạng LAN – VDSL | 4 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 48 | Thiết bị kéo dài serial qua IP - Serial server | 2 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 49 | Modem truyền tin GPRS | 4 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 50 | Thiết bị đầu cuối dữ liệu mạng GPRS, 3G | 2 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 51 | Card thu phát dữ liệu đa năng DAQ, PCI-6321 | 2 | card | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 52 | Card thu phát dữ liệu đa năng DAQ, 96 kênh | 2 | card | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 53 | Module truyền dữ liệu vô tuyến UHF | 4 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 54 | Thiết bị truyền dữ liệu vô tuyến VHF | 2 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 55 | Thiết bị thu AIS tàu biển | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 56 | Máy thu GPS | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 57 | Thiết bị thu dữ liệu máy bay ADS-B | 1 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 58 | Sensor đo chuyển động 3 tọa độ OSDE | 2 | Bộ | Như mục 2 ChươngV - Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.-Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa trong thời gian 1 tháng sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu sau 1 tháng, sự cố vẫn chưa thể khắc phục, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp, thay thế thiết bị có cấu hình tương đương hoặc tốt hơn.-Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là trưởng nhóm triển khai của tối thiểu 02 dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của trưởng nhóm triển khai:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần | 5 | 4 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt hàng hóa | 4 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự lắp đặt hàng hóa:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần. | 4 | 4 |
| 3 | Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi