Gói thầu: Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:18:00 đến ngày 2021-08-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,747,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.121419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4242839E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.323.330.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng+cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,8263 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4097 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8005 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5048 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1576 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6786 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6786 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - đất cấp I (chiết tính bỏ cọc bê tông) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,063 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (chiết tính lại khối lượng thép tấm, theo thông kê bản vẽ KL thép tấm 1 mối nối: 5,65kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - đất cấp I (chiết tính bỏ cọc bê tông, ép âm nc,mtcx1,05) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,338 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - đất cấp I (ép dương, nc, mtc x0,75) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,013 | 100m |
| 12 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,935 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% đào máy) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7045 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (5% đào thủ công) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,281 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7048 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6313 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,5171 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,095 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2646 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,8823 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4564 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5583 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9308 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1519 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4633 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6376 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2933 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3504 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,2937 | m3 |
| 33 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,745 | 100m3 |
| 34 | Mua đất về đắp K90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 285,69 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8569 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8569 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 10k bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8569 | 10m³/1km |
| 38 | Bê tông lót móng nền sàn nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,2409 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2423 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,527 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2745 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2675 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,2649 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1407 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1968 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,1579 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3134 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3182 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9739 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3348 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,209 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9625 | tấn |
| 17 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,9512 | m2 |
| 18 | Ốp tường chân móng gạch thẻ đỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,9512 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133,0604 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1909 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6293 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9581 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,3856 | m3 |
| 24 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 356,8964 | m2 |
| 25 | Trát tưòng sê nô mái, tường bao mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,608 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,608 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,6401 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280,117 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.058,9462 | m2 |
| 30 | Trát chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,512 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,115 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 282,663 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 831,34 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.285,0642 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 390,629 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,633 | m2 |
| 37 | Ốp tường wc - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,51 | m2 |
| 38 | SXLD tấm composite khu wc (bao gồm cả cửa, vật liệu phụ, phụ kiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6998 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,792 | m2 |
| 40 | Khung innox đỡ bàn đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 567,2207 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2684 | m3 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,55 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,342 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ 4,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,342 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,3416 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,3416 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,072 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,072 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép U80x40x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3839 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3839 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 303,68 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,433 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,624 | m |
| 57 | Ke chống bảo (tạm tính 1m2 4 cái) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.973,2 | cái |
| 58 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,68 | m |
| 59 | Đắp phào chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,08 | m |
| 60 | Đắp bát đầu cột, chân cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cột |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7234 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0191 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0669 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4617 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,7956 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,726 | m2 |
| 67 | Phụ gia tạo cứng bề mặt, tạo nhám mặt đường dốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,726 | m2 |
| 68 | Lan can hành lang, lan can đường dốc innox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,92 | md |
| 69 | Nắp đậy lổ thông tầng lên mái, thang lên mái (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 700 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.450 | m |
| 4 | Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 6 | Ống luồn dây bảo vệ cáp HDPE D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt đèn led hộp thả trần 200x1200 - 48w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 18 | Tủ điện tổng (bao gồm đèn báo, cầu chì) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Vỏ tủ điện phòng loại 6 modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 26 | Thép dẹt mã kẽm nối đất 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cọc |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1536 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1536 | 100m3 |
| 30 | Moden có phát wifi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Access switch 12 port | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 32 | Rack server | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | switch core 24 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 34 | Nút mạng, mặt hạt, đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 35 | Cáp mạng UTP Cat5e | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| D | Hạng mục 4: Phần nước, bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cút thu D34x42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Cút thu D42x90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cút thu D42x110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (bao gồm vòi tiểu) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Vòi rửa đồng D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Phuễ thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Van khóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 24 | Cút thu ppr D20x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Cút D32 ppr | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 26 | Tê D32 ppr | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 28 | Máy bơm công suất Q= 5m3/H, H=55-65m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0701 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,615 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7526 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,512 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2592 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4185 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1395 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,4 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4864 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5619 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | 1cấu kiện |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3121 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5297 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5297 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1636 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3908 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,472 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,472 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,936 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,472 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,35 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0692 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0637 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6841 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,3504 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,41 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên xe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7444 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174,44 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Sân bê tông | |||
| 1 | Sân bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 524 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (2%Gxd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.121419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4242839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.323.330.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 3 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Giàn giáo thép (trọn bộ) | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi