Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:31:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,455,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71832005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4366401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.018.826.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71832005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4366401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.018.826.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khi diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khi diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạ tầng thôn An Bình | |||
| 1 | Mua đất tại địa phương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10.073,493 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,1323 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4844 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8587 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5833 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,91 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 674,47 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5387 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 286 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4306 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,47 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0813 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0514 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2969 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3295 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2546 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2119 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,116 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 671,16 | m2 |
| 35 | Lót nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8763 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 262,8945 | m3 |
| 37 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,872 | 10m |
| 38 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 207,5965 | kg |
| 39 | Gỗ làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2852 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 41 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0476 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,798 | m3 |
| 45 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3732 | 100m2 |
| 46 | Bó vỉa hè kích thước 20x30x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,6 | m |
| 47 | Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,608 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7872 | m3 |
| 51 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên mầu ghi sáng kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | m |
| 52 | Trông cây Lát hoa ĐK gốc 19-:-25cm, Chiều cao >= 5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cây |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1379 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6752 | m3 |
| 56 | Xây gạchBTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5176 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,752 | m2 |
| B | Hạng mục: Hạ tầng thôn An Phong | |||
| 1 | Mua đất tại địa phương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.989,36 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,449 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1904 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,619 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.116,19 | m2 |
| 6 | Lót nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.264,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189,69 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,18 | 10m |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,2888 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1638 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2663 | 100m3 |
| 12 | Lót Nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 532,45 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,49 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1096 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7272 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa hè kích thước 20x30x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 199,2 | m |
| 18 | Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 164,4 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3888 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,4 | m |
| 22 | Trồng cây Lát hoa ĐK gốc 19-:-25cm, Chiều cao >= 5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cây |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2112 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5606 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,112 | m2 |
| C | Hạng mục: Hạ tầng thôn Ngò | |||
| 1 | Mua đất tại địa phương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.198,2559 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,0337 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,7234 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3375 | 100m3 |
| 5 | Đắp vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,4749 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1879 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7252 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K=0.90, tận dụng đất đào nền, đào khuôn, đất đào hữu cơ, đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.365,54 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.620,2327 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.244,1232 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5488 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8482 | 100m2 |
| 13 | Rải nilon chống thấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.375,48 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 463,18 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,4167 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,4167 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 291,2048 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 354 | m |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149 | m |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 503 | 1cấu kiện |
| 24 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,35 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm (sơn chỉ hương, sơn người đi bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,28 | m2 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7365 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,82 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng rãnh, móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2937 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng rãnh, hố thu, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,05 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,15 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,72 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 342 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 41 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3904 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7656 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7578 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1544 | 100m3 |
| 50 | Đào móng hố gang thu nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,18 | 1m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng gang thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2949 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng gang thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2694 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,26 | m3 |
| 55 | Mua song chắn rác, lắp đặt gang cầu 960x530x25mm, tải trọng 12.5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5974 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,15 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng hố thu, rãnh thoát nước, cống D400 ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5129 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng hố thu, rãnh thoát nước, cống ngang đường, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,61 | m3 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,23 | m3 |
| 61 | Xây tường thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,56 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 393,78 | m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố hố thu, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7082 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6491 | tấn |
| 65 | Bê tông mũ mố rãnh, hố thu, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,99 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6784 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1991 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,79 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm, chiều dày 12,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,367 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | cái |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8658 | 100m3 |
| 75 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0558 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3917 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9168 | m3 |
| 78 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,92 | m |
| 79 | Trồng cây Lát hoa ĐK gốc 19-:-25cm, Chiều cao >= 5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | Cây |
| 80 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,619 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2971 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0083 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2862 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 89 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,043 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt ống thép đen- Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,57 | 1m2 |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chéch nhựa 45 độ HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2'' | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Mua đất tại địa phương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.394,162 | m3 |
| 104 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,5524 | 100m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3067 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2825 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,33 | m3 |
| 108 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,33 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2421 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,51 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264,63 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3872 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,651 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121 | 1cấu kiện |
| 116 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1967 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 120 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 123 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 129 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2081 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1608 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 132 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 133 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 134 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,104 | 100m3 |
| 135 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,139 | m3 |
| 136 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.011,39 | m2 |
| 137 | Lót Nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.196,59 | m2 |
| 138 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,4885 | m3 |
| 139 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,178 | 10m |
| 140 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,9327 | kg |
| 141 | Gỗ làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1872 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1157 | 100m3 |
| 143 | Lót Nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 231,49 | m2 |
| 144 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,298 | m3 |
| 145 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0644 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,62 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 148 | Bó vỉa hè kích thước 20x30x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | m |
| 149 | Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,5 | m |
| D | Hạng mục: Điện An Bình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1618 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0787 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0529 | 100m3 |
| 10 | Cột đèn bát giác liền cần cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm (Chân đế 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 11 | Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày, 3,5mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 14 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 15 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cọc |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cửa |
| 19 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 299 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,09 | 100m |
| 21 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 247,8 | md |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,239 | 100m2 |
| 25 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,575 | 100m |
| 27 | Mua ống thép D88 (dày 2,8mm) tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1 | 10 đầu cốt |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,21 | kg |
| E | Hạng mục: Điện An Phong | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| 10 | Cột đèn bát giác liền cần cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm (Chân đế 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cột |
| 11 | Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày, 3,5mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 14 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | 100m |
| 15 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cửa |
| 19 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 cột |
| 20 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 226,8 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,368 | 100m |
| 22 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,945 | 100m2 |
| 26 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,918 | 100m |
| 28 | Mua đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,21 | kg |
| F | Hạng mục: Điện Thông Ngò | |||
| 1 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,58 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0416 | tấn |
| 3 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24kV 1X70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 4 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 5 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối , trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 m |
| 8 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | 1 m |
| 10 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 12 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 14 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Mua đầu cos đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 20 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 21 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Khóa đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 27 | Mua tủ hạ thế 1000A 4 lộ ra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1901 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5324 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,65 | m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 36 | Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 37 | Ốp gạch Ceramic 250x300 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,45 | m2 |
| 38 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,46 | kg |
| 39 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5852 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5462 | 100m3 |
| 42 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 44 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 375 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,75 | 100m |
| 46 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,1 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,831 | 100m |
| 48 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,289 | 100m |
| 50 | Mua cột bê tông LT10D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cột |
| 51 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cột |
| 52 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,934 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4077 | km/dây |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0545 | km/dây |
| 55 | Mua thép làm xà hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 236,2 | kg |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 57 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 58 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,65 | kg |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 60 | Mua đầu cos đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 63 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 64 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 65 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 66 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 1km/1 dây |
| 67 | Mua Móc treo đầu tròn SCT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 68 | Móc treo dây sau CT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 69 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 70 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Đai + khóa đai cột đơn thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 73 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 74 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 75 | Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 76 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 77 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 78 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 80 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,99 | kg |
| 81 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 82 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3666 | 100kg |
| 83 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189,9572 | md |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9498 | 100m2 |
| 85 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.684,35 | viên |
| 86 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,8 | m |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,578 | 100m |
| 88 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,1 | m |
| 89 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,811 | 100m |
| 90 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,6 | m |
| 91 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,446 | 100m |
| 92 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 95 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 97 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cột |
| 98 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | 1 cột |
| 99 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0545 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 100 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1778 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 101 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100 m |
| 102 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 103 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 104 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 108 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 110 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2 | m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0131 | 100m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m2 |
| 119 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,64 | kg |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 121 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 122 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 123 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cột |
| 124 | Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 125 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 126 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cọc |
| 127 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 129 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cửa |
| 130 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 10 cột |
| 131 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307 | m |
| 132 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,17 | 100m |
| 133 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 135 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 259,5 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,595 | 100m |
| 137 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,5 | md |
| 138 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2725 | 100m2 |
| 139 | Mua đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 140 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 141 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 143 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 145 | Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,21 | kg |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 149 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 151 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8 | m |
| 152 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1141 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| 155 | Cột đèn bát giác liền cần cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm (Chân đế 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cột |
| 156 | Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 157 | Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày, 3,5mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 158 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cần đèn |
| 159 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,855 | 100m |
| 160 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 161 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cửa |
| 164 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 cột |
| 165 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 218,5 | m |
| 166 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,285 | 100m |
| 167 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 168 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 169 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,3 | md |
| 170 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8915 | 100m2 |
| 171 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,81 | 100m |
| 173 | Mua đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 174 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 175 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5 | 10 đầu cốt |
| 177 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 179 | Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,21 | kg |
| G | Thiết bị thể dục | |||
| 1 | Mua và lắp đặt thiết bị tập tay vai đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Mua và lắp đặt thiết bị tập lưng bụng đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt thiết bị tập đi bộ lắc tay đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Mua và lắp đặt thiết bị tập cụm xoay eo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Mua và lắp đặt thiết bị tập đi bộ trên không đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| H | Máy biến áp điện lực | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71832005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4366401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.018.826.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP) | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giao thông | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. | 2 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Cần cẩu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy nén khi diezel | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy phun nhựa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đo điện trở tiếp địa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Xe nâng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi