Gói thầu: Hệ thống âm thanh, loa, micro, camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hệ thống âm thanh, loa, micro, camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:50:00 đến ngày 2021-08-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ xử lý trung tâm kỹ thuật số | 1 | Bộ | - Sử dụng công nghệ mạng vòng Audio-Link, đạt hiệu quả khả năng xử lý và truyền tính hiệu số đầy đủ.- Kết nối thông qua duy nhất 1 cáp CAT5e.- Độ trung thực của chất lượng âm thanh cao nhờ sử dụng công nghệ truyền tải âm thanh không suy hao, tốc độ lấy mẫu âm thanh 48k và tần số đáp ứng 20Hz~20KHz.- Sử dụng chuẩn kết nối "Hand-in-hand-Loop-Network" giúp hệ thống hoạt động ổn định kể cả lúc thay đổi, tháo lắp thiết bị hoặc bị trục trặc ngay trong cuộc họp.- Hỗ trợ AGC (bộ điều khiển tự động khuếch đại), ANC (khử tiếng ồn).- Hỗ trợ đầu ra âm thanh theo các vùng riêng biệt, mỗi vùng điều chỉnh tự động theo vị trí của Micro.- Lưu trữ cuộc họp qua USB, sử dụng công nghệ khử tiếng ồn giúp việc lưu trữ âm thanh và hình ảnh được ghi nhận rõ ràng hơn.- Hỗ trợ điều khiển qua phần mềm từ cấu hình RJ45 và Web.- Hỗ trợ điều khiển Camera Tracking.- Kết hợp với thiết bị CNB, có thể mở rộng lên đến 5200 micro. | ||
| 2 | Mixer | 1 | Chiếc | Mixer Visonic MG-124CX | ||
| 3 | Amply Mixer | 1 | Bộ | 120W COMPACT MIXING AMPLIFIER, LINE / MIC / RCA INPUT | ||
| 4 | Camera | 1 | Chiếc | •Zoom: 18X total zoom (12X optical zoom)•Wide field of view (DFOV): 82°•Lens focal length: 3,9 mm (wide) ~ 47,3 mm (tele)•Lens F#: 1,8 (wide) ~ 2,8 (tele)•Mirror, flip, AE, white balance: auto/manual override via PTZApp•Minimum focus distance: 1,5 m•Standard tripod screw holes and Kensington slot•Pan: ±170°•Tilt: +90° (up) -30° (down)•10 camera presets (via remote control)•Fast and quiet pan/tilt movement•HDMI 1,3: Up to 1080p 60fps•IR remote control•VISCA/pelco P/pelco D via RS232 (128 preset pointsvia VISCA command)•Remote side: VISCA over IP, IP (RJ45)•UVC/UAC plug and play•WebUI: Browser IP access via Chrome (Does not supportInternet Explorer)•OSD setting: HDMI out to TV monitor**•PTZApp | ||
| 5 | Thiết bị Chủ tịch + micro | 1 | Bộ | - Chức năng hội thảo: Phát biểu, trao đổi thảo luận, bình bầu, đóng góp ý kiến trên hội hội nghị.- Tương tác tự động với camera hội nghị với chức năng Video Tracking.- Tích hợp chức năng chủ toạ, điều hành hội nghị.- Micro có tính thẩm mỹ cao, cảm ứng chạm, phù hợp với mọi phòng họp chuyên nghiệp hiện nay.- Ưu tiên phát biểu cho đơn vị mic chủ tịch.- Chống nhiễu, bảo vệ tự động thông mình. | ||
| 6 | Hộp Đại biểu + micro | 10 | Chiếc | - Chức năng hội thảo: Phát biểu, trao đổi thảo luận, bình bầu, đóng góp ý kiến trên hội hội nghị.- Tương tác tự động với camera hội nghị với chức năng Video Tracking.- Tích hợp chức năng đại biểu hội nghị.- Micro có tính thẩm mỹ cao, cảm ứng chạm, phù hợp với mọi phòng họp chuyên nghiệp hiện nay.- Ưu tiên phát biểu cho đơn vị mic chủ tịch.- Chống nhiễu, bảo vệ tự động thông mình. | ||
| 7 | Cần Micro cổ ngỗng dài 410mm | 11 | Chiếc | Pluggable Gooseneck Microphone 410mm | ||
| 8 | Loa âm trần | 6 | Chiếc | 10W 6,5" FULL RANGE CEILING SPEAKER, 1k/2k/3,3kΩ, 102dB, 350Hz - 12kHz | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt, cáp nối các loại | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt, cáp nối các loại. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi