Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa nhà làm việc Đảng Ủy xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sữa chữa nhà làm việc Đảng Ủy xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách xã Kim Hòa (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 08:39:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,349,639 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 nhân sự trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản sao y có chứng thực còn thời hạn):+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 nhân sự trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản sao y có chứng thực còn thời hạn):+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao≤6m. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 266,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,518 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,68 | m2 |
| B | PHẦN CẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 238,2176 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – xà dầm, trần. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 138,07 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột trong nhà | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 588,77 | m2 |
| C | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,518 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0518 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | Tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dày D=0,45mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6887 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,68 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 588,77 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 376,9176 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0222 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép, khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0222 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0577 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1089 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi