Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819485-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210819310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ kế hoạch năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:23:00 đến ngày 2021-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,255,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.152763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo (03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 03 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy xúc.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V-HSMT1,6277100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT3,0253100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT1,4619100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V-HSMT0,9746100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT1,3099100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V-HSMT10,4788100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V-HSMT1,3099100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT0,659100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT12,5218100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT1,6277100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V-HSMT1,6277100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT2,3561100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-HSMT2,3561100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT1,3099100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi  Chương V-HSMT1,3099100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chương V-HSMT1.785,6675m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V-HSMT9,654100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-HSMT89,2834100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-HSMT18,3806100m3
5Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm Chương V-HSMT21,2275100m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V-HSMT2.174,18m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V-HSMT173,49m
8Cắt khe co đường bê tông Chương V-HSMT217,41810m
9Cắt khe giãn đường bê tông Chương V-HSMT17,34910m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V-HSMT260cái
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V-HSMT6,435m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V-HSMT0,975100m2
4Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 150 Chương V-HSMT10,4m3
5Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT115,05m2
6Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Chương V-HSMT12,74m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Chương V-HSMT1cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V-HSMT8cái
D RÃNH TOÁT NƯỚC
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V-HSMT1.188cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT20,195m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT1,7582100m2
4Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT8,3156m3
5Vữa XM PCB30 mác 75 dày 7cm chèn khe hở Chương V-HSMT12,3546m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V-HSMT308,865m2
7Thi công lớp đá đệm, đá 2x4 Chương V-HSMT18,8128m3
8Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT28,2192m3
9Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT29,6302m3
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT5,5498m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V-HSMT18,3425m3
12Cốt thép mũ mố, đường kính  Chương V-HSMT1,4949tấn
13Cốt thép tấm đan  Chương V-HSMT2,6766tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh Chương V-HSMT0,7055100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh Chương V-HSMT3,9507100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V-HSMT1,8813100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT0,9312100m2
E CỐNG BẢN
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V-HSMT21,933m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT4,1673100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT3,0041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT0,992100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi  Chương V-HSMT0,992100m3
6Thi công lớp đá đệm, đá 2x4 Chương V-HSMT23,19m3
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V-HSMT83,97m3
8Xây đá hộc, xây sân cống, sân gia cố, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V-HSMT28,79m3
9Xây đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V-HSMT173,45m3
10Vữa xi măng M100 Chương V-HSMT0,422m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V-HSMT616,97m2
12Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 Chương V-HSMT12,02m3
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT19,06m3
14Bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 300 Chương V-HSMT0,64m3
15Cốt thép bản, đường kính  Chương V-HSMT0,3139tấn
16Cốt thép bản, đường kính  Chương V-HSMT0,7365tấn
17Cốt thép mối nối, đường kính  Chương V-HSMT0,0269tấn
18Cốt thép xà mũ, đường kính  Chương V-HSMT0,2785tấn
19Cốt thép xà mũ, đường kính  Chương V-HSMT0,1278tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V-HSMT0,5818100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V-HSMT0,9715100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Chương V-HSMT2,3673100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V-HSMT0,8384100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT20cấu kiện
F CỐNG TRÒN
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V-HSMT8,603m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-HSMT1,6346100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT0,9345100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT0,6646100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi  Chương V-HSMT0,6646100m3
6Thi công lớp đá đệm, đá 2x4 Chương V-HSMT22,83m3
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V-HSMT12,76m3
8Xây đá hộc, xây thân tường, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V-HSMT68,6m3
9Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V-HSMT25,03m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V-HSMT1,8657100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ụ nối thân cống Chương V-HSMT0,3106100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu Chương V-HSMT0,1424100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu Chương V-HSMT0,219100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V-HSMT11,41m2
15Cốt thép ống cống, đường kính  Chương V-HSMT0,9955tấn
16Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V-HSMT9,45m3
17Bê tông móng tường đầu hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Chương V-HSMT6,6m3
18Bê tông thân tường đầu hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Chương V-HSMT5,31m3
19Bê tông ụ nối thân cống, đá 2x4, mác 200 Chương V-HSMT15,96m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT27cấu kiện
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V-HSMT123,41m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V-HSMT11,41m2
23Vữa xi măng M1000,092m3
G SỬA CHỮA BAI
1Xây đá hộc, xây gia cố sân tràn hạ lưu, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V-HSMT19,2m3
2Bê tông gia cố lòng sân bai, đá 2x4, mác 300 Chương V-HSMT21,831m3
3Bê tông đường dẫn, đá 2x4, mác 300 Chương V-HSMT5,769m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dẫn, gia cố lòng sân bai Chương V-HSMT0,1848100m2
5Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-HSMT5,769m3
6Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V-HSMT0,0577100m3
7Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi  Chương V-HSMT0,0577100m3
8Tháo dỡ lan can Chương V-HSMT38,8m
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-HSMT861 lỗ khoan
10Gia công lan can Chương V-HSMT0,1346tấn
11Lắp dựng lan can Chương V-HSMT19,4m2
12Bu lông M12 Chương V-HSMT86cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.152763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực32
4 Công nhân 13 Có chứng chỉ nghề đào tạo (03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 03 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy xúc.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi >=110cv >=110cv1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít ≥ 150 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW2
7 Máy đầm bàn 1kW 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW 5kW2
9 Máy đầm cóc 80kg1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW 7,5kW1
11 Máy hàn điện 23kW 23kW2
12 Máy lu >=9T >=9T1
13 Máy nén khí 360m3/h 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->