Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:15:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,666,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ thuật xây dựng và các chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG XÉT NGHIỆM PHỤC VỤ TIẾP NHẬN VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG MÁY XÉT NGHIỆM REAL - TIME PCR | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 10,985 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,787 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 69,63 | m | |
| 4 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | 2 | công | |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà | 1 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa thép | 0,279 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | 41,069 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,925 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,9 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 20,358 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường | 97,022 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 9,123 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | 9,123 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) | 27,369 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,022 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,68 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,336 | m2 | |
| 18 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,452 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | 77,598 | m2 | |
| 20 | Lát nền, kích thước gạch | 42,144 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 41,844 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần, cạnh cửa | 44,682 | m2 | |
| 23 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,296 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,68 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa nhôm kính Xingfa VN (chưa bao gồm phụ kiện) | 8,375 | m2 | |
| 26 | Bản lề 3D | 9 | cái | |
| 27 | Khóa Kim Long loại 1 | 2 | cái | |
| 28 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 8,375 | m2 | |
| 30 | Vách kính cường lực dày 12ly | 57,78 | m2 | |
| 31 | Bản lề cửa kính | 8 | bộ | |
| 32 | Tay nắm cửa kính | 8 | cái | |
| 33 | Lắp dựng vách kính | 57,78 | m2 | |
| 34 | Bàn xét nghiệm bằng inox | 159 | kg | |
| 35 | Đá mặt bàn xét nghiệm | 4,9 | m2 | |
| 36 | Hộp trung chuyển (Pass Box) bằng inox 72x66x68cm | 3 | hộp | |
| 37 | Bộ màng lọc HePa + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 38 | Ống thông gió bằng tôn mạ kẽm D300 + phụ kiện treo | 10 | m | |
| 39 | Hộp đặt quạt thông gió bằng tôn mạ kém D350 | 1 | hộp | |
| 40 | Hộp đặt màng lọc HePa bằng tôn mạ kẽm 70x70x35cm | 1 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m tia cực tím, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m tia cực tím, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió bộ lọc HePa | 1 | cái | |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm (lắp chờ) | 0,25 | 100m | |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm (lắp chờ) | 0,2 | 100m | |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 0,05 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 60x60cm | 8 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 200 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | 14 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 5 | hộp | |
| 59 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu | 200 | m | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 62 | Xi phông ống thải | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,35 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 69 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học kỹ thuật xây dựng và các chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 1 |
| 3 | Máy đục | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi