Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819316-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 09:12:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,082,555,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Dọn dẹp vệ sinh nền hiện tạiTheo hồ sơ thiết kế3.446m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3.446m2
3Lát gạch terrazzo kt 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế3.446m2
4Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế227,7cấu kiện
5Nạo vét mươngTheo hồ sơ thiết kế35,006m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế35,006m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế35,006m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4Theo hồ sơ thiết kế35,006m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế35,006m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*7Theo hồ sơ thiết kế35,006m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế227cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,307100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế7,654m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,84m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế18,4m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,453tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,124100m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế4,654m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,314100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế16,911m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,889m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,101tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,561tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,433100m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,212m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,374100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,374tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,653100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,016100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,135tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,708tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,079tấn
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế14,822m3
38Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế121,2md
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,571tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,636m2
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế0,967100m2
42Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái bằng cáp Inox D3 (bao gồm phụ kiện: tăng đơ, Bulon…)Theo hồ sơ thiết kế122,4md
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,36m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế30,36m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế21,509m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,355m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,727m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,165100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,022tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,101tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,1m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế156,826m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế105,41m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,565m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45,71m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế101,6m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,4m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,4m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15m
60Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế8m2
61Cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lựcTheo hồ sơ thiết kế8m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế16m2
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,302100m3
64Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế9,554m3
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế95,535m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600X600Theo hồ sơ thiết kế84,28m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế5,328m2
68Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế12,84m2
69Khung bảo vệ sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế16m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế16m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế156,826m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế105,41m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế188,875m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế156,826m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế294,285m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,768100m2
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế1hộp
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế68m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
88Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế1hộp
90Phụ kiện các loạiTheo hồ sơ thiết kế1
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,218100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,187100m3
96Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế4,68m3
97Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,2m3
98Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,688m3
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,75m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,081tấn
104Bulong neo D20 dài 700Theo hồ sơ thiết kế40bộ
105Bulong liên kết D20Theo hồ sơ thiết kế90bộ
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,188100m3
107Gia công xà gồ thép C100x50x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,487tấn
108Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,487tấn
109Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,353tấn
110Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,353tấn
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,4774tấn
112Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,4774tấn
113Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,542tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế103,983m2
115Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế1,014100m2
116Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế12m2
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,054100m2
119Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ thiết kế0,36m
120Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế51,3m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,513100m2
122Xây bờ chảy bằng gạch 4x8x19 VXM 75Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
124Cạo rong rêu , vệ sinh sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế30m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế30m2
126Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế3m3
127Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế3m3
128Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4Theo hồ sơ thiết kế3m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế3m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7)Theo hồ sơ thiết kế3m3
131Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế60,817m2
132Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế6,78m2
133Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế60,817m2
134Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế3,38m3
135Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế3,38m3
136Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4Theo hồ sơ thiết kế3,38m3
137Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế5,8125m3
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế3,38m3
139Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7)Theo hồ sơ thiết kế3,38m3
140Lát nền, sàn granite 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế60,817m2
141Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x400mmTheo hồ sơ thiết kế6,78m2
142Tháo dỡ đènTheo hồ sơ thiết kế10bộ
143Tháo dỡ quạtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
144Tháo dỡ ổ cắm, công tắc, CB cũTheo hồ sơ thiết kế17bộ
145Lắp đặt công tắc bốn 10A + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế40cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế11cái
147CB 15A + Hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế4cái
148Đèn Led T8 chụp Meka đôi 1,2/40W ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
149Lắp đặt đèn led vuông d300 âm trầnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
150Lắp đặt quạt trần + dimmerTheo hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
152Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
153Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế200m
154Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế125,862m2
155Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế85,817m2
156Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế37,56m2
157Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế20,86m2
158Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế85,817m2
159Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế131,262m2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế37,56m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế20,86m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế85,817m2
163Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế152,122m2
164Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,716100m2
165Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế44,46m2
166Cung cấp trần tôn lạnh dày 2,7 demTheo hồ sơ thiết kế44,46m2
167Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế24,5m2
168Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,3962tấn
169Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,483tấn
170Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,483tấn
171Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại (Knc*5)Theo hồ sơ thiết kế0,483tấn
172Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,389100m2
173Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế8lỗ
174Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,116tấn
175Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,116tấn
176Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,114tấn
177Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,114tấn
178Sản xuất giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,102tấn
179Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,102tấn
180Xà gồ thép hộp 50X100X1,4mmTheo hồ sơ thiết kế43,2m
181Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,142tấn
182Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,353100m2
183Chèn lớp vữa trên dầm hiện hữu, vị trí dầm mái tôn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,44m2
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,368m2
185Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,353100m2
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ đựng tài liệu: Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp; Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm; Cửa Panô có khoá và tay nắmTheo hồ sơ thiết kế30Tủ
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Xây dựng + THIẾT BỊ)Theo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->