Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xử lý cáp ngoại vi viễn thông vô chủ tại một số tuyến đường phục vụ chỉnh trang mạng cáp ngoại vi viễn thông năm 2021 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xử lý cáp ngoại vi viễn thông vô chủ tại một số tuyến đường phục vụ chỉnh trang mạng cáp ngoại vi viễn thông năm 2021 trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:08:00 đến ngày 2021-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.103477188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt mới hoặc sửa chữa, dỡ bỏ thu hồi hệ thống dây cáp các loại (viễn thông, thông tin, điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng có công việc sửa chữa, dỡ bỏ, thu hồi hoặc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện, cột treo cáp viễn thông riêng biệt (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc dỡ bỏ, thu hồi hoặc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện, cột treo cáp viễn thông riêng biệt (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng nhận chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nhóm 2 theo Nghị định số 140/2018/NĐ-CP.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ tách an toàn lao động thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc dỡ bỏ, thu hồi hoặc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện, cột treo cáp viễn thông riêng biệt (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với gói thầu. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn và Thẻ An toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thang trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Bộ dụng cụ (Cờ lê, mỏ nết, kìm, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đồng hồ đa năng đo điện trở, điện áp, dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giá đỡ cáp (hình chữ E, D, J, U) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Trang thiết bị an toàn và bảo hộ lao động: Quần, áo, mũ, giầy bảo hộ; Dây đai an toàn, găng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe rùa (xe cút kít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Chợ con | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,92 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 3,22 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,52 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 25,76 | km |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,5668 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,5668 | tấn |
| 7 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 2,5668 | tấn |
| B | Đường Nguyễn Bình (Từ nút giao Nguyễn Bình-Lạch Tray đến nút giao Nguyễn Bình-Quán Nam) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 3,64 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,98 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 5,85 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 18,85 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 61,88 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 13,1664 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 13,1664 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 13,1664 | tấn |
| C | Ngõ 21 Lâm Tường và các ngách, phường Hồ Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 3,6 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 6,75 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 24,75 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 3,2625 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 3,2625 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 3,2625 | tấn |
| D | Ngõ 40 Lâm Tường và các ngách, phường Hồ Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,87 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,74 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 7,83 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 17,4 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 45,24 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 6,8382 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 6,8382 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 6,8382 | tấn |
| E | Đường Máy Tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,26 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,33 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 3,56 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,18 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 29,12 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 3,2801 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 3,2801 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 3,2801 | tấn |
| F | Đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,85 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 3,55 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 7,5 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 34,95 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 4,071 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 4,071 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 4,071 | tấn |
| G | Đường Cầu Đất | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,65 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 2,6 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 6,9 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 36,8 | km |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,7365 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,7365 | tấn |
| 7 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 2,7365 | tấn |
| H | Đường Lương Khánh Thiện | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 4,67 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 12,06 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 67,51 | km |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 4,5033 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 4,5033 | tấn |
| 7 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 4,5033 | tấn |
| I | Đường Đà Nẵng (Đoạn từ Ngã 6 cũ đến ngã 6 mới) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,92 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 0,64 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 3,52 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 12,16 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,4768 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,4768 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 2,4768 | tấn |
| J | Ngõ 246A Đà Nẵng và các ngách, phường Cầu Tre | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,58 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 4,06 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 1,16 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 6,96 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 56,26 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 5,9508 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 5,9508 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 5,9508 | tấn |
| K | Ngõ 317B Đà Nẵng và các ngách, phường Vạn Mỹ (đoạn từ đầu ngõ đến số nhà 31) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,86 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 4,3 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 2,58 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 12,9 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 67,08 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 7,6454 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 7,6454 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 7,6454 | tấn |
| L | Ngõ 40 Lạch Tray và các ngách (đoạn từ đầu ngõ, đến cột điện LT2-21 phường Lạch Tray | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,76 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,04 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 52,56 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 6,9768 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 6,9768 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 6,9768 | tấn |
| M | Ngõ 46 Lạch Tray và các ngách, phường Lạch Tray | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,63 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 4,41 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 3,15 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,67 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 46,62 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 6,2181 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 6,2181 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 6,2181 | tấn |
| N | Ngõ 37 Nguyễn Bình và các ngách (từ đầu ngõ đến cột điện ĐQB 4-3), phường Đồng Quốc Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,95 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,7 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 2,85 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 7,6 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 79,8 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 8,569 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 8,569 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 8,569 | tấn |
| O | Đường Trần Bình Trọng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 1,26 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 2,16 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 7,38 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 0,6894 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,6894 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 0,6894 | tấn |
| P | Đường Cát Bi (Đoạn từ chân Cầu Rào đến Ngã 4 Cát Bi - Nguyễn Văn Hới) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 3,77 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 8,29 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 18,06 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 96,34 | km |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 10,0047 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 10,0047 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 10,0047 | tấn |
| Q | Ngõ 139 Ngô Gia Tự và các ngách, phường Đằng Lâm | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,74 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 4,35 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 9,57 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 44,37 | km |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 4,2891 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 4,2891 | tấn |
| 7 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 4,2891 | tấn |
| R | Ngõ 97 đường Đoàn Kết và các ngách phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 2,94 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 5,46 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 25,62 | km |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,4486 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,4486 | tấn |
| 7 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 2,4486 | tấn |
| S | Đường Trần Thành Ngọ (Đoạn từ UBND phường Trần Thành Ngọ đến ngã 3 Vườn Hoa Chéo) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 3,23 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 6,39 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 31,33 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,2249 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,2249 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 2,2249 | tấn |
| T | Đường Lê Quốc Uy (Đoạn từ Ngã 3 Vườn Hoa Chéo đến Ngã 3 Lê Quốc Uy - Hoàng Thiết Tâm) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 1,038 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,986 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 9,678 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| U | Ngõ 109 Trường Chinh (Ngõ Đúc Cột - Công ty Phú Cường) và các ngách, phường Lãm Hà | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 2,6 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 17,55 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 39 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 3,445 | tấn |
| V | Ngõ 41 Khúc Trì (Đầu Ngõ Khúc Trì đến Trường Mầm non Hướng Dương) và các ngách, phường Ngọc Sơn | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 4,15 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 20,75 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 53,95 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 4,5235 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 4,5235 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 4,5235 | tấn |
| W | Đường Lê Lợi (Đoạn từ Ngã 3 Thị trấn An Lão đến đường Trần Tảo) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 1,04 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,56 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 7,28 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| X | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đoạn từ Ngã 4 Thị trấn An Lão đến hết khuôn viên Bệnh viện huyện An Lão) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 1,8 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 3 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 15 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 1,11 | tấn |
| Y | Đường Trần Tất Văn (Đoạn từ Cầu Vàng đến 238 Trần Tất Văn) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 1,84 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 6,02 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 0,5446 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,5446 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 0,5446 | tấn |
| Z | Đường Nguyễn Chính Mỹ (đến Cống Thủy Lợi) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 2,75 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 4,95 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 14,85 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 1,4905 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 1,4905 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 1,4905 | tấn |
| AA | Đường Nguyễn Hữu Cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 9,21 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 15,33 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 59,83 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 5,1699 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 5,1699 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 5,1699 | tấn |
| AB | Ngõ 31 Đội Văn và các ngách (từ số nhà 1/31 đến số nhà 80), phường Trại Chuối | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 21,75 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 40,6 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 101,5 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 11,455 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 11,455 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 11,455 | tấn |
| AC | Ngõ 350 đường Hùng Vương và các ngách, phường Sở Dầu | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 3,4 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 7,48 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 34,68 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,4684 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,4684 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 2,4684 | tấn |
| AD | Tuyến ngõ Xóm Trại, TDP Trà Khê 1, phường Anh Dũng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 4,95 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 7,15 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 24,75 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,4475 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,4475 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 2,4475 | tấn |
| AE | Tuyến ngõ TDP Ninh Hải 3, phường Anh Dũng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Chương 5 E-HSMT | 3,8 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại tại mỗi đống cáp về một chỗ có cự ly vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, xe tải | Chương 5 E-HSMT | 0,304 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.103477188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt mới hoặc sửa chữa, dỡ bỏ thu hồi hệ thống dây cáp các loại (viễn thông, thông tin, điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng có công việc sửa chữa, dỡ bỏ, thu hồi hoặc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện, cột treo cáp viễn thông riêng biệt (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc dỡ bỏ, thu hồi hoặc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện, cột treo cáp viễn thông riêng biệt (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng nhận chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nhóm 2 theo Nghị định số 140/2018/NĐ-CP.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ tách an toàn lao động thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc dỡ bỏ, thu hồi hoặc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện, cột treo cáp viễn thông riêng biệt (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 20 | Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với gói thầu. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn và Thẻ An toàn điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thang trèo | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 8 |
| 2 | Bộ dụng cụ (Cờ lê, mỏ nết, kìm, …) | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 3 | Đồng hồ đa năng đo điện trở, điện áp, dòng điện | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Giá đỡ cáp (hình chữ E, D, J, U) | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 5 | Trang thiết bị an toàn và bảo hộ lao động: Quần, áo, mũ, giầy bảo hộ; Dây đai an toàn, găng tay | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 20 |
| 6 | Xe tải thùng | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Xe rùa (xe cút kít) | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi