Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:29:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.366.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 hoặc ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn và ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô + téc nước ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,704 | 100m3 |
| 2 | Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160,221 | 100m3 |
| 3 | Đào đá CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,873 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi, đá cấp IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,362 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,215 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, rãnh thoát nước đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, rãnh thoát nước đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0699 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, rãnh thoát nước đá Iv, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4735 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,311 | 100m3 |
| 3 | Đào đá CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,835 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 266,393 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,368 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,138 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 281,75 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,85 | m |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT - RÃNH HỘP | |||
| 1 | Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | 100m3 |
| 2 | Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,29 | 100m3 |
| 3 | Đào Cấp đá IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,645 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,185 | 100m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 6 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,557 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,669 | 100m2 |
| 8 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 174,134 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp dựng tấm đan theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238 | Cấu kiện |
| E | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào đất CIII + tận dung đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Đào Cấp đá IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa M50 dày 3cm PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,228 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 10 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 12 | Thi công, lắp dựng tấm đan theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cấu kiện |
| F | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,639 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 5 | Thi công, lắp đặt tấm chắn rác theo HSTK được phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 6 | Thi công, lắp dựng bó vỉa cửa thu nước theo HSTK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào đất CIII+ tận dụng đất , kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Đào đá IV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,52 | m3 |
| 7 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp dựng ống cống D75 theo HSTK được phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | đoạn ống |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,362 | 100m3 |
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công. Lắp đặt bó vỉa theo yêu cầu của HSTK được phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260,56 | m |
| 2 | Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,606 | 100m |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,198 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,079 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch vuông 250x250x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 603,96 | m2 |
| J | KÈ VỈA | |||
| 1 | Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đào đất CIII+ tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,981 | 100m3 |
| 3 | Đào đất CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,817 | 100m2 |
| 6 | Đệm móng đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,245 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,45 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,4 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,308 | m2 |
| 10 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,16 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,454 | 100m |
| K | VIÊN HỘ LAN CỨNG | |||
| 1 | Đào đất CIII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,34 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,713 | tấn |
| 7 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,55 | m3 |
| 8 | Sơn phản quang hộ lan can cứng chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240,69 | m2 |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất CII, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,574 | 1m3 |
| 2 | Đào đất CIII+tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,444 | 1m3 |
| 3 | Đào đất CIV, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,722 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,939 | m3 |
| 6 | Sản xuất, Lắp đặt ống thép đen 88.9mm dày 2,1mm (trọng lượng 4.51kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 7 | Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 32mm PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,51 | 100 m |
| 8 | Sản xuất, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100 m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ba chạc HDPE DN 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 14 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Thi công, xây dựng hố khởi thủy theo yêu cầu HSTK được phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hố |
| M | Vật tư hố khởi thủy | |||
| 1 | Lắp đặt ba chạc HDPE DN 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kép thép DN 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt zắc co thép DN 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Nối góc HDPE DN50mm 90o | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Nối góc HDPE DN50mm 135o | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đầu nối thẳng DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| N | MÓNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 5 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| O | Móng cột đơn MC02 | |||
| 1 | Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,224 | m3 |
| 5 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| P | Cột TC-PCI 8.5 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Cột PCI 8.5-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 279 | m |
| 3 | Móc treo MT F16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Móc néo MTN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m |
| 8 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | bộ |
| 9 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Bịt đầu cáp B95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3 pha 250A/30KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| Q | Công tơ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hòm |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hòm |
| 3 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Đai thép cột đơn 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m |
| 6 | Đai thép cột đôi 2.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | bộ |
| 7 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Thanh bắt hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25- 1 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| R | Xà đỡ cáp cột đơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,334 | kg |
| 2 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| S | Xà đỡ cáp cột đôi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,783 | kg |
| 2 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cáp Muller 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P 50A 30KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KV mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,65 | tấn |
| T | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| U | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 cái |
| V | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.366.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp điện | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 hoặc ≥ 108CV | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép | Còn tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn và ≤ 10 tấn | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
| 13 | Xe cẩu | Công suất >=6 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô + téc nước ) | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi