Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:07:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | chi phí dự phòng 4,057% x (Gxd+Gtb) | Theo chương V E HSMT | 1 | khoản |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ TRI PHƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E HSMT | 5,177 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E HSMT | 250,4656 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E HSMT | 18,3682 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 18,3682 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Theo chương V E HSMT | 4,5558 | m3 |
| 6 | Trát tường trong | Theo chương V E HSMT | 41,416 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 41,416 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E HSMT | 147,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V E HSMT | 240,84 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 240,84 | m2 |
| 11 | Khóa cửa gỗ tay gạt | Theo chương V E HSMT | 18 | cái |
| 12 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo chương V E HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo chương V E HSMT | 250,4656 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 100x600mm | Theo chương V E HSMT | 21,102 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 0,3875 | 100m |
| 16 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo chương V E HSMT | 5 | vị trí |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V E HSMT | 23,112 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 23,112 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Theo chương V E HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Theo chương V E HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E HSMT | 69 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo chương V E HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Theo chương V E HSMT | 16 | cái |
| 29 | Đục, cắt tường lắp đặt ống PPR D25 âm tường | Theo chương V E HSMT | 20 | m |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E HSMT | 5,04 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Theo chương V E HSMT | 5,04 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V E HSMT | 129 | m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E HSMT | 4 | máy |
| 34 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9,5x0,7mm | Theo chương V E HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Inox 304 làm lan can | Theo chương V E HSMT | 84,102 | kg |
| 37 | Bình cứu hỏa cầm tay CO2-MT3 3kg ( hoặc tương đương) | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V E HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E HSMT | 136,444 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E HSMT | 96,7374 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V E HSMT | 102,1 | m |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E HSMT | 39,9 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V E HSMT | 23,76 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E HSMT | 103,0128 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100%) | Theo chương V E HSMT | 510,1727 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E HSMT | 35,5125 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E HSMT | 16,255 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 16,255 | m3 |
| 49 | Trát tường trong | Theo chương V E HSMT | 284,737 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài | Theo chương V E HSMT | 210,4917 | m2 |
| 51 | Trát trần | Theo chương V E HSMT | 35,5125 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 310,4205 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 210,4917 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo chương V E HSMT | 92,9664 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 100x600mm | Theo chương V E HSMT | 9,829 | m2 |
| 56 | Đánh bóng lại bậc tam cấp | Theo chương V E HSMT | 1 | công |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V E HSMT | 96,7374 | m2 |
| 58 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Theo chương V E HSMT | 164,68 | kg |
| 59 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ, vì kèo | Theo chương V E HSMT | 56,704 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 56,704 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày ≥ 0,4mm | Theo chương V E HSMT | 1,3644 | 100m2 |
| 62 | Tấm tôn úp nóc, úp mái K400 | Theo chương V E HSMT | 33,12 | m |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 1,98 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 13,2 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 16,32 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo chương V E HSMT | 7,68 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 0,72 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V E HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ hệ : bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V E HSMT | 16 | bộ |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, vữa láng nền sê nô cũ | Theo chương V E HSMT | 34,56 | m2 |
| 71 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Theo chương V E HSMT | 34,56 | m2 |
| 72 | Láng vữa tự chảy không co | Theo chương V E HSMT | 34,56 | m2 |
| 73 | Trát sê nô | Theo chương V E HSMT | 7,68 | m2 |
| 74 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Theo chương V E HSMT | 42,24 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm | Theo chương V E HSMT | 34,56 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V E HSMT | 25 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V E HSMT | 57 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 42 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E HSMT | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V E HSMT | 85 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 85 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Theo chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E HSMT | 13 | bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V E HSMT | 2,1104 | 100m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E HSMT | 1,924 | m3 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E HSMT | 270,4109 | m2 |
| 93 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E HSMT | 15,4445 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 15,4445 | m3 |
| 95 | Đắp cát tôn nền sân, cổng bằng thủ công | Theo chương V E HSMT | 73,7289 | m3 |
| 96 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo chương V E HSMT | 368,6442 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng | Theo chương V E HSMT | 3,2076 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài | Theo chương V E HSMT | 36,45 | m2 |
| 99 | Xây cột, trụ | Theo chương V E HSMT | 0,7986 | m3 |
| 100 | Trát trụ cột, dày 1,5cm | Theo chương V E HSMT | 16,5 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 123,3235 | m2 |
| 102 | Thép hình làm hàng rào sắt | Theo chương V E HSMT | 326,4891 | kg |
| 103 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V E HSMT | 41,7 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V E HSMT | 41,7 | m2 |
| 105 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E HSMT | 30,3264 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 60,1344 | 1m2 |
| 107 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Theo chương V E HSMT | 2 | cây |
| 108 | Đào gốc cây | Theo chương V E HSMT | 2 | gốc |
| 109 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E HSMT | 24,552 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ biển cũ thay thế biển tên trạm bằng Aluminium PE | Theo chương V E HSMT | 3,12 | m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo chương V E HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 112 | Bê tông móng | Theo chương V E HSMT | 0,48 | m3 |
| 113 | Thép ống D88,3x2,1mm mạ kẽm làm cột | Theo chương V E HSMT | 76,8557 | kg |
| 114 | Thép bản mã làm cột | Theo chương V E HSMT | 71,7098 | kg |
| 115 | Bu lông M16 | Theo chương V E HSMT | 24 | cái |
| 116 | Bu lông M12 | Theo chương V E HSMT | 24 | cái |
| 117 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E HSMT | 0,1433 | tấn |
| 118 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E HSMT | 0,1433 | tấn |
| 119 | Thép hộp 100x50x1,4mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiên | Theo chương V E HSMT | 355,0272 | kg |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E HSMT | 0,3464 | tấn |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E HSMT | 0,3464 | tấn |
| 122 | Thép hộp 60x30x1,4mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiên | Theo chương V E HSMT | 300,1446 | kg |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 0,2928 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 0,2928 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày ≥ 0,4mm | Theo chương V E HSMT | 1,445 | 100m2 |
| 126 | Máng nước bằng Inox rộng 580mm dày 0,8mm | Theo chương V E HSMT | 15,45 | md |
| 127 | Tấm tôn úp nóc, úp mái | Theo chương V E HSMT | 30,45 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 0,084 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V E HSMT | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E HSMT | 8 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 8 | 1m2 |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ HOÀN SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V E HSMT | 3,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E HSMT | 6,506 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E HSMT | 6,506 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 6,506 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Theo chương V E HSMT | 0,7942 | m3 |
| 6 | Trát tường trong | Theo chương V E HSMT | 10,982 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 339,566 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 229,7043 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng | Theo chương V E HSMT | 0,7102 | m3 |
| 10 | Xây tam cấp | Theo chương V E HSMT | 2,756 | m3 |
| 11 | Láng lót bậc tam cấp | Theo chương V E HSMT | 9,8044 | m2 |
| 12 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V E HSMT | 9,8044 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ mũi bậc | Theo chương V E HSMT | 11,58 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt panel Pu dày 5cm, tôn dày 0,45mm | Theo chương V E HSMT | 15,556 | m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm panel Pu dày 5cm, tôn dày 0,45mm | Theo chương V E HSMT | 15,556 | m2 |
| 16 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Theo chương V E HSMT | 116,823 | kg |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E HSMT | 12,96 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 12,96 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V E HSMT | 1,9308 | 100m2 |
| 21 | Thép tấm dày 10mm làm bản mã chân cột mái hiên | Theo chương V E HSMT | 32,1458 | kg |
| 22 | Thép ống D89x2,1mm mạ kẽm làm cột | Theo chương V E HSMT | 100,3991 | kg |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E HSMT | 0,1286 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E HSMT | 0,1286 | tấn |
| 25 | Thép hộp 100x50x1,4mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiên | Theo chương V E HSMT | 72,6192 | kg |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E HSMT | 0,0708 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E HSMT | 0,0708 | tấn |
| 28 | Thép hộp 60x30x1,4mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiên | Theo chương V E HSMT | 183,7753 | kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 0,1793 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 0,1793 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày ≥ 0,4mm | Theo chương V E HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 32 | Máng nước bằng Inox rộng 580mm dày 0,8mm | Theo chương V E HSMT | 58,8723 | kg |
| 33 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 200 | Theo chương V E HSMT | 16,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Vít nở M12x120 | Theo chương V E HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Vít nở M10x80 | Theo chương V E HSMT | 24 | bộ |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V E HSMT | 5,976 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E HSMT | 3,3052 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E HSMT | 57,0768 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E HSMT | 6,159 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 6,159 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo chương V E HSMT | 29,9404 | m2 |
| 7 | Xây ram dốc | Theo chương V E HSMT | 1,679 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài | Theo chương V E HSMT | 5,05 | m2 |
| 9 | Bê tông nền | Theo chương V E HSMT | 0,525 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V E HSMT | 3,475 | m2 |
| 11 | Dọn vệ sinh mái | Theo chương V E HSMT | 1 | trọn gói |
| 12 | Láng sê nô dày 3cm | Theo chương V E HSMT | 90,5692 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo chương V E HSMT | 14,4004 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Theo chương V E HSMT | 114,6446 | m2 |
| 15 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Theo chương V E HSMT | 104,9696 | m2 |
| 16 | Láng vữa tự chảy không co | Theo chương V E HSMT | 104,9696 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô mái, nhà vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Theo chương V E HSMT | 166,317 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 400x800mm | Theo chương V E HSMT | 11 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V E HSMT | 14,4004 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E HSMT | 111 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E HSMT | 8 | m2 |
| 22 | Trát tường trong | Theo chương V E HSMT | 44 | m2 |
| 23 | Trát trần | Theo chương V E HSMT | 8 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài | Theo chương V E HSMT | 67 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E HSMT | 2.999,5468 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 2.377,6348 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 740,9125 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 1,54 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang | Theo chương V E HSMT | 65,9731 | kg |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Theo chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Theo chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Theo chương V E HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E HSMT | 3 | máy |
| 39 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9,5x0,7mm | Theo chương V E HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V E HSMT | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo chương V E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E HSMT | 57,6016 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E HSMT | 57,6016 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt hút mùi bếp | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống hút mùi PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Chống thấm cổ ống sê nô mái | Theo chương V E HSMT | 9 | vị trí |
| 51 | Vận chuyển đất | Theo chương V E HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 52 | Thi công bàn bếp ( bao gồm xây trụ đổ bê tống, lát đá Granite bề mặt) | Theo chương V E HSMT | 1,35 | m2 |
| 53 | Bình cứu hỏa cầm tay CO2-MT3 3kg (hoặc tương đương) | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V E HSMT | 7,8134 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E HSMT | 30,8902 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E HSMT | 9,225 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E HSMT | 33,6804 | m2 |
| 58 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E HSMT | 11,25 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 11,25 | 1m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 5,625 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 6,05 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 3,6 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E HSMT | 30,89 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày ≥ 0,4mm | Theo chương V E HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc K400 | Theo chương V E HSMT | 7,6 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 94,432 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 84,604 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo chương V E HSMT | 14,0464 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ biển cũ thay thế biển tên trạm bằng Aluminium PE (bao gồm khung biển bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1mm) | Theo chương V E HSMT | 4,16 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài | Theo chương V E HSMT | 25,5655 | m2 |
| 73 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V E HSMT | 25,5655 | m2 |
| 74 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm | Theo chương V E HSMT | 322,1015 | m2 |
| 75 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E HSMT | 7,8 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 7,8 | 1m2 |
| 77 | Đào móng băng | Theo chương V E HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 78 | Bê tông móng | Theo chương V E HSMT | 0,96 | m3 |
| 79 | Thép ống D114x2,3mm mạ kẽm làm cột | Theo chương V E HSMT | 589,8785 | kg |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E HSMT | 0,5755 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E HSMT | 0,5755 | tấn |
| 82 | Thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiên | Theo chương V E HSMT | 859,5978 | kg |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E HSMT | 0,8386 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E HSMT | 0,8386 | tấn |
| 85 | Thép hộp 60x30x1,8mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiên | Theo chương V E HSMT | 611,3226 | kg |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 0,5964 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 0,5964 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày ≥ 0,4mm | Theo chương V E HSMT | 1,667 | 100m2 |
| 89 | Máng nước bằng Inox rộng 830mm dày 0,8mm | Theo chương V E HSMT | 18 | md |
| 90 | Tấm tôn úp nóc, úp mái K400 | Theo chương V E HSMT | 15,5 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 0,453 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 93 | Bê tông móng | Theo chương V E HSMT | 0,96 | m3 |
| 94 | Bu lông M16 | Theo chương V E HSMT | 48 | cái |
| 95 | Thép bản mã | Theo chương V E HSMT | 89,019 | kg |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế âm (Vận dụng mã hiệu) | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 73 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V E HSMT | 73 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo chương V E HSMT | 6 | bộ |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ LIÊN BÃO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E HSMT | 64,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E HSMT | 14,2469 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E HSMT | 1,6071 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nắp đan, vận chuyển | Theo chương V E HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Đào móng | Theo chương V E HSMT | 0,5501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Theo chương V E HSMT | 0,5501 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 0,5501 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E HSMT | 20,6869 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 20,6869 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài 2,5m | Theo chương V E HSMT | 13,5 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng | Theo chương V E HSMT | 2,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng | Theo chương V E HSMT | 9,7608 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E HSMT | 0,1487 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E HSMT | 0,7084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E HSMT | 0,6842 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E HSMT | 0,3244 | 100m2 |
| 18 | Xây móng | Theo chương V E HSMT | 5,1247 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo chương V E HSMT | 0,4106 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền | Theo chương V E HSMT | 11,3102 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng | Theo chương V E HSMT | 0,42 | m3 |
| 22 | Xây móng | Theo chương V E HSMT | 1,3005 | m3 |
| 23 | Láng lót bậc cấp, dày 2,0cm | Theo chương V E HSMT | 7,803 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V E HSMT | 7,803 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ mũi bậc | Theo chương V E HSMT | 17,34 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V E HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V E HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 90 | m |
| 32 | Bê tông cột | Theo chương V E HSMT | 4,1382 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V E HSMT | 0,1087 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V E HSMT | 0,2982 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V E HSMT | 0,7724 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Theo chương V E HSMT | 0,7524 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Theo chương V E HSMT | 4,4044 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E HSMT | 0,1176 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E HSMT | 0,8367 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Theo chương V E HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái | Theo chương V E HSMT | 6,48 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V E HSMT | 0,541 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Theo chương V E HSMT | 0,6084 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng , Chiều dày ≤11cm | Theo chương V E HSMT | 1,6 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm | Theo chương V E HSMT | 7,2227 | m3 |
| 46 | Inox 304 14x14x1,2mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo chương V E HSMT | 130,0067 | kg |
| 47 | Inox 304 14x14x1,2mm làm lan can hành lang | Theo chương V E HSMT | 117,8951 | kg |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E HSMT | 216,43 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E HSMT | 4,3286 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo chương V E HSMT | 4,3286 | m3 |
| 51 | Trát tường trong | Theo chương V E HSMT | 283,892 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài | Theo chương V E HSMT | 27,909 | m2 |
| 53 | Trát trần | Theo chương V E HSMT | 54 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Theo chương V E HSMT | 88,8675 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm | Theo chương V E HSMT | 22,816 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo chương V E HSMT | 37,92 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo chương V E HSMT | 37,92 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm | Theo chương V E HSMT | 53,2302 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Theo chương V E HSMT | 13,93 | m2 |
| 60 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Theo chương V E HSMT | 71,8822 | m2 |
| 61 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Theo chương V E HSMT | 53,2302 | m2 |
| 62 | Láng vữa tự chảy không co | Theo chương V E HSMT | 53,2302 | m2 |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E HSMT | 68,832 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 68,832 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày ≥ 0,4mm | Theo chương V E HSMT | 1,6071 | 100m2 |
| 66 | Tấm tôn úp nóc, úp mái K400 | Theo chương V E HSMT | 30,766 | m |
| 67 | Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 11,61 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 24,84 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 16,8 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo chương V E HSMT | 1,44 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V E HSMT | 15 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V E HSMT | 14 | bộ |
| 73 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E HSMT | 11,999 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 11,999 | 1m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E HSMT | 1.140,939 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 433,7521 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 1.184,668 | m2 |
| 78 | Bình cứu hỏa cầm tay CO2-MT3 3kg (hoặc tương đương) | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V E HSMT | 4,4506 | 100m2 |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E HSMT | 24,552 | m2 |
| 81 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo chương V E HSMT | 618,2347 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo chương V E HSMT | 2,4176 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng | Theo chương V E HSMT | 1,9751 | m3 |
| 84 | Thép ống D114x2,3mm mạ kẽm làm cột | Theo chương V E HSMT | 840,8698 | kg |
| 85 | Bản mã chân cột, đỉnh cột | Theo chương V E HSMT | 220,0747 | kg |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E HSMT | 1,03 | tấn |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E HSMT | 1,03 | tấn |
| 88 | Thép hộp 100x50x1,8mm mạ kẽm làm vì kèo mái hiên | Theo chương V E HSMT | 1.500,1308 | kg |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E HSMT | 1,4635 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E HSMT | 1,4635 | tấn |
| 91 | Thép hộp 60x30x1,8mm mạ kẽm làm xà gồ mái hiên | Theo chương V E HSMT | 1.409,0964 | kg |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 1,3747 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 1,3747 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tấm composite | Theo chương V E HSMT | 5,8746 | 100m2 |
| 95 | Máng nước bằng Inox rộng 830mm dày 0,4mm | Theo chương V E HSMT | 44,755 | kg |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 0,7286 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V E HSMT | 17 | cái |
| 98 | Bu lông M16 | Theo chương V E HSMT | 84 | bộ |
| 99 | Bu lông M12 | Theo chương V E HSMT | 78 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo chương V E HSMT | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V E HSMT | 145 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E HSMT | 145 | m |
| 104 | Đào móng băng | Theo chương V E HSMT | 14,805 | 1m3 |
| 105 | Vận chuyển đất | Theo chương V E HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng | Theo chương V E HSMT | 1,974 | m3 |
| 107 | Bê tông móng | Theo chương V E HSMT | 2,6085 | m3 |
| 108 | Xây rãnh thoát | Theo chương V E HSMT | 5,17 | m3 |
| 109 | Trát tường trong | Theo chương V E HSMT | 42,3 | m2 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter công suất lạnh 9.000 BTU-chất lượng tương đương Daikin | Theo chương V E HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước giếng sâu 2HP (1 cái) | Theo chương V E HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Ô tô | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi