Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818994-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210767653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 09:29:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.366.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 hoặc ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn và ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô + téc nước )
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,704100m3
2Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160,221100m3
3Đào đá CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,873100m3
4Phá đá mồ côi, đá cấp IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,362100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,928100m3
2Lu lèn độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,215100m3
3Đào nền đường, rãnh thoát nước đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,309100m3
4Đào nền đường, rãnh thoát nước đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0699100m3
5Đào nền đường, rãnh thoát nước đá Iv, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4735100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,385100m3
2Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,311100m3
3Đào đá CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,835100m3
4Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt266,393m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,8100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,368100m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,138100m2
8Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281,75m
9Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,85m
D THOÁT NƯỚC MẶT - RÃNH HỘP
1Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,548100m3
2Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,29100m3
3Đào Cấp đá IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,645100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,185100m3
5Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,02m3
6Đắp cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,557m3
7Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,669100m2
8Bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt174,134m3
9Thi công, lắp dựng tấm đan theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238Cấu kiện
E HỐ GA THU NƯỚC
1Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m3
2Đào đất CIII + tận dung đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,478100m3
3Đào Cấp đá IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m3
4Đệm vữa M50 dày 3cm PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,774m3
5Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,228100m2
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,745m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,234100m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,872m3
9Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,332tấn
10Cốt thép ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,094tấn
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,344100m3
12Thi công, lắp dựng tấm đan theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18Cấu kiện
F CỬA THU NƯỚC
1Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,639m3
2Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,079100m2
3Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142tấn
4Gia công cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
5Thi công, lắp đặt tấm chắn rác theo HSTK được phê duyệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91cấu kiện
6Thi công, lắp dựng bó vỉa cửa thu nước theo HSTKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m3
2Đào đất CIII+ tận dụng đất , kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,324100m3
3Đào đá IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,162100m3
4Đệm đá dămTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,84m3
5Ván khuôn móng, thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,368100m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,52m3
7Bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62m3
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2m3
9Thi công, lắp dựng ống cống D75 theo HSTK được phê duyệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8đoạn ống
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,362100m3
H BÓ VỈA
1Thi công. Lắp đặt bó vỉa theo yêu cầu của HSTK được phê duyệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260,56m
2Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,606100m
I VỈA HÈ
1Đắp cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,198m3
2Đệm vữa M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,079m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch vuông 250x250x60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt603,96m2
J KÈ VỈA
1Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,163100m3
2Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,981100m3
3Đào đất CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,596100m3
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,817100m2
6Đệm móng đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,245m3
7Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,45m3
8Bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,4m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,308m2
10Đắp đất sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,16m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,097100m3
12Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,454100m
K VIÊN HỘ LAN CỨNG
1Đào đất CIII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,475100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,237100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,39m3
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4100m2
5Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,34m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,713tấn
7Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,55m3
8Sơn phản quang hộ lan can cứng chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt240,69m2
L CẤP NƯỚC
1Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5741m3
2Đào đất CIII+tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,4441m3
3Đào đất CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7221m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,685100m3
5Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,939m3
6Sản xuất, Lắp đặt ống thép đen 88.9mm dày 2,1mm (trọng lượng 4.51kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11100m
7Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 32mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,51100 m
8Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100 m
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
10Lắp đặt ba chạc HDPE DN 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
13Bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025m3
14Bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128m3
15Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013100m2
16Thi công, xây dựng hố khởi thủy theo yêu cầu HSTK được phê duyệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Hố
M Vật tư hố khởi thủy
1Lắp đặt ba chạc HDPE DN 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt kép thép DN 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt zắc co thép DN 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Nối góc HDPE DN50mm 90oTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Nối góc HDPE DN50mm 135oTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Đầu nối thẳng DN50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
N MÓNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,131100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0847100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0448100m2
4Bê tông M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,448m3
5Bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,578m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,224100m2
O Móng cột đơn MC02
1Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0562100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0329100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0224100m2
4Bê tông M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,224m3
5Bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7565m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,088100m2
P Cột TC-PCI 8.5
1Sản xuất, lắp đặt Cột PCI 8.5-4.3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cột
2Sản xuất, lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt279m
3Móc treo MT F16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Móc néo MTNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
5Kẹp treo cáp ES 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
6Kẹp ngưng cáp EA 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
7Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m
8Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6bộ
9Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
10Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 đầu cốt
12Bịt đầu cáp B95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
13Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3 pha 250A/30KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
Q Công tơ
1Sản xuất, lắp đặt Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hòm
2Sản xuất, lắp đặt Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hòm
3Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
4Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
5Đai thép cột đơn 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6m
6Đai thép cột đôi 2.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4bộ
7Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
8Thanh bắt hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
9Ghíp cáp vạn xoắn 95/25- 1 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
10Sản xuất, lắp đặt Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5hộp
11Sản xuất, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
R Xà đỡ cáp cột đơn
1Sản xuất, lắp đặt Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,334kg
2Bulong + Ecu M16x250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
S Xà đỡ cáp cột đôi
1Sản xuất, lắp đặt xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,783kg
2Bulong + Ecu M16x250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
3Sản xuất, lắp đặt Cáp Muller 2x16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
4Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P 50A 30KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
5Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210 đầu cốt
7Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KV mớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,65tấn
T THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4sợi
U KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161 cái
V Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.366.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp điện 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m3 hoặc ≥ 108CV2
2 Máy ủi Còn tốt1
3 Máy lu rung Còn tốt1
4 Máy lu tĩnh bánh thép Còn tốt1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 tấn và ≤ 10 tấn4
6 Máy đầm bàn Còn tốt2
7 Máy đầm dùi Còn tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt1
10 Máy hàn Còn tốt1
11 Máy đầm cóc Còn tốt2
12 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
13 Xe cẩu Công suất >=6 tấn1
14 Ô tô tưới nước (hoặc ô tô + téc nước ) Dung tích ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->