Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:00:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,225,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa đường >=4000m2, trồng cây xanh, điện chiếu sáng và các hạng mục khác.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu ba bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9--Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\ Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 810,38 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 545,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 794,34 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 545,33 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 135,36 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 794,34 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối tự nhiên vận chuyển 3km | Chương V của E-HSMT | 1.074,391 | 1 m3 |
| C | *\ Mặt đường: | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=25mm | Chương V của E-HSMT | 648,33 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 688,16 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 128,33 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V của E-HSMT | 128,33 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5.795,72 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 5.795,72 | 1 m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4.692,5 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 4.692,5 | 1 m2 |
| 9 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 1.508,09 | Tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 1.508,09 | 1 Tấn |
| D | *\ Vòng xuyến: | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,19 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,37 | 1 m3 |
| 5 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 218,73 | 1 m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, Chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 139,25 | 1 m |
| 7 | Đào xúc lớp bê tông nhựa hiện trạng=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 53,986 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc lớp cấp phối đá dăm hiện trạng=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 269,93 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,012 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,518 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,06 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng hố trồng cây máy đào | Chương V của E-HSMT | 25,25 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 177,56 | 1 m3 |
| 14 | Trồng Cỏ ba lá | Chương V của E-HSMT | 803,1 | 1 m2 |
| 15 | Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 803,1 | 1 m2 |
| 16 | Trồng cây Trang đỏ cao =0.6m tán rộng =0.6m (KT bầu 0.4x0.4x0.4)m | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây Lội cao=4m, ĐK thân>=10cm, (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 18 | Trồng cây Đoác cao=3m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 19 | Trồng Cau Dừa cao=3m, ĐK thân>=10cm, (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng, xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 139 | cây |
| 21 | Trồng cây Chuỗi Ngọc mật độ 5cây/m2, chiều cao cây 0.2m (bg bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 56,5 | 1 m2 |
| 22 | Tưới nước b.dưỡng Chuỗi Ngọc 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 56,5 | 1 m2 |
| E | *\ An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 263,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm (bg thép chống xoay) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm (bg thép chống xoay) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm (bg thép chống xoay) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| F | *\ Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 115,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 91,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,59 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 48,7 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,446 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,556 | 1 tấn |
| 10 | LĐ tấm chắn rác bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 c/kiện |
| 11 | Đào móng hố ga=máy đào | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 21,06 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,49 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,555 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,555 | Tấn |
| 22 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| G | *\ Cống vuông D=0.75m: | |||
| 1 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 28,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 8,42 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 47,7 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,833 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn 750mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Đoạn |
| 9 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,86 | 1 m3 |
| 12 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=25mm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 13 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 15 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 3,055 | Tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h, | Chương V của E-HSMT | 3,055 | 1 Tấn |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 48,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 26,11 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 22,57 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 1.881 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Cột thép cao 14m + dàn lắp đèn pha | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Khung móng cột đèn M24x16x1650 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ đèn pha Led 200W, 4000K | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 208,1 | m |
| 15 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | Mét |
| 16 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 208,1 | m |
| 17 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột, cột bốn | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 199,3 | m |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa đường >=4000m2, trồng cây xanh, điện chiếu sáng và các hạng mục khác.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (Công tác đất) | Bánh lốp hoặc bánh xích | 1 |
| 2 | - Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 3 | - Máy lu ba bánh | Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 4 | - Máy lu lốp | Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 5 | - Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa đường 190CV | Máy tưới nhựa đường 190CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 3 |
| 8 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình | 1 |
| 9 | -Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi