Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường TH I xã Đại Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819683-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường TH I xã Đại Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210814544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ chương trình ASXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:30:00 đến ngày 2021-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,712,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0689165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.827.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.597.654.000 VNĐ. Loại, cấp công trình: dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.827.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.597.654.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường và Chứng chỉ an toàn lao động hạng III. (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện >=14kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Mài các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng lồng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn các loại ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất và các loại vật liệu khác
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2224100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5186m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,179100m2
4Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7472100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3228tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4714tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,447m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,539m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8108m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5093100m3
12Mua tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28,66m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2866100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2866100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5732100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8796m3
B Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9442100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8383tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7349tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1758100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2892tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7191tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4963m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9513100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,1406tấn
12Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,8723m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3054100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5804tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9152100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0115tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5031m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,4147m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,806m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3011m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4584m3
25Ốp tường trụ, cột - Gạch INAX 45x95mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,652m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V618,0248m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.247,4576m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,8726m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V842,7888m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3744m2
31Lát nền, sàn - gạch granit 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V825,4216m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V74,268m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,268m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.617,4934m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V618,0248m2
36Trát lót bậc cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2875m2
37Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V67,3425m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,41m
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,676100m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4073tấn
41Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4073tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,0911100m2
43Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6241tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,41251m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V145,764m2
46Sản xuất cửa sổ 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
47Sản xuất cửa đi 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,56bộ
48Phụ kiện cửa ( khóa..)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V196,56m2
50Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5876tấn
51Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V70,3917m2
52Đào móng tường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15751m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2338m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
C (Phần điện)
1Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 450x350x150 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tủ điện mặt nhựa chứa 2 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.764m
D (Chống sét)
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
8Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15md
9Ống sứ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E (Phòng cháy chữa cháy)
1Lắp đặt tủ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bình cứu hỏa CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy - Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháy - Nút ấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Con trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Hộp đấu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
12Lắp đặt dây tín hiệu 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt đèn Exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Ác quy khô XT 140Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Phần phụ trợ (RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2482m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5528m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,26m2
6Láng lòng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,73m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1425100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6423tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6803m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V258cái
G (SÂN BÊ TÔNG)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
2Rải bạt dứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,593100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,151m3
H (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V81,0825m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,1528m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,638m3
6Đào phá móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,508m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,7776m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,3884m3
13Đào phá móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,2884m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0689165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.827.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.597.654.000 VNĐ. Loại, cấp công trình: dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.827.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.597.654.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường và Chứng chỉ an toàn lao động hạng III. (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch đá2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm bàn 1,0kW Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy hàn điện >=14kW Hàn sắt các loại2
6 Máy mài >=1,0kw Mài các loại2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Khoan bê tông2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa 150l Trộn vữa2
10 Ô tô tự đổ >=5T Chở vật liệu2
11 Vận thăng lồng >=0,8T Vận chuyển vật liệu lên cao1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn các loại ống nhựa2
13 Máy đào >=0,8m3 Đào đất và các loại vật liệu khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->