Gói thầu: Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817718-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210519471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 09:08:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,216,474,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,070,600,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338247E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67649E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.451.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người/ tỉnh TP
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ, tháp cấp III hoặc 2 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ, tháp cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 4 người tỉnh/TP
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (Có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 4 người tỉnh/TP
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (Có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 25
2-Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 25
3-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 25
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 25
5-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2.7KW
- Số lượng tối thiểu 25
6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 25
7-Cần trục ô tô 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10 T
- Số lượng tối thiểu 25
8-Máy khoan 2,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 25
9-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 25
10-Tời 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời 3T
- Số lượng tối thiểu 25
11-Ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 25
12-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 25
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 25
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế thân cột dây co cũ bằng thân cột anten dây co mới h=42m
B THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHI NHÁNH
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V22công
2Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V44cột
3Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V72tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V72tấn
5Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V44cột
6Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7Tham khảo Phần II, chương V44công
C TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V44cột
2Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V2.068m
3Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V440m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V2201 m
5Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V220m
6Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V4kg
7Khóa cáp D12Tham khảo Phần II, chương V660cái
8Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V924bộ
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V2201 điện cực
D SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO
1Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V90tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V44.069kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V30.404kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V3.340kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V11.928kg
6Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V90tấn
7Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V1.584bộ
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V176bộ
9Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V396bộ
10Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V1.980bộ
11Bu lông M22x90Tham khảo Phần II, chương V3.168bộ
12Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V23.100m
13Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V1.320bộ
14Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V660cái
15Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V5.280bộ
16Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V1.320bộ
E LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V44cột
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V44cột
3Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V33m
4Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V44cột
F VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V90tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V90tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 5tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V44cột
G Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V1210m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
H Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V1210m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
I Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V1210m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
J Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V1210m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
K Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V307khối máy
2Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30mTham khảo Phần II, chương V1.22810m
3Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1.22810m
4Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V307bộ
5Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V1.22810m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V1.22810m
L Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V253bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12710m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V253bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V12710m
M VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
N VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
O VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
P VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
Q Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=36m
R THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT
1Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V95tầng dây co
2Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V190tầng dây co
3Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V95toàn bộ
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V33tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V33tấn
S HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V564m3
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V1.7101 m
3Cáp thép mạ kẽm D10 thoát sét cho cột antenTham khảo Phần II, chương V4.465m
4Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V1.710m
5Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V6.840bộ
6Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V1.995bộ
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V5701 điện cực
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V564m3
T GIA CỐ MÓNG
1Chặt cây nhãnTham khảo Phần II, chương V95công
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham khảo Phần II, chương V76m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTham khảo Phần II, chương V3.0401 lỗ khoan
4Hóa chất Epcon Ramset G5Tham khảo Phần II, chương V190tuýp
5Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thépTham khảo Phần II, chương V48công
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1.768m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V216m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V19100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1.057m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V2tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V55tấn
12Lắp đặt bulong neoTham khảo Phần II, chương V12tấn
13Bu lông 16x40Tham khảo Phần II, chương V760bộ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V495m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V1.273m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V41m3
U SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO
1Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V265tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V88.730kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V11.571kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V109.792kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V54.768kg
6Bu lông móngTham khảo Phần II, chương V12tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V265tấn
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V76.380bộ
9Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V13.680bộ
10Bu lông M14x50Tham khảo Phần II, chương V12.540bộ
11Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V8.550bộ
12Bu lông M20x60Tham khảo Phần II, chương V855bộ
13Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V855bộ
14Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V24.225m
15Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V1.710bộ
16Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V855cái
17Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V6.840bộ
18Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V1.710bộ
V LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V300tấn
2Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V95cột
W VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V300tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V300tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V95cột
X Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
Y Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V7bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
Z Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V7bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
AA Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V7bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
AB Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V459khối máy
2Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V459bộ
AC Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V607bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V30410m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V607bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V30410m
AD VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
AE VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AF VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,125m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,438m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,615tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,125m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,438m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,615tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
AG VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AH VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V132,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V218,628m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,112m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V75,69tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V62,766tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V132,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V218,628m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,112m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V75,69tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V62,766tấn
AI VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
AJ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,125m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,438m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,615tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,125m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,438m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,615tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
AK VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AL VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V44,25m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V72,876m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,704m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V25,23tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V20,922tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V44,25m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V72,876m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,704m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V25,23tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V20,922tấn
AM VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AN VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
AO VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,4988m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V48,5852m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,1348m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,8192tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,4988m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V48,5852m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,1348m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,8192tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
AP VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AQ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AR VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,4988m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V48,5852m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,1348m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,8192tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,4988m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V48,5852m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,1348m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,8192tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
AS VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AT VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AU Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=38m
AV THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT
1Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V34tầng dây co
2Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V68tầng dây co
3Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V34toàn bộ
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V12tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V12tấn
AW HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V202m3
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V6121 m
3Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V612m
4Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V2.448bộ
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V1701 điện cực
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V202m3
AX GIA CỐ MÓNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham khảo Phần II, chương V85m3
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTham khảo Phần II, chương V1.0881 lỗ khoan
3Hóa chất Epcon Ramset G5Tham khảo Phần II, chương V68tuýp
4Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thépTham khảo Phần II, chương V17công
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V820m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V80m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V11100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V530m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V10tấn
11Lắp đặt bulong neoTham khảo Phần II, chương V4tấn
12Bu lông 16x40Tham khảo Phần II, chương V272bộ
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V210m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V610m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V24m3
AY SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO
1Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V132tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V45.733kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V3.747kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V49.579kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V33.017kg
6Bu lông móngTham khảo Phần II, chương V4tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V132tấn
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V43.860bộ
9Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V5.304bộ
10Bu lông M14x50Tham khảo Phần II, chương V20.400bộ
11Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V3.060bộ
12Bu lông M20x60Tham khảo Phần II, chương V306bộ
13Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V306bộ
14Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V9.860m
15Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V612bộ
16Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V306cái
17Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V2.448bộ
18Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V612bộ
AZ LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V146tấn
2Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V34cột
BA VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V146tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V146tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V34cột
BB Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
BC Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
BD Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
BE Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
BF Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V160khối máy
2Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V160bộ
BG Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V220bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11010m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V220bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11010m
BH VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
BI VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V39,6892m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V65,3708m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,7476m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,9192tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V17,3416tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V39,6892m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V65,3708m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,7476m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,9192tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V17,3416tấn
BJ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
BK VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
BL VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
BM VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
BN VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
BO VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
BP VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
BQ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
BR VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
BS Cột anten tự đứng h=42m
BT MÓNG CỘT TỰ ĐỨNG H=42M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo Phần II, chương V5100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V328m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V29m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V4tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V13tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V5tấn
7Lắp đặt bu lông móngTham khảo Phần II, chương V4tấn
8Gia công khung định vị bu lông móngTham khảo Phần II, chương V0,35tấn
9Lắp đặt khung định vị bu lông móngTham khảo Phần II, chương V0,35tấn
10Bulong M16x50Tham khảo Phần II, chương V144bộ
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V4100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V211m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V6100m3
BU Hoàn thiện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6m3
2Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,24100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V236m3
BV LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V66tấn
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V9cột
3Lắp đặt trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,46tấn
4Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V27m
5Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
BW SẢN XUẤT CỘT TỰ ĐỨNG H=42M
1Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V78tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V1.199kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V1.762kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V66.878kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V8.281kg
6Bulong móngTham khảo Phần II, chương V4tấn
7Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V80tấn
8Bu lông M20x90.Tham khảo Phần II, chương V3.456bộ
9Bu lông M16x60.Tham khảo Phần II, chương V5.751bộ
10Bu lông M16x50.Tham khảo Phần II, chương V72bộ
11Bu lông M12x50Tham khảo Phần II, chương V900bộ
12Bulong M10x30Tham khảo Phần II, chương V144bộ
13Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V36bộ
14Bu lông M16x110Tham khảo Phần II, chương V144bộ
15Khóa hãm an toàn bằng InoxTham khảo Phần II, chương V9bộ
16Dây cáp thép D8Tham khảo Phần II, chương V387m
17Lót cáp dây co d8Tham khảo Phần II, chương V36bộ
18Tăng đơ f16 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V9bộ
19Khóa cáp d8Tham khảo Phần II, chương V72bộ
20Maní f16 chốt 22Tham khảo Phần II, chương V27bộ
21Lắp dựng thử và tháo dỡTham khảo Phần II, chương V81tấn
BX TIẾP ĐỊA GEM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V310m3
2Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2mTham khảo Phần II, chương V108cọc
3Gia công lắp dựng hệ khung lưới thépTham khảo Phần II, chương V1tấn
4Lưới thép tròn trơn D8Tham khảo Phần II, chương V444kg
5Khung lưới thép hình L40x3Tham khảo Phần II, chương V788kg
6Hóa chất giảm điện trởTham khảo Phần II, chương V1.944kg
7Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V1081 điện cực (cọc)
8Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V9cột
9Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V405m
10Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V5671 m
11Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V558m
12Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V9m
13Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
14Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V234bộ
15Khóa cáp mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V36bộ
16Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTham khảo Phần II, chương V110 cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
18Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V510 m
19Đầu cos đồng M95Tham khảo Phần II, chương V9cái
20Đầu cos đồng M35Tham khảo Phần II, chương V27cái
21Cáp đồng bọc M95 (CV-95)Tham khảo Phần II, chương V45m
22Cáp đồng bọc M35 (CV-35)Tham khảo Phần II, chương V5m
23Bu lông inox M10x40Tham khảo Phần II, chương V45bộ
24Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V91 tấm
25Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V91 tấm
26Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mmTham khảo Phần II, chương V9chiếc
27Gá bảng đồng trên cộtTham khảo Phần II, chương V18chiếc
28Bu lông M10x20Tham khảo Phần II, chương V36chiếc
29Vit nở thép M10x100Tham khảo Phần II, chương V36bộ
30Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ)Tham khảo Phần II, chương V9chiếc
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V27m
32Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình)Tham khảo Phần II, chương V9bình
33Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V122m3
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V8821 điện cực
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V451 điện cực
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V310m3
BY VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V78tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V78tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 10tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V9cột
BZ Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V2810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V2810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
CA Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V2810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V7bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V2810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
CB Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V2810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V7bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V2810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
CC Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V2810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V7bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V2810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V7bộ
CD Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V59khối máy
2Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30mTham khảo Phần II, chương V23610m
3Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V23610m
4Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V59bộ
5Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V23610m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V23610m
CE Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V70bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V3510m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V70bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V3510m
CF VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,112m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V23,242m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,628m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,6604tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,028tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,112m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V23,242m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,628m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,6604tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,028tấn
CG VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V28,224m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V46,484m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,256m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,3208tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,056tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V28,224m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V46,484m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,256m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,3208tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,056tấn
CH VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,112m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V23,242m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,628m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,6604tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,028tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,112m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V23,242m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,628m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,6604tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,028tấn
CI Cột anten tự đứng h=12m (trên mái)
CJ THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V172công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V344bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V172cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V92tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V92tấn
6Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V172cột
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham khảo Phần II, chương V55m3
8Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7Tham khảo Phần II, chương V172công
CK BỔ SUNG MÓC CO MỚI
1Ống nhựa PVC D34Tham khảo Phần II, chương V69m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V146m3
3Chuẩn bị mặt bằng thi côngTham khảo Phần II, chương V172công
4- Hoá chất cấy thép RAMSET(1 hộp cho 16 lỗ khoan).Tham khảo Phần II, chương V194gói
5- NC bậc 3,5/7Tham khảo Phần II, chương V86công
6- Máy bơm hoá chất liên kếtTham khảo Phần II, chương V17ca
7- Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KWTham khảo Phần II, chương V17ca
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V14tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V14tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V58tấn
11Lắp đặt bu lông móngTham khảo Phần II, chương V10tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V32100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V320m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V99m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V4.014m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo Phần II, chương V4.014m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V4.014m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V6.536m2
19Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V172công
20Vận chuyển phế liệu ra khỏi thành phố bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V86ca
CL TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V131m3
2Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V344cọc
3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mTham khảo Phần II, chương V1.7201m
4Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V1721 điện cực (cọc)
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V172cột
6Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V2.580m
7Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất Tham khảo Phần II, chương V3.0961 m
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V2.6491 m
9Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V2.150m
10Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V2.649m
11Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V17kg
12Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V1.204bộ
13Khóa cáp mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V344bộ
14Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V5210 cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTham khảo Phần II, chương V1710 cái
16Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V52510 m
17Đầu cos đồng M95Tham khảo Phần II, chương V172cái
18Đầu cos đồng M35Tham khảo Phần II, chương V516cái
19Cáp đồng bọc M95 (CV-95)Tham khảo Phần II, chương V5.160m
20Cáp đồng bọc M35 (CV-35)Tham khảo Phần II, chương V86m
21Bu lông inox M10x40Tham khảo Phần II, chương V860bộ
22Bu long inox M10x20Tham khảo Phần II, chương V344bộ
23Vít nở thép M10x100Tham khảo Phần II, chương V688bộ
24Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V1721 tấm
25Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V1721 tấm
26Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mmTham khảo Phần II, chương V172chiếc
27Gá bảng đồng trên cộtTham khảo Phần II, chương V344chiếc
28Bu lông M10x180Tham khảo Phần II, chương V688chiếc
29Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ)Tham khảo Phần II, chương V172chiếc
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V1.892m
31Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tườngTham khảo Phần II, chương V1.892bộ
32Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình)Tham khảo Phần II, chương V172bình
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V2.5801 điện cực
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V131m3
CM SẢN XUẤT THÂN CỘT TỰ ĐỨNG 12M
1Sản xuất cột anten( không tính vật liệu chính)Tham khảo Phần II, chương V179tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V127.951kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V5.022kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V45.993kg
5Bulong móngTham khảo Phần II, chương V10tấn
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V184tấn
7Bu lông M20x80Tham khảo Phần II, chương V6.192bộ
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V30.960bộ
9Lắp dựng thử cột và tháo dỡTham khảo Phần II, chương V179tấn
CN LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V179tấn
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V172cột
CO VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V179tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V179tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V172cột
CP Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V32bộ
CQ Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V32bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V32bộ
CR Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V32bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V32bộ
CS Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4810 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V32khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V32bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4810m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V32bộ
CT Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1.146khối máy
2Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V1.71910m
3Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1.71910m
4Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m Tham khảo Phần II, chương V1.146bộ
5Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1.71910m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V1.71910m
CU Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1.319bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V66010m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 Tham khảo Phần II, chương V1.319bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V66010m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338247E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67649E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.451.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người/ tỉnh TP 25 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ, tháp cấp III hoặc 2 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ, tháp cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 4 người tỉnh/TP 50 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (Có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
3 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 4 người tỉnh/TP 50 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (Có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê tông 250 lít Máy trộn Bê tông 250 lít25
2 Đầm dùi 1.5KW Đầm dùi 1.5KW25
3 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW25
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW25
5 Máy mài 2.7KW Máy mài 2.7KW25
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW25
7 Cần trục ô tô 10 T Cần trục ô tô 10 T25
8 Máy khoan 2,5 KW Máy khoan 2,5 KW25
9 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất25
10 Tời 3T Tời 3T25
11 Ô tô 5 tấn Ô tô 5 tấn25
12 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng25
13 Máy đào Máy đào25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->