Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:12:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,555,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh nền hiện tại | Theo hồ sơ thiết kế | 3.446 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.446 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo kt 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.446 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 227,7 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét mương | Theo hồ sơ thiết kế | 35,006 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,006 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,006 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,006 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 35,006 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*7 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,006 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 227 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,654 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,654 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,911 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,889 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,079 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,822 | m3 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,2 | md |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,636 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,967 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái bằng cáp Inox D3 (bao gồm phụ kiện: tăng đơ, Bulon…) | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4 | md |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,36 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 30,36 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 21,509 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,727 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,826 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,41 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,565 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,71 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,6 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 60 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 9,554 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,535 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,28 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 5,328 | m2 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 69 | Khung bảo vệ sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 156,826 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 105,41 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 188,875 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 156,826 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 294,285 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 98 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 104 | Bulong neo D20 dài 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 105 | Bulong liên kết D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 107 | Gia công xà gồ thép C100x50x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4774 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4774 | tấn |
| 113 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,983 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 118 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,054 | 100m2 |
| 119 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m |
| 120 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 122 | Xây bờ chảy bằng gạch 4x8x19 VXM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 124 | Cạo rong rêu , vệ sinh sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 131 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 60,817 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,78 | m2 |
| 133 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 60,817 | m2 |
| 134 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 135 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 137 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8125 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 140 | Lát nền, sàn granite 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,817 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,78 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc, CB cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc bốn 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 147 | CB 15A + Hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Đèn Led T8 chụp Meka đôi 1,2/40W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led vuông d300 âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 154 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 125,862 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 85,817 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 37,56 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,86 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 85,817 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 131,262 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 37,56 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 20,86 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,817 | m2 |
| 163 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,122 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | 100m2 |
| 165 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 166 | Cung cấp trần tôn lạnh dày 2,7 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3962 | tấn |
| 169 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 171 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại (Knc*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 172 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 173 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | lỗ |
| 174 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 176 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 177 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 178 | Sản xuất giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 179 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 180 | Xà gồ thép hộp 50X100X1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 181 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m2 |
| 183 | Chèn lớp vữa trên dầm hiện hữu, vị trí dầm mái tôn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,368 | m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m2 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu: Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp; Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm; Cửa Panô có khoá và tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Tủ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Xây dựng + THIẾT BỊ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi