Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819500-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210818395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng hỗ trợ, ngân sách xã Đồng Lạc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 09:55:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,949,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị > 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V20,6508m2
2Tháo tấm lợp tônChương V0,8592100m2
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèoChương V6công
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V50,6296m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V37,2014m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V25,1783m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0072100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V213,7293m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V213,7293m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V213,7293m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,32m2
12Tháo tấm lợp tônChương V0,7278100m2
13Tháo dỡ xà gồ, vì kèoChương V4công
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V25,9986m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,8695m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V11,1439m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V39,012m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V39,012m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V39,012m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V1,74m2
21Tháo tấm lợp tônChương V0,2829100m2
22Tháo dỡ xà gồ, vì kèoChương V3công
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,235m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,432m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V7,667m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V7,667m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V7,667m3
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,8966m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,0545m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3224100m3
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V46,1911m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V46,1911m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V46,1911m3
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V26,4m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V26,4m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,264100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,264100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,264100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Thuê bãi đúc cọc BTCTChương V1Tháng
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V62,912m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,4781tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V10,7989tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,2751tấn
6Thép bản đầu cọcChương V2,511tấn
7Lắp đặt thép bảnChương V2,511tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V9,3654100m2
9Ép âm cọcChương V0,5265100m
10Cọc dẫn ép âmChương V1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V15,728100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V119mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V1,96m3
14Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0196100m3
15Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0196100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,0196100m3
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V15,72810 tấn/1km
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V15,72810 tấn/1km
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4423100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V8,0927m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,8095m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V12,8067m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V45,0117m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,8896m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,4317100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,1817100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,1257100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,1129tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V6,9328tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,082tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,5961m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3269100m2
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,9763m3
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,6299m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9394100m3
36Mua đất đồi đắp nềnChương V106,1522m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,8547100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8547100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,8547100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,5141m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,3211100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7538tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,2801tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V47,4603m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,0084100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,5952tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,9973tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,0122tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V61,4924m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V6,5687100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,7587tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,6323m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5239100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1907tấn
56Gia công xà gồ thépChương V1,7048tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7048tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V182,345m2
59Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mmChương V3,3084100m2
60Úp sườn khổ 600 dày 0.45Chương V51,46md
61Tôn nền bằng đá mạt, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,319100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V43,4251m3
63Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V430,189m2
64Lát bậu cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V3,278m2
65Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, KT 100x600 (cắt từ gạch 300x600)Chương V16,858m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tiêu âm khung xương nổiChương V144m2
67Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V153,2068m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V153,2068m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,2068m2
70Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V97,7146m3
71Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,2198m3
72Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,9342m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V520,0661m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V389,2195m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,633m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Chương V353,1904m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V400,84m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V229,369m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,734m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V653,2215m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.336,8305m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V260,904m2
83Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoChương V5,28m2
84Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặcChương V27,72m2
85Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoChương V0,6m2
86Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoChương V29,64m2
87Sản xuất và lắp dựng vách nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặcChương V32,82m2
88Gia công cửa hoa inox 304Chương V0,4469tấn
89Lắp dựng hoa cứa inox 304Chương V57,3m2
90Gạch thông gióChương V252viên
91Lam chắn nắngChương V6,048m2
92Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN SƠN"Chương V19chữ
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,4534m3
94Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V249,3434m2
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V83,7984m2
96Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (lớp dưới)Chương V164,8826m2
97Lát gạch Terrazzo chống nóng kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (lớp trên)Chương V164,8826m2
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,2282m3
99Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,7037m3
100Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V31,2582m2
101Xẻ rãnh chống trượt mũi bậcChương V185,34m
102Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1201m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,5844m2
104Nắp thang lên mái bằng tônChương V1cái
105Thang lên mái fi 18Chương V13,05kg
106Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V101,2m
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V96,24m
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5639m3
109Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0005m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,4579m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,4579m2
112Đất màu trông câyChương V2,6754m3
113Cây phượngChương V5cây
114Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cmChương V51 hố
115Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V5cây/tháng
116Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,967100m2
117Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V4,1038100m2
118Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V4,1038100m2
119Tủ điện âm tường 400x400x120Chương V1hộp
120MCCB 3P 75A, 20KAChương V1cái
121MCB 2P 25A, 10KAChương V9cái
122MCB 2P 20A, 10KAChương V8cái
123MCB 1P 16A, 10KAChương V6cái
124RBCO 2P 20A, 10KAChương V6cái
125Đèn báo phaChương V3cái
126Cầu chìChương V3cái
127Đèn led panel 600x600 ân trầnChương V38bộ
128Đèn lốp trần KT 300*300 bóng 15WChương V19bộ
129Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốChương V14cái
130Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V16cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V4cái
134Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
135Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V660m
136Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V1.892m
137Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V2.321m
138Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V363m
139Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V946m
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.055m
141ống luồn dây PVC D20mmChương V1.683m
142ống luồn dây PVC D25mmChương V352m
143Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mmChương V0,27100m
144Ống đồng kèm bảo ôn D19.5mmChương V0,27100m
145Ống đồng kèm bảo ôn D6,4mmChương V0,12100m
146Ống đồng kèm bảo ôn D12,7mmChương V0,12100m
147Ống thoát nước ngưng D21Chương V0,5100m
148Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
149Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V5cọc
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V125m
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V35m
152Kẹp định vị dây thoát sétChương V30cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V1,5100m
154Hộp đo điện trởChương V2cái
155Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápChương V8mối
156Cáp đồng trần M70Chương V35m
157Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V8cọc
158Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V12m
159Cầu chắn rác D100Chương V10cái
160Ống thoát nước PVC D110 Stroman hoặc tương đươngChương V0,3100m
161Ống thoát nước PVC D90 Stroman hoặc tương đươngChương V0,55100m
162Măng sông PVC D110Chương V6cái
163Măng sông PVC D90Chương V10cái
164Tê 135 PVC D90x90Chương V10cái
165Tê 135 PVC D90x110Chương V4cái
166Chếch D90Chương V20cái
167Chếch D110Chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3615100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,5381m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,4721m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5236m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,2082m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,3596m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1187100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,376100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0326100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4244tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2143tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,7189m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1372100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2744100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2744100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,2744100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0909100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,0095m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5457m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6253m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0334100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0809tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3612m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0273tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0214100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V5cái
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2384m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V12,012m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V12,012m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V13,0364m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V13,0364m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,6186m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,655m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0202100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0808100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0808100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0808100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6737m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1225100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0234tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1466tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,5002m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1832100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0322tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1615tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,3718m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3073100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3587tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1309m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0319100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0024tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0181tấn
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0356100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,7802m3
56Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V17,0064m2
57Công tác ốp gạch vào tường, Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V120,027m2
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,383m3
59Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,374m3
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V21,88m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,2148m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,637m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V6,204m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V18,32m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,0736m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,0794m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V135,5348m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V8,685m2
69Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK hoặc tương đươngChương V0,72m2
70Thi công trần nhôm tấm thả 600x600Chương V17,4636m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, bằng Sika định mức 1.5kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp hoặc tương đươngChương V30,1664m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,056m2
73Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (lớp dưới)Chương V21,8944m2
74Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (lớp trên)Chương V21,8944m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,7877100m2
76Lắp đặt đèn led lốp trần D300, 11WChương V7bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trầnChương V4cái
78Ống gió mềm D150Chương V2m
79Ống gió tôn 150x150Chương V2,5m
80Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300Chương V1bộ
81Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A,250VChương V1cái
82Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A,250VChương V1cái
83CU/PVC 1x1.5mm2Chương V120m
84ống luồn dây PVC D20mmChương V50m
85Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V4bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bệt)Chương V4cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy (bệt)Chương V4cái
89Dây cấp xí bệtChương V4bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
92Lắp đặt gương soiChương V2cái
93Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
94Lắp đặt giá treoChương V2cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxChương V6cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
97Lắp đặt vòi gạt nhanhChương V2bộ
98Ống nhựa PPR D20 PN12Chương V0,25100m
99Ống nhựa PPR D25 PN12Chương V0,35100m
100Ống nhựa PPR D32 PN12Chương V0,2100m
101Đầu nối ren trong PPR DN32Chương V2cái
102Đầu nối ren trong PPR DN25Chương V4cái
103Đầu nối ren trong PPR DN20Chương V8cái
104Cút PPR D32Chương V2cái
105Cút PPR D25Chương V4cái
106Cút PPR D20Chương V8cái
107Cút PPR D25/20Chương V3cái
108Tê nhựa PPR 32x25Chương V2cái
109Tê nhựa PPR 25x25Chương V4cái
110Tê nhựa PPR 25x20Chương V4cái
111Tê nhựa PPR 20x20Chương V6cái
112Côn nhựa PPR 32x25Chương V2cái
113Van PPR 2 chiều D32mmChương V2cái
114Van PPR 2 chiều D25mmChương V2cái
115Van PPR 1 chiều D32mmChương V1cái
116Van phao điện D25Chương V1cái
117Van phao cơ D25Chương V1cái
118Van điện từ D25Chương V1cái
119Ống UPVC D110 Class 2Chương V0,2100m
120Ống UPVC D90 Class 2Chương V0,1100m
121Ống UPVC D75 Class 2Chương V0,4100m
122Ống UPVC D60 Class 2Chương V0,1100m
123Ống UPVC D34 Class 2Chương V0,1100m
124Cút chếch PVC D110Chương V8cái
125Cút chếch PVC D90Chương V2cái
126Cút chếch PVC D75Chương V10cái
127Tê chếch PVC D110x110Chương V4cái
128Tê chếch PVC D110x90Chương V2cái
129Tê chếch PVC D75x75Chương V6cái
130Tê chếch PVC D75x34Chương V6cái
131Thông tắc D110Chương V1cái
132Thông tắc D75Chương V2cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V1cái
134Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmChương V2cái
135Cầu chắn rác D100Chương V2cái
136Ống thoát nước D90Chương V0,1100m
137Măng sông PVC D90Chương V2cái
138Chếch D90Chương V4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng băng, rộng Chương V2,9165m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIChương V12,285m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V9,706m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0486100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0486100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0486100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7881m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V3,7074m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,153100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,106100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0615tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2015tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9504m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,3m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,3m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,082100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,8348m3
19Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,2861tấn
20Lắp dựng cột thépChương V0,2861tấn
21Bu lông M20 x750Chương V20bộ
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4189tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4189tấn
24Gia công xà gồ thépChương V0,2597tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2597tấn
26Gia công giằng mái thépChương V0,1504tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,1504tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,3571m2
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,585100m2
30Máng tôn, diềm máiChương V13md
E HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,3674m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0079100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0158100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0158100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0158100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4072m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,7946m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,7169m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,099m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0088tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1828m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,842m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,842m2
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0197100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,6772m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0438tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,0641tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0438tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0438tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,9718m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2287100m2
24Máng tôn thu nướcChương V6,14m
F HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V47,5221m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8746m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,174m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1027100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2259tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,167tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,6918m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1447100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1284tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9487m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0863100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0306tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1956tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,7842m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,76m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V34,768m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V15,5952m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1435100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3317100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3317100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,3317100m3
22Nắp bể đạy cửa xuống bểChương V1cái
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,112m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,656m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,544m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,656m2
27Lớp Sỏi nhỏ KT 0.5-1cmChương V0,2918m3
28Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nướcChương V0,7296m3
29Than hoạt tính dày 7cmChương V0,2043m3
30Vật liệu lọc hạt Filox dùng để xử lý sát, mangan, asen trong bể lọcChương V0,1459m3
31Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nướcChương V0,2918m3
32Dàn phunChương V1cái
G HẠNG MỤC: SÂN+BÓ VỈA+CỘT CỜ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V86,24m3
2Cắt khe co dãn 2x4 của sânChương V72,810m
3Lát gạch sân, terazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V862,4m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4095m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,6864m3
6Mua cấp phối đá dăm để đắpChương V243,628m3
7Đắp cấp phối đá dăm tôn nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,4363100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,78m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,12m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,912m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,2512100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,34m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0044100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0044100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0024100m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V3,76m2
17SXLD Cột cờ inox D100x5 cao 7,5m, 4 cột chân l=0.5 phụ kiện đầy đủChương V2cột
H HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,097100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,0193m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0391100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0781100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0781100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0781100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,9662m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,1805m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1062100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0929100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0299tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1814tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7405m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1122100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1347m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0125100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0077tấn
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,6368m3
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,0206m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,098m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,364m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,0865m3
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,18m
26Đắp phù điêuChương V1cái
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,462m2
28Gia công cổng sắtChương V10,959m2
29Lắp dựng cổngChương V10,959m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,918m2
31Bản lề then cửa, bánh xeChương V1bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,959m2
33Chữ hộp inox màu đỏ cao 50 dày 10 " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG LẠC"Chương V1bộ
34Chữ hộp inox màu đỏ cao 120 dày 30 "NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN SƠN"Chương V1bộ
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0485100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,8663m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0191100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0381100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0381100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0381100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,4216m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9008m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0476100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0318100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0113tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0731tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3194m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0387100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0068tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
51Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,714m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,326m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,326m2
54Gia công cổng sắtChương V6,6m2
55Lắp dựng cổngChương V6,6m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,6m2
57Bản lề then cửa, bánh xeChương V1bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,6m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,1709m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0054100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3724100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7447100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7447100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,7447100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,0453m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V28,0512m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,7858m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,9805m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7341100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1172tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8014tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,2927m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,9167m3
74Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,1683m3
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V139,7452m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V401,123m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V540,8682m2
78Gia công hàng rào song sắtChương V86,85m2
79Mũi mác loại đơn giảnChương V132cái
80Lắp dựng lan can hàng ràoChương V86,85m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,85m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
1Cáp CU /PVC/ XLPE/DSTA /PVC 4x25mm2Chương V30m
2Cáp CU /PVC/ XLPE/DSTA /PVC 2x2.5mm2Chương V70m
3Cáp CU /PVC/ XLPE/DSTA /PVC 2x1.5mm2Chương V20m
4Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
5Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V70m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65Chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20Chương V0,9100m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V31,25m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,168100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1445100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1445100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,1445100m3
14Lắp khung kích thước M24x300x300x675Chương V5bộ
15Thi công hệ cọc tiếp địa L63x6x2500Chương V5hệ
16Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột Chương V5cột
17Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V5bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V5cái
19Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V80m
20Kéo dây lên cột đèn chiếu sáng, dây CU/PVC 2x2.5mm2Chương V60100m
21Kéo rải tiếp địa Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x4)mm2 + (1x2.5)mm2Chương V140m
22ống luồn dây HDPE D40mmChương V140m
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
24Kéo rải dây đồng trần M10 tiếp nối địa liên hoànChương V80m
25Bơm cấp nước Q5 m3/h, H20 mChương V1cái
26Bơm cấp giếng khoan Q5 m3/h, H10 mChương V1cái
27Giếng khoan D75 30mChương V1cái
28Ống nhựa PPR D25Chương V0,43100m
29Crefin D25Chương V2cái
30Van phao D25Chương V2cái
31Van chặn PPR D25Chương V2cái
32Măng sông nhựa PPR D25Chương V8cái
33Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
34Tê nhựa PPR D25Chương V4cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,661100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,344m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3485100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3859100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3814100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,3814100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,14m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,22m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,12m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,68100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,2355tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,4m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,204100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,391tấn
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V85m2
50Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V25,5m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1176100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,3064m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0301100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1006100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1006100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,1006100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4515m3
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,9954m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,8547m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0185100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0668tấn
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,82m2
63Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V4,48m2
64Gia công thang sắtChương V0,0251tấn
65Nắp gang tròn KT 660x660 + đế gang ga thu nước 800x800Chương V7bộ
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mối bao ngoài công trình, rộng Chương V54,84m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 18 lít/m3: nồng độ 1.8%:Chương V54,84m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5484100m3
4Phòng mối nền công trình xây mới Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 5 lít/m2: nồng độ 1.8%:Chương V430,189m2
5Phòng mối tường công trình xây mới Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 2 lít/m2: nồng độ 1.8%:Chương V79,64m2
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Phông rèm sân khấuChương V97m2
2Búa liềm bằng micaChương V1Chiếc
3Sao vàngChương V1Chiếc
4Khẩu hiệuChương V1Cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V1
7Bục tượng BácChương V1Chiếc
8Tượng BácChương V1Chiếc
9Bục phát biểuChương V1Chiếc
10Tivi QLED 4K 55 inchChương V1Chiếc
11Kệ để hệ thống âm thanh, tivi Kệ để hệ thống âm thanh, tiviChương V1Cái
12Đầu đĩa DVD Đầu DVDChương V1Bộ
13Cục đẩy âm thanhChương V1Bộ
14Bàn MixerChương V1Chiếc
15Micro có dâyChương V2Cái
16Micro không dâyChương V2Cái
17Loa hội trườngChương V4Bộ
18Dây LoaChương V100m
19Giá treo loaChương V4Chiếc
20Tủ Rack đựng thiết bị 12U có ngăn Mixer hoặc tương đươngChương V1Tủ
21Loa hội trườngChương V1đôi
22Bộ mixerChương V1chiếc
23Thiết bị phần tầnChương V1chiếc
24Thiết bị điều chỉnh tần số âm thanhChương V1Chiếc
25Đầu Karaoke HDPlus 4TBChương V1Chiếc
26Tủ rack 12U-D800 hoặc tương đươngChương V1Chiếc
27Ghế hội trườngChương V290Chiếc
28Bàn hội trườngChương V12Chiếc
29Tủ sắt tài liệuChương V4Tủ
30Bàn làm việc cho nhân viênChương V4Chiếc
31Ghế dùng cho nhân viênChương V8Chiếc
32Tủ đựng tài liệuChương V4Chiếc
33Sản xuất, lắp dựng Rèm cửa (Rèm lá)Chương V115m2
34Cây nướcChương V2Chiếc
35Máy tập đi bộ lắc tayChương V2Bộ
36Cụm vận động lắc hông - đạp chân xe đạpChương V2Cụm
37Cụm tập lưng bụng, xoay eo, xe đạpChương V2Cụm
38Thiết bị tập xoay eoChương V1Cái
39Xà đơn 3 bậcChương V1Cái
40Xà kép ngoài trờiChương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 1
2 Máy phát điện dự phòng 20KVA Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
6 Máy hàn > 23 kW2
7 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW2
8 Máy đầm dùi > 1,5 kW3
9 Máy đào > 0,4 m31
10 Máy đầm bàn > 1 kW3
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
13 Máy mài > 2,7KW2
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->