Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748365-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210694407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:56:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải - cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
1-Xe tải - cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHI PHÍ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phí cho yêu tố phát sinh khối lượng (B + C + D + E + F + G + H + I x 2%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Toàn bộ
B HẠNG MỤC TRẠM BIÊN ÁP (THIẾT BỊ)
1MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -50KVA (Amorphous)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 máy
3FCO-27KV-100A + dây chảyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ 3 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ 3 pha
5Chống sét van LA-18KV-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ 3 pha
6Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13 pha
7MCCB - 3P-400V-200A(250A)-35KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
8Lắp đặt MCCB - 3P-400V-250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
C HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG)
1Cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (12m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12M
2Cable Cu 25mm2 trung tính MBA 4m/máy (0,224kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,896Kg
3Nối ép Cu - Al 25mm2 cho dây nối vỏ máy (4 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
4Kẹp quai Cu-Al 2/0 (3 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
5Clamphotline 2/0 (3 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
6Nối ép trung tính Cu-Al 50-25 (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
7Kéo rải cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100M
8Kéo dây cable tiếp địa MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410m
9Nối ép Cu-Al 25mm2 cho dây nối vỏ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410 đầu cốt
10Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
11Biển cảnh báo an toàn + kẹp + bulong (1 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
12Bảng tên trạm + kẹp + bulong (1 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
13Lắp biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
14Lắp giá chùm treo máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
15Đà compusite 80x110mm dài 2.400m đỡ FCO,LA (1 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
16Thanh chống compusite 50x10mm, dài 920mm (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
17Bulon D16x150/Zn + Long đền (2 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
18Boulon D16x350/Zn + Long đền D18x50x50x3 (2 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Đà composite đỡ FCO, LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
20Cáp CVV 4x4mm (12m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12M
21Băng keo điện đỏ, xanh, vàng, đen (3 cuộn/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cuộn
22Tủ 2 ngăn tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
23Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
24Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
25Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
26Đồng hồ cos phiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
27Contact chuyển 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
28Contact chuyển 6 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
29Phụ kiện tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
30Cổ dê ốp tủ điện kế (5x50+U40x600+Bulon-2cái/tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
31Bulon D12x80 + rondell cổ dê ống (2cái/ cổ dê)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
32Bulon chốt PI niêm chì khoen tủ D17x45/Zn ( 2 cái/tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
33Bulon D4x50 điện kế (4 cái/điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
34Bulon D10x50/Zn gắn tủ (12 cái/tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
35Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
36Cáp 660V CV120 (dây pha) :xuống MCCB 9m/phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27M
37Cáp 660V CV95 (dây trung tính) :xuống MCCB 8m/TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8M
38Đầu cosse ép Cu 120mm2 (6 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
39Chụp Đầu cosse ép Cu 120mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 120mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
40Đầu cosse ép Cu 95mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
41Chụp Đầu cosse ép Cu 95mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 95mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
42Đầu cosse ép Cu 25mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
43Chụp Đầu cosse ép Cu 25mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 25mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
44Ống PVC D114 dày 3,8mm (8m/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8M
45Co nối thẳng PVC D114 (1 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
46Co nối cong 90 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
47Co nối công 45 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
48Keo Silicon bịt miệng ống (2 ống/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Ống
49Keo dán ống PVC 150ml (2 ống/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Ống
50Colier ốp Ống D114 (4 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
51Bulon D8 x 50 + rondell cổ dê ống (4 cái/ cổ dê)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
52Bakelit 5mm (kích thước theo tủ) 1 tấm/trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tấm
53Vít D3x 15 + rondell gắn bakelit (4 cái/bakelit)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
54Ổ khóa solex 8ly + mỡ bò (out door) (1cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
55Lắp đặt cáp 660V CV 120mm2 xuống thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27100m
56Lắp đặt cáp 660V CV 95mm2 xuống thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
57Ép cốt Cu 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,610 đầu cốt
58Ép cốt Cu 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,210 đầu cốt
59Ép cốt Cu 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,210 đầu cốt
60Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 M
61Lắp đặt cổ dê ốp ống D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
62Kẹp hai rãnh Cu - Al 50mm2 đấu dây trung tính (2 cái/trạm(bộ tiếp địa))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
63Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) tiếp địa cửa tủ (1,4m/trạm(bộ tiếp địa))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3136Kg
64Cosse Cu 25 tiếp địa cửa tủ 1 cái/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
65Cosee Cu 25 (2 cái/tiếp địa vỏ máy, 2 cái/LA, 2 cái/FCO)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
66Cọc tiếp địa Fe/Cu D16 x 2400 (12 cọc/trạm(bộ tiếp địa))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
67Kẹp cọc đất D16 (1 cái/ cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
68Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Cái
69Cáp Cu 25 mm2 (0,224kg/m) tiếp địa vỏ máy + tủ MCCB + LA (12m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,688Kg
70Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) (48m/trạm(bộ tiếp địa))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,752Kg
71Cổ dê ốp trụ kẹp ống PVC D21 (3 cái/trạm(bộ tiếp địa))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
72Ống luồn PVC D21 x 1,6mm luồn cáp Cu 25mm2 (4m/trạm(bộ tiếp địa))4M
73Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
74Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V610 m
75Ép đầu cốt Cu 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,710 đầu cốt
76Đóng cọc tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 cọc
77Lắp đặt cổ dê ốp ống D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
78Lắp đặt ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410m
79Đào rảnh tiếp địa, đất cấp III: (0,3x0,5x24)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,61m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m3
D HẠNG MỤC: KIỂM NGHIỆM TBA
1MBA 50 KVA 12,7KV/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3máy
2FCO 100A-27KV + Dây chảyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ (3 pha)
3LA 18KV - 10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ (1pha)
4MCCB 3P - 600V- 250A-36KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 cái
5Tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hệ thống
E HẠNG MỤC: TRUNG THẾ - THIẾT BỊ
1FCO-27KV-100A + dây chảyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ 3 pha
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ 3 pha
F HẠNG MỤC: TRUNG THÊ - XÂY DỰNG
1Trụ bê tông ly tâm 12 m F540Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Trụ
2Sơn số trụ (0,1Kg/Trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5Kg
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,3781m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,759m3
5Dựng cột BTLT12m, F350Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cột
6Bêtông đá 1x2 M200 (1,344m3/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,344M3
7Ván khuôn móng cột ((0,8+1,2)x1/2)x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4M2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,344m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m2
10Bêtông đá 1x2 M200 (1,608m3/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,824M3
11Ván khuôn móng cột ((1+1,2)x1/2)x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,2M2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,824m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,132100m2
14Đà L75x75x8x2000/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
15Thanh chống V50x50x5x1150 /ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
16Bulon D16x250 + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Bộ
17Bulon D16x50 + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bộ
18Lắp đặt bộ đà Đ2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
19Đà L75x75x8x2000/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
20Thanh chống V50x50x5x1150 /ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Bộ
21Bulon D16x250 + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Bộ
22Bulon D16x300 VRS + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Bộ
23Lắp đặt đà kép K2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
24Đà L75x75x8x2200/Zn 4 ốpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
25Thanh chống V50x50x5x810 /ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
26Bulon D16x300 + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
27Bulon D16x50 + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Bộ
28Bulon VRS D16x250 + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
29Lắp đặt đà kép K2,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
30Đà compusite 80x110mm dài 2.400m đỡ FCO,LA (1 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
31Thanh chống compusite 50x10mm, dài 920mm (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
32Bulon D16x150/Zn + Long đền (2 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
33Boulon D16x350/Zn + Long đền D18x50x50x3 (2 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
34Đà composite đỡ FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
35Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
36Kẹp cáp 3 bulon/Zn (4/Neo AG, 8/DG, 14/Neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56Cái
37Cáp chằng thép mạ Zn D5/8 (16m/DG, 12m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,28Kg
38Long đèn D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
39Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
40Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
41Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
42Ty neo D18x2400/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
43Neo xòe + đĩa senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,7921m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,792m3
46Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41 bộ
47Dây đồng trần CU 25mm2 (0,224kg/m) làm tiếp địa (12m/bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,064Kg
48Cọc tiếp địa M16x2400 (2 cái/bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
49Kẹp cọc tiếp địa CuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
50Bu lon 10x40/Zn+coss ép + Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9251m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,925m3
53Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,610 m
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,610 cọc
55Uclevic (Dày 4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Cái
56Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Cái
57Bulon D16x300 + Long đền D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Bộ
58Lắp đặt bộ đỡ dây trung hòaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,110 sứ
59Kẹp dừng 3U (50-70)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
60Móc treo chữ U-f16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
61Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
62Long đèn D18 50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
63Lắp đặt bộ khóa néo dây trung hòaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
64Sứ đứng 24KV + ty bọc chìTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49Cái
65Lắp đặt bộ cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,910 sứ
66Chuỗi Polyme 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
67Móc treo chữ U-f16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
68Giáp níu dừng dây XLPE + Yếm móng UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
69Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
70Long đèn D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
71Lắp đặt chuổi cách điện polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
72Chuỗi Polyme 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
73Móc treo chữ U-f16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Cái
74Khánh treo chuổi polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
75Giáp níu dừng dây XLPE + Yếm móng UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
76Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
77Long đèn D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
78Lắp đặt chuổi cách điện polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
79Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
80Hotline clamp 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
81Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
82Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) x 1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,494Kg
83Cáp nhôm lõi thép ACX 50mm2-24KV x 1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.407,6m
84Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1202 (70-95mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49sợi
85Kẹp ép WR289Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
86Kéo cáp AC 50/8, 0,195kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,461 km dây
87Kéo cáp 3xACXV 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,381 km dây
G HẠNG MỤC: TRUNG THẾ - KIỂM NGHIỆM
1FCO 100A-27KV + Dây chảyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ (3 pha)
H HẠNG MỤC: HẠ THẾ - XÂY DỰNG
1Trụ BTLT 8,5m F300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Trụ
2Bulon D16x400VRS/Zn + long đền bắt trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
3Bulon D16x450VRS/Zn + long đền bắt trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
4Bulon D16x550VRS/Zn + long đền bắt trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
5Sơn đánh số trụ (0,1Kg/Trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6Kg
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,9781m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,022m3
8Dựng cột BTLT8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cột
9Bêtông đá 1x2 M200 (0,879m3/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,879M3
10Ván khuôn móng cột ((0,9+1,1)x0,6/2)x2+((0,6+0,8)x0,6/2)x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,04M2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,879m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0204100m2
13Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
14Kẹp cáp 3 bulon/Zn (4/Neo AG, DG, 8/Neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72Cái
15Cáp chằng thép mạ Zn D5/8" (12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216Kg
16Long đèn D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
17Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
18Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Cái
19Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
20Ty neo D18x2400/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
21Neo xòe + đĩa senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,9341m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,934m3
24Lắp dựng neo chằng xuống DGTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181 bộ
25Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
26Kẹp cáp 3 bulon/Zn (4/Neo AG, DG, 8/Neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
27Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
28Long đèn D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Bộ
29Cáp chằng thép mạ Zn D5/8" (12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,96Kg
30Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
31Máng che (Dày 1,6mm sơn phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
32Ty neo D18x2400/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cọc
33Neo xòe + đĩa senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
34Bộ chằng lệch D60 (1,2 mét)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0241m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,024m3
37Lắp dựng neo chằng xuống AGTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41 bộ
38Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,224kg/m; 16m/tiếp địa(7m/trụ; 30m/nối cọc))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,304Kg
39Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng (8 cọc/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64Bộ
40Ghip nối cáp ABC-IPC/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
41Kẹp cọc tiếp địa CuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64Cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,61m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,6m3
44Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,610 m
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,410 cọc
46Hộp phân phối đấu nối trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Hộp
47Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Cái
48Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105Mét
49Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây TT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70Mét
50Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn 120/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V245Cái
51Lắp đặt hộp điện kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
52Cáp LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Mét
53Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
54Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Mét
55Co L (90 độ) PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
56Co nối thẳng PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
57Keo dán ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Ống
58Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Ống
59Colier ốp ống PVC vào trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
60Băng keo cách điện màuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cuộn
61Cáp LV-ABC 4x120mm2 đấu nối lộ ra từ tủ tới lướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016km/dây
62Lắp dặt bộ cố định cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
63Ống PVC D114 dày 4,9 mm(6m/Đấu nối từ tủ TBA đến lưới)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210m
64Cáp LV-ABC 4x120mm2 (Số mét x 1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.392,3Mét
65Cáp LV-ABC 4x120mm2 (đấu lèo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Mét
66Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
67Móc đôi cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19Cái
68Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50Cái
69Kẹp WR419 (đấu lèo 120-120)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
70Nắp chụp đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179Cái
71Bulon móc treo cáp D16x250/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Cái
72Bulon móc treo cáp D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Cái
73Long đền vuông lổ D18/Zn (50x50x3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82Cái
74Cáp LV-ABC 4x120mm2 đường dây + đấu lèoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,367km/dây
75Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81 bộ
I HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
2Vận chuyển dụng cụ thi công TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
3Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
4Vận chuyển dụng cụ thi công đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
5Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
6Vận chuyển dụng cụ thi công đường dây hạ thêTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.33
3 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải - cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Xe tải thùng Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->