Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819575-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Tiên Du
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210786086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:07:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,644,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1chi phí dự phòng 4,057% x (Gxd+Gtb)Theo chương V E HSMT1khoản
B TRẠM Y TẾ XÃ TRI PHƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E HSMT5,177m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E HSMT250,4656m2
3Vận chuyển phế thảiTheo chương V E HSMT18,3682m3
4Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V E HSMT18,3682m3
5Xây tường thẳngTheo chương V E HSMT4,5558m3
6Trát tường trongTheo chương V E HSMT41,416m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT41,416m2
8Tháo dỡ cửaTheo chương V E HSMT147,06m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V E HSMT240,84m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT240,84m2
11Khóa cửa gỗ tay gạtTheo chương V E HSMT18cái
12Chốt cửa đi, cửa sổTheo chương V E HSMT18cái
13Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo chương V E HSMT250,4656m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 100x600mmTheo chương V E HSMT21,102m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT0,3875100m
16Chống thấm cổ ống thoát nước máiTheo chương V E HSMT5vị trí
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V E HSMT23,112m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT23,1121m2
19Tháo dỡ bóng đèn cũTheo chương V E HSMT20bộ
20Lắp đặt đèn ốp trần 18wTheo chương V E HSMT20bộ
21Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chương V E HSMT4bộ
22Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V E HSMT4bộ
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V E HSMT4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V E HSMT8cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E HSMT60m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E HSMT69m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo chương V E HSMT0,2100m
28Lắp đặt côn nhựa PPR D25mmTheo chương V E HSMT16cái
29Đục, cắt tường lắp đặt ống PPR D25 âm tườngTheo chương V E HSMT20m
30Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E HSMT5,04m2
31Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmTheo chương V E HSMT5,04m2
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmTheo chương V E HSMT129m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V E HSMT4máy
34Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9,5x0,7mmTheo chương V E HSMT20m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V E HSMT0,2100m
36Inox 304 làm lan canTheo chương V E HSMT84,102kg
37Bình cứu hỏa cầm tay CO2-MT3 3kg ( hoặc tương đương)Theo chương V E HSMT4cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V E HSMT1,125100m2
39Tháo dỡ mái tônTheo chương V E HSMT136,444m2
40Tháo dỡ trầnTheo chương V E HSMT96,7374m2
41Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chương V E HSMT102,1m
42Tháo dỡ cửaTheo chương V E HSMT39,9m2
43Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E HSMT23,76m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E HSMT103,0128m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100%)Theo chương V E HSMT510,1727m2
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E HSMT35,5125m2
47Vận chuyển phế thảiTheo chương V E HSMT16,255m3
48Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V E HSMT16,255m3
49Trát tường trongTheo chương V E HSMT284,737m2
50Trát tường ngoàiTheo chương V E HSMT210,4917m2
51Trát trầnTheo chương V E HSMT35,5125m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT310,4205m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT210,4917m2
54Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo chương V E HSMT92,9664m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 100x600mmTheo chương V E HSMT9,829m2
56Đánh bóng lại bậc tam cấpTheo chương V E HSMT1công
57Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V E HSMT96,7374m2
58Inox 304 làm hoa sắt cửa sổTheo chương V E HSMT164,68kg
59Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ, vì kèoTheo chương V E HSMT56,704m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT56,7041m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày ≥ 0,4mmTheo chương V E HSMT1,3644100m2
62Tấm tôn úp nóc, úp mái K400Theo chương V E HSMT33,12m
63Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT1,98m2
64Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT13,2m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT16,32m2
66Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo chương V E HSMT7,68m2
67Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT0,72m2
68Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻTheo chương V E HSMT6bộ
69Phụ kiện cửa sổ hệ : bản lề chữ A + tay càiTheo chương V E HSMT16bộ
70Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, vữa láng nền sê nô cũTheo chương V E HSMT34,56m2
71Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmTheo chương V E HSMT34,56m2
72Láng vữa tự chảy không coTheo chương V E HSMT34,56m2
73Trát sê nôTheo chương V E HSMT7,68m2
74Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmTheo chương V E HSMT42,24m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cmTheo chương V E HSMT34,56m2
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E HSMT12cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E HSMT12cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chương V E HSMT1cái
79Lắp đặt đế âmTheo chương V E HSMT25hộp
80Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chương V E HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20mmTheo chương V E HSMT57m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E HSMT42m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E HSMT15m
84Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D16mmTheo chương V E HSMT85m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E HSMT85m
86Lắp đặt công tắc quạt trầnTheo chương V E HSMT6cái
87Lắp đặt quạt trầnTheo chương V E HSMT6cái
88Lắp đặt đèn ốp trần 18wTheo chương V E HSMT3bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V E HSMT13bộ
90Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V E HSMT2,1104100m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V E HSMT1,924m3
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E HSMT270,4109m2
93Vận chuyển phế thảiTheo chương V E HSMT15,4445m3
94Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V E HSMT15,4445m3
95Đắp cát tôn nền sân, cổng bằng thủ côngTheo chương V E HSMT73,7289m3
96Lát gạch terrazzo 400x400mmTheo chương V E HSMT368,6442m2
97Xây tường thẳngTheo chương V E HSMT3,2076m3
98Trát tường ngoàiTheo chương V E HSMT36,45m2
99Xây cột, trụTheo chương V E HSMT0,7986m3
100Trát trụ cột, dày 1,5cmTheo chương V E HSMT16,5m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT123,3235m2
102Thép hình làm hàng rào sắtTheo chương V E HSMT326,4891kg
103Gia công hàng rào song sắtTheo chương V E HSMT41,7m2
104Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V E HSMT41,7m2
105Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E HSMT30,3264m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT60,13441m2
107Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngTheo chương V E HSMT2cây
108Đào gốc câyTheo chương V E HSMT2gốc
109Tháo dỡ mái tônTheo chương V E HSMT24,552m2
110Tháo dỡ biển cũ thay thế biển tên trạm bằng Aluminium PETheo chương V E HSMT3,12m2
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo chương V E HSMT0,481m3
112Bê tông móngTheo chương V E HSMT0,48m3
113Thép ống D88,3x2,1mm mạ kẽm làm cộtTheo chương V E HSMT76,8557kg
114Thép bản mã làm cộtTheo chương V E HSMT71,7098kg
115Bu lông M16Theo chương V E HSMT24cái
116Bu lông M12Theo chương V E HSMT24cái
117Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E HSMT0,1433tấn
118Lắp cột thép các loạiTheo chương V E HSMT0,1433tấn
119Thép hộp 100x50x1,4mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiênTheo chương V E HSMT355,0272kg
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V E HSMT0,3464tấn
121Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E HSMT0,3464tấn
122Thép hộp 60x30x1,4mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiênTheo chương V E HSMT300,1446kg
123Gia công xà gồ thépTheo chương V E HSMT0,2928tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E HSMT0,2928tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày ≥ 0,4mmTheo chương V E HSMT1,445100m2
126Máng nước bằng Inox rộng 580mm dày 0,8mmTheo chương V E HSMT15,45md
127Tấm tôn úp nóc, úp máiTheo chương V E HSMT30,45m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT0,084100m
129Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT6cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E HSMT1cái
131Lắp đặt đế âmTheo chương V E HSMT1cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E HSMT40m
133Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmTheo chương V E HSMT40m
134Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo chương V E HSMT3bộ
135Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E HSMT8m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT81m2
C TRẠM Y TẾ XÃ HOÀN SƠN
1Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V E HSMT3,456m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E HSMT6,506m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chương V E HSMT6,506m3
4Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V E HSMT6,506m3
5Xây tường thẳngTheo chương V E HSMT0,7942m3
6Trát tường trongTheo chương V E HSMT10,982m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT339,566m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT229,7043m2
9Bê tông lót móngTheo chương V E HSMT0,7102m3
10Xây tam cấpTheo chương V E HSMT2,756m3
11Láng lót bậc tam cấpTheo chương V E HSMT9,8044m2
12Láng granitô tam cấpTheo chương V E HSMT9,8044m2
13Trát granitô gờ mũi bậcTheo chương V E HSMT11,58m
14Cung cấp và lắp đặt panel Pu dày 5cm, tôn dày 0,45mmTheo chương V E HSMT15,556m2
15Thi công vách bằng tấm panel Pu dày 5cm, tôn dày 0,45mmTheo chương V E HSMT15,556m2
16Inox 304 làm hoa sắt cửa sổTheo chương V E HSMT116,823kg
17Tháo dỡ cửaTheo chương V E HSMT12,96m2
18Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT12,96m2
19Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻTheo chương V E HSMT4bộ
20Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V E HSMT1,9308100m2
21Thép tấm dày 10mm làm bản mã chân cột mái hiênTheo chương V E HSMT32,1458kg
22Thép ống D89x2,1mm mạ kẽm làm cộtTheo chương V E HSMT100,3991kg
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E HSMT0,1286tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo chương V E HSMT0,1286tấn
25Thép hộp 100x50x1,4mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiênTheo chương V E HSMT72,6192kg
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V E HSMT0,0708tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E HSMT0,0708tấn
28Thép hộp 60x30x1,4mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiênTheo chương V E HSMT183,7753kg
29Gia công xà gồ thépTheo chương V E HSMT0,1793tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E HSMT0,1793tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày ≥ 0,4mmTheo chương V E HSMT0,712100m2
32Máng nước bằng Inox rộng 580mm dày 0,8mmTheo chương V E HSMT58,8723kg
33Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 200Theo chương V E HSMT16,5m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT0,08100m
35Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT2cái
37Vít nở M12x120Theo chương V E HSMT24bộ
38Vít nở M10x80Theo chương V E HSMT24bộ
D TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT ĐOÀN
1Tháo dỡ lan canTheo chương V E HSMT5,976m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E HSMT3,3052m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E HSMT57,0768m2
4Vận chuyển phế thảiTheo chương V E HSMT6,159m3
5Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V E HSMT6,159m3
6Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo chương V E HSMT29,9404m2
7Xây ram dốcTheo chương V E HSMT1,679m3
8Trát tường ngoàiTheo chương V E HSMT5,05m2
9Bê tông nềnTheo chương V E HSMT0,525m3
10Lát đá bậc tam cấpTheo chương V E HSMT3,475m2
11Dọn vệ sinh máiTheo chương V E HSMT1trọn gói
12Láng sê nô dày 3cmTheo chương V E HSMT90,5692m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo chương V E HSMT14,4004m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngangTheo chương V E HSMT114,6446m2
15Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmTheo chương V E HSMT104,9696m2
16Láng vữa tự chảy không coTheo chương V E HSMT104,9696m2
17Chống thấm sê nô mái, nhà vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmTheo chương V E HSMT166,317m2
18Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 400x800mmTheo chương V E HSMT11m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTheo chương V E HSMT14,4004m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E HSMT111m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E HSMT8m2
22Trát tường trongTheo chương V E HSMT44m2
23Trát trầnTheo chương V E HSMT8m2
24Trát tường ngoàiTheo chương V E HSMT67m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V E HSMT2.999,5468m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT2.377,6348m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT740,9125m2
28Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT1,54m2
29Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻTheo chương V E HSMT1bộ
30Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, lan can hành langTheo chương V E HSMT65,9731kg
31Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E HSMT8bộ
32Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E HSMT8bộ
33Lắp đặt xí bệtTheo chương V E HSMT8bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E HSMT7bộ
35Lắp đặt chậu rửa InoxTheo chương V E HSMT1bộ
36Lắp đặt đèn ốp trần 18wTheo chương V E HSMT12bộ
37Lắp đặt đèn ốp trần 12wTheo chương V E HSMT24bộ
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V E HSMT3máy
39Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9,5x0,7mmTheo chương V E HSMT15m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V E HSMT0,15100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmTheo chương V E HSMT75m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E HSMT75m
43Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo chương V E HSMT3cái
44Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E HSMT57,6016m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V E HSMT57,6016m2
46Lắp đặt quạt trầnTheo chương V E HSMT7cái
47Lắp đặt hút mùi bếpTheo chương V E HSMT1cái
48Lắp đặt ống hút mùi PVC D90mmTheo chương V E HSMT0,06100m
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E HSMT1bộ
50Chống thấm cổ ống sê nô máiTheo chương V E HSMT9vị trí
51Vận chuyển đấtTheo chương V E HSMT0,077100m3
52Thi công bàn bếp ( bao gồm xây trụ đổ bê tống, lát đá Granite bề mặt)Theo chương V E HSMT1,35m2
53Bình cứu hỏa cầm tay CO2-MT3 3kg (hoặc tương đương)Theo chương V E HSMT4cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V E HSMT7,8134100m2
55Tháo dỡ trầnTheo chương V E HSMT30,8902m2
56Tháo dỡ cửaTheo chương V E HSMT9,225m2
57Tháo dỡ mái tônTheo chương V E HSMT33,6804m2
58Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E HSMT11,25m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT11,251m2
60Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT5,625m2
61Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT6,05m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT3,6m2
63Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻTheo chương V E HSMT4bộ
64Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay càiTheo chương V E HSMT3bộ
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V E HSMT30,89m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày ≥ 0,4mmTheo chương V E HSMT0,323100m2
67Tôn úp nóc K400Theo chương V E HSMT7,6m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT94,432m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT84,604m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo chương V E HSMT14,0464m2
71Tháo dỡ biển cũ thay thế biển tên trạm bằng Aluminium PE (bao gồm khung biển bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1mm)Theo chương V E HSMT4,16m2
72Trát tường ngoàiTheo chương V E HSMT25,5655m2
73Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 60x240mmTheo chương V E HSMT25,5655m2
74Lát gạch terrazzo 400x400x30mmTheo chương V E HSMT322,1015m2
75Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E HSMT7,8m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT7,81m2
77Đào móng băngTheo chương V E HSMT0,961m3
78Bê tông móngTheo chương V E HSMT0,96m3
79Thép ống D114x2,3mm mạ kẽm làm cộtTheo chương V E HSMT589,8785kg
80Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E HSMT0,5755tấn
81Lắp cột thép các loạiTheo chương V E HSMT0,5755tấn
82Thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiênTheo chương V E HSMT859,5978kg
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V E HSMT0,8386tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E HSMT0,8386tấn
85Thép hộp 60x30x1,8mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiênTheo chương V E HSMT611,3226kg
86Gia công xà gồ thépTheo chương V E HSMT0,5964tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E HSMT0,5964tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày ≥ 0,4mmTheo chương V E HSMT1,667100m2
89Máng nước bằng Inox rộng 830mm dày 0,8mmTheo chương V E HSMT18md
90Tấm tôn úp nóc, úp mái K400Theo chương V E HSMT15,5m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT0,453100m
92Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT6cái
93Bê tông móngTheo chương V E HSMT0,96m3
94Bu lông M16Theo chương V E HSMT48cái
95Thép bản mãTheo chương V E HSMT89,019kg
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E HSMT1cái
97Lắp đặt đế âm (Vận dụng mã hiệu)Theo chương V E HSMT1cái
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E HSMT73m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmTheo chương V E HSMT73m
100Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo chương V E HSMT6bộ
E TRẠM Y TẾ XÃ LIÊN BÃO
1Tháo dỡ cửaTheo chương V E HSMT64,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E HSMT14,2469m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V E HSMT1,296m3
4Tháo dỡ mái tônTheo chương V E HSMT1,6071m2
5Tháo dỡ nắp đan, vận chuyểnTheo chương V E HSMT1trọn gói
6Đào móngTheo chương V E HSMT0,5501100m3
7Vận chuyển đấtTheo chương V E HSMT0,5501100m3
8Vận chuyển đất các km tiếp theoTheo chương V E HSMT0,5501100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo chương V E HSMT20,6869m3
10Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V E HSMT20,6869m3
11Đóng cọc tre, dài 2,5mTheo chương V E HSMT13,5100m
12Bê tông lót móngTheo chương V E HSMT2,4m3
13Bê tông móngTheo chương V E HSMT9,7608m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E HSMT0,1487tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E HSMT0,7084tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V E HSMT0,6842tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E HSMT0,3244100m2
18Xây móngTheo chương V E HSMT5,1247m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo chương V E HSMT0,4106100m3
20Bê tông nềnTheo chương V E HSMT11,3102m3
21Bê tông lót móngTheo chương V E HSMT0,42m3
22Xây móngTheo chương V E HSMT1,3005m3
23Láng lót bậc cấp, dày 2,0cmTheo chương V E HSMT7,803m2
24Láng granitô bậc cấpTheo chương V E HSMT7,803m2
25Trát granitô gờ mũi bậcTheo chương V E HSMT17,34m
26Lắp đặt quạt trầnTheo chương V E HSMT8cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V E HSMT18bộ
28Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V E HSMT13bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E HSMT2cái
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmTheo chương V E HSMT90m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E HSMT90m
32Bê tông cộtTheo chương V E HSMT4,1382m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V E HSMT0,1087tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V E HSMT0,2982tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chương V E HSMT0,7724tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Theo chương V E HSMT0,7524100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhàTheo chương V E HSMT4,4044m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V E HSMT0,1176tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V E HSMT0,8367tấn
40Ván khuôn xà dầm, giằng, , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Theo chương V E HSMT0,2631100m2
41Bê tông sàn máiTheo chương V E HSMT6,48m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V E HSMT0,541tấn
43Ván khuôn sàn mái, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngTheo chương V E HSMT0,6084100m2
44Xây tường thẳng , Chiều dày ≤11cmTheo chương V E HSMT1,6m3
45Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cmTheo chương V E HSMT7,2227m3
46Inox 304 14x14x1,2mm làm hoa sắt cửa sổTheo chương V E HSMT130,0067kg
47Inox 304 14x14x1,2mm làm lan can hành langTheo chương V E HSMT117,8951kg
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E HSMT216,43m2
49Vận chuyển phế thảiTheo chương V E HSMT4,3286m3
50Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo chương V E HSMT4,3286m3
51Trát tường trongTheo chương V E HSMT283,892m2
52Trát tường ngoàiTheo chương V E HSMT27,909m2
53Trát trầnTheo chương V E HSMT54m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangTheo chương V E HSMT88,8675m2
55Trát xà dầmTheo chương V E HSMT22,816m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo chương V E HSMT37,92m2
57Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo chương V E HSMT37,92m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cmTheo chương V E HSMT53,2302m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngangTheo chương V E HSMT13,93m2
60Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmTheo chương V E HSMT71,8822m2
61Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmTheo chương V E HSMT53,2302m2
62Láng vữa tự chảy không coTheo chương V E HSMT53,2302m2
63Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E HSMT68,832m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT68,8321m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày ≥ 0,4mmTheo chương V E HSMT1,6071100m2
66Tấm tôn úp nóc, úp mái K400Theo chương V E HSMT30,766m
67Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT11,61m2
68Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT24,84m2
69Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT16,8m2
70Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mmTheo chương V E HSMT1,44m2
71Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻTheo chương V E HSMT15bộ
72Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiTheo chương V E HSMT14bộ
73Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E HSMT11,999m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT11,9991m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V E HSMT1.140,939m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT433,7521m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT1.184,668m2
78Bình cứu hỏa cầm tay CO2-MT3 3kg (hoặc tương đương)Theo chương V E HSMT4cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V E HSMT4,4506100m2
80Tháo dỡ mái tônTheo chương V E HSMT24,552m2
81Lát gạch terrazzo 400x400mmTheo chương V E HSMT618,2347m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo chương V E HSMT2,41761m3
83Bê tông móngTheo chương V E HSMT1,9751m3
84Thép ống D114x2,3mm mạ kẽm làm cộtTheo chương V E HSMT840,8698kg
85Bản mã chân cột, đỉnh cộtTheo chương V E HSMT220,0747kg
86Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E HSMT1,03tấn
87Lắp cột thép các loạiTheo chương V E HSMT1,03tấn
88Thép hộp 100x50x1,8mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiênTheo chương V E HSMT1.500,1308kg
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V E HSMT1,4635tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E HSMT1,4635tấn
91Thép hộp 60x30x1,8mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiênTheo chương V E HSMT1.409,0964kg
92Gia công xà gồ thépTheo chương V E HSMT1,3747tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E HSMT1,3747tấn
94Lợp mái che tường bằng tấm compositeTheo chương V E HSMT5,8746100m2
95Máng nước bằng Inox rộng 830mm dày 0,4mmTheo chương V E HSMT44,755kg
96Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT0,7286100m
97Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V E HSMT17cái
98Bu lông M16Theo chương V E HSMT84bộ
99Bu lông M12Theo chương V E HSMT78bộ
100Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E HSMT2cái
101Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo chương V E HSMT14bộ
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmTheo chương V E HSMT145m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E HSMT145m
104Đào móng băngTheo chương V E HSMT14,8051m3
105Vận chuyển đấtTheo chương V E HSMT0,1499100m3
106Bê tông lót móngTheo chương V E HSMT1,974m3
107Bê tông móngTheo chương V E HSMT2,6085m3
108Xây rãnh thoátTheo chương V E HSMT5,17m3
109Trát tường trongTheo chương V E HSMT42,3m2
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E HSMT401cấu kiện
F THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều Inverter công suất lạnh 9.000 BTU-chất lượng tương đương DaikinTheo chương V E HSMT7Cái
2Máy bơm nước giếng sâu 2HP (1 cái)Theo chương V E HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Vẫn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Vẫn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Vẫn sử dụng tốt2
4 Máy hàn nhiệt Vẫn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Vẫn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Vẫn sử dụng tốt3
7 Ô tô Vẫn sử dụng tốt1
8 Máy đào Vẫn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->