Gói thầu: Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819686-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi côn xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210752377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:18:00 đến ngày 2021-08-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,747,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.121419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4242839E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.323.330.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng+cọc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,8263m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4097100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8005tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5048tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1576tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6786tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6786tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - đất cấp I (chiết tính bỏ cọc bê tông)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,063100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (chiết tính lại khối lượng thép tấm, theo thông kê bản vẽ KL thép tấm 1 mối nối: 5,65kg)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1081 mối nối
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - đất cấp I (chiết tính bỏ cọc bê tông, ép âm nc,mtcx1,05)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,338100m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - đất cấp I (ép dương, nc, mtc x0,75)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,013100m
12Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cọc
13Đập đầu cọc bằng búa cănTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,935m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% đào máy)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7045100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (5% đào thủ công)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2811m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,70481m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6313100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,5171m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,095m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9216100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2646tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,8823m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4564100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5583tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9308tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1519tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4633m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6376100m2
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2933tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3504tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,145tấn
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,2937m3
33Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,745100m3
34Mua đất về đắp K90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt285,69m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,856910m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,856910m³/1km
37Vận chuyển đất 10k bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,856910m³/1km
38Bê tông lót móng nền sàn nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,2409m3
B Hạng mục 2: Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0025m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2423100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,527tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2745tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2675tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,2649m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1407100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,175tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1968tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,1579m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3134100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3182tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9739m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3348100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,209tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9625tấn
17Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,9512m2
18Ốp tường chân móng gạch thẻ đỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,9512m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133,0604m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1909m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,6293m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9581m3
23Xây tường thẳng seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,3856m3
24Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt356,8964m2
25Trát tưòng sê nô mái, tường bao mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt355,608m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt355,608m2
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,6401m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280,117m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.058,9462m2
30Trát chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,512m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,115m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt282,663m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt831,34m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.285,0642m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt390,629m2
36Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,633m2
37Ốp tường wc - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,51m2
38SXLD tấm composite khu wc (bao gồm cả cửa, vật liệu phụ, phụ kiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,6998m2
39Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,792m2
40Khung innox đỡ bàn đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt567,2207m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2684m3
43Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,55m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,68m2
45Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,342m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ 4,7mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m2
47Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,342m2
48Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,3416m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,3416m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,072m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,072m2
52Gia công xà gồ thép U80x40x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3839tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3839tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt303,681m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,433100m2
56Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt143,624m
57Ke chống bảo (tạm tính 1m2 4 cái)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.973,2cái
58Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,68m
59Đắp phào chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91,08m
60Đắp bát đầu cột, chân cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cột
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,72341m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0191100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0669m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,4617m3
65Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,7956m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,726m2
67Phụ gia tạo cứng bề mặt, tạo nhám mặt đường dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,726m2
68Lan can hành lang, lan can đường dốc innoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,92md
69Nắp đậy lổ thông tầng lên mái, thang lên mái (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
C Hạng mục 3: Phần điện, chống sét
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt500m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt700m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.450m
4Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt250m
5Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
6Ống luồn dây bảo vệ cáp HDPE D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1575100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1575100m3
9Lắp đặt đèn led hộp thả trần 200x1200 - 48wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43bộ
10Lắp đặt Đèn ốp trần D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
16Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8hộp
18Tủ điện tổng (bao gồm đèn báo, cầu chì)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Vỏ tủ điện phòng loại 6 modulTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
23Gia công kim thu sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75m
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
26Thép dẹt mã kẽm nối đất 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48m
27Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cọc
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1536100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1536100m3
30Moden có phát wifiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
31Access switch 12 portTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
32Rack serverTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
33switch core 24 cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
34Nút mạng, mặt hạt, đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
35Cáp mạng UTP Cat5eTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
D Hạng mục 4: Phần nước, bể tự hoại
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
5Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
6Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
7Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
8Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
9Cút thu D34x42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
10Cút thu D42x90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
11Cút thu D42x110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
12Rọ chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
14Lắp đặt vòi rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
15Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
16Lắp đặt hộp đựng giấyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
17Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
18Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
19Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (bao gồm vòi tiểu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
20Vòi rửa đồng D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
21Phuễ thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
22Van khóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
24Cút thu ppr D20x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
25Cút D32 pprTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
26Tê D32 pprTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
27Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
28Máy bơm công suất Q= 5m3/H, H=55-65mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100m
30Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
31Lắp đặt tê, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
32Rọ chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0701100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0234100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,615m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7526m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,512m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2592m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0115100m2
40Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0213tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4185100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1395100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,4m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,88m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt168m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,32m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4864100m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5619tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2001cấu kiện
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3121100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5297m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5297m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0158100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1636tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3908m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,472m2
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,472m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,936m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,472m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,35m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0692m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0637100m2
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,075tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181cấu kiện
E Hạng mục 5: Phần PCCC
1Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bình
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bình
3Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
4Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
F Hạng mục 6: Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160,08m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,8m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6841m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,3504m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,41m3
7Xúc phế thải lên xeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7444100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt174,44m3
G Hạng mục 7: Sân bê tông
1Sân bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt524m2
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1Dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (2%Gxd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.121419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4242839E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.323.330.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Loại thiết bị: Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
6 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động3
7 Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
9 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 Loại thiết bị: Giàn giáo thép (trọn bộ) Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->