Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng hỗ trợ, ngân sách xã Đồng Lạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:55:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,949,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,6508 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,8592 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 6 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 50,6296 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 37,2014 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 25,1783 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0072 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 213,7293 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 213,7293 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 213,7293 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,32 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,7278 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 4 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 25,9986 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,8695 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 11,1439 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 39,012 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 39,012 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V | 39,012 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,74 | m2 |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 3 | công |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,235 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,432 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,667 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 7,667 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V | 7,667 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,8966 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 10,0545 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 46,1911 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 46,1911 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V | 46,1911 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 26,4 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,4 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc BTCT | Chương V | 1 | Tháng |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 62,912 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,4781 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 10,7989 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,2751 | tấn |
| 6 | Thép bản đầu cọc | Chương V | 2,511 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản | Chương V | 2,511 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,3654 | 100m2 |
| 9 | Ép âm cọc | Chương V | 0,5265 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 15,728 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 119 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 1,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 15,728 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 15,728 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4423 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 8,0927 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,8095 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 12,8067 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,0117 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,8896 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4317 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,1817 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,1257 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,1129 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 6,9328 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5961 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3269 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,9763 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6299 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9394 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đồi đắp nền | Chương V | 106,1522 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8547 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,8547 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,8547 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,5141 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,3211 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7538 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2801 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,4603 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,0084 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5952 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,9973 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,0122 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,4924 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 6,5687 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,7587 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6323 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5239 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1907 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7048 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7048 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 182,345 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mm | Chương V | 3,3084 | 100m2 |
| 60 | Úp sườn khổ 600 dày 0.45 | Chương V | 51,46 | md |
| 61 | Tôn nền bằng đá mạt, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,319 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 43,4251 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 430,189 | m2 |
| 64 | Lát bậu cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,278 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, KT 100x600 (cắt từ gạch 300x600) | Chương V | 16,858 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tiêu âm khung xương nổi | Chương V | 144 | m2 |
| 67 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V | 153,2068 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 153,2068 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,2068 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 97,7146 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,2198 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,9342 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 520,0661 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 389,2195 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,633 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,1904 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 400,84 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,369 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,734 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 653,2215 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.336,8305 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 260,904 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 5,28 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc | Chương V | 27,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 0,6 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 29,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc | Chương V | 32,82 | m2 |
| 88 | Gia công cửa hoa inox 304 | Chương V | 0,4469 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa cứa inox 304 | Chương V | 57,3 | m2 |
| 90 | Gạch thông gió | Chương V | 252 | viên |
| 91 | Lam chắn nắng | Chương V | 6,048 | m2 |
| 92 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN SƠN" | Chương V | 19 | chữ |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,4534 | m3 |
| 94 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 249,3434 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 83,7984 | m2 |
| 96 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (lớp dưới) | Chương V | 164,8826 | m2 |
| 97 | Lát gạch Terrazzo chống nóng kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (lớp trên) | Chương V | 164,8826 | m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,2282 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,7037 | m3 |
| 100 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,2582 | m2 |
| 101 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Chương V | 185,34 | m |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1201 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5844 | m2 |
| 104 | Nắp thang lên mái bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Thang lên mái fi 18 | Chương V | 13,05 | kg |
| 106 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,2 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,24 | m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5639 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0005 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4579 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,4579 | m2 |
| 112 | Đất màu trông cây | Chương V | 2,6754 | m3 |
| 113 | Cây phượng | Chương V | 5 | cây |
| 114 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm | Chương V | 5 | 1 hố |
| 115 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 5 | cây/tháng |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,967 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,1038 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 4,1038 | 100m2 |
| 119 | Tủ điện âm tường 400x400x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | MCCB 3P 75A, 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 2P 25A, 10KA | Chương V | 9 | cái |
| 122 | MCB 2P 20A, 10KA | Chương V | 8 | cái |
| 123 | MCB 1P 16A, 10KA | Chương V | 6 | cái |
| 124 | RBCO 2P 20A, 10KA | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Cầu chì | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Đèn led panel 600x600 ân trần | Chương V | 38 | bộ |
| 128 | Đèn lốp trần KT 300*300 bóng 15W | Chương V | 19 | bộ |
| 129 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 660 | m |
| 136 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 1.892 | m |
| 137 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 2.321 | m |
| 138 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 363 | m |
| 139 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 946 | m |
| 140 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.055 | m |
| 141 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 1.683 | m |
| 142 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 352 | m |
| 143 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 144 | Ống đồng kèm bảo ôn D19.5mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 145 | Ống đồng kèm bảo ôn D6,4mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Ống đồng kèm bảo ôn D12,7mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 125 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 35 | m |
| 152 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 154 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Chương V | 8 | mối |
| 156 | Cáp đồng trần M70 | Chương V | 35 | m |
| 157 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 8 | cọc |
| 158 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 159 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| 160 | Ống thoát nước PVC D110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 161 | Ống thoát nước PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,55 | 100m |
| 162 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 163 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 164 | Tê 135 PVC D90x90 | Chương V | 10 | cái |
| 165 | Tê 135 PVC D90x110 | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Chếch D90 | Chương V | 20 | cái |
| 167 | Chếch D110 | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,5381 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4721 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,5236 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,2082 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,3596 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4244 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2143 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,7189 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,0095 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5457 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6253 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0809 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3612 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0273 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2384 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,012 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,012 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,0364 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,0364 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6186 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,655 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6737 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1466 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,5002 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1615 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,3718 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3073 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3587 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1309 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0024 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0181 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,7802 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0064 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,027 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,383 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,374 | m3 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 21,88 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,2148 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,637 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,204 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,32 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,0736 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,0794 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 135,5348 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 8,685 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính mờ an toàn dày 6.38 ly PKKK hoặc tương đương | Chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600 | Chương V | 17,4636 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, bằng Sika định mức 1.5kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp hoặc tương đương | Chương V | 30,1664 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,056 | m2 |
| 73 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (lớp dưới) | Chương V | 21,8944 | m2 |
| 74 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (lớp trên) | Chương V | 21,8944 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,7877 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn led lốp trần D300, 11W | Chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trần | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 2 | m |
| 79 | Ống gió tôn 150x150 | Chương V | 2,5 | m |
| 80 | Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A,250V | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A,250V | Chương V | 1 | cái |
| 83 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 84 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bệt) | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy (bệt) | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Ống nhựa PPR D20 PN12 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR D25 PN12 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR D32 PN12 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Cút PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR 32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Côn nhựa PPR 32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Van PPR 2 chiều D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Van PPR 2 chiều D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Van PPR 1 chiều D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Van điện từ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Ống UPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Ống UPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Ống UPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Ống UPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Ống UPVC D34 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Cút chếch PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Cút chếch PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Cút chếch PVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê chếch PVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê chếch PVC D110x90 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Tê chếch PVC D75x75 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Tê chếch PVC D75x34 | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Ống thoát nước D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Chếch D90 | Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 2,9165 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Chương V | 12,285 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 9,706 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7881 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 3,7074 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2015 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9504 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,3 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,8348 | m3 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,2861 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,2861 | tấn |
| 21 | Bu lông M20 x750 | Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4189 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,4189 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2597 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2597 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1504 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,1504 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,3571 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn, diềm mái | Chương V | 13 | md |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,3674 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4072 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7946 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,7169 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,099 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0088 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1828 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,842 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,842 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,6772 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0438 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0641 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0438 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0438 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,9718 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Chương V | 6,14 | m |
| F | HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 47,5221 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8746 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2259 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,167 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1284 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9487 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0306 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1956 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7842 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,76 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,768 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,5952 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 22 | Nắp bể đạy cửa xuống bể | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,112 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,656 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,544 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,656 | m2 |
| 27 | Lớp Sỏi nhỏ KT 0.5-1cm | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 28 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước | Chương V | 0,7296 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính dày 7cm | Chương V | 0,2043 | m3 |
| 30 | Vật liệu lọc hạt Filox dùng để xử lý sát, mangan, asen trong bể lọc | Chương V | 0,1459 | m3 |
| 31 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 32 | Dàn phun | Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN+BÓ VỈA+CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 86,24 | m3 |
| 2 | Cắt khe co dãn 2x4 của sân | Chương V | 72,8 | 10m |
| 3 | Lát gạch sân, terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 862,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4095 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,6864 | m3 |
| 6 | Mua cấp phối đá dăm để đắp | Chương V | 243,628 | m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm tôn nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,4363 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,78 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,912 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,2512 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 3,76 | m2 |
| 17 | SXLD Cột cờ inox D100x5 cao 7,5m, 4 cột chân l=0.5 phụ kiện đầy đủ | Chương V | 2 | cột |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,0193 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,9662 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,1805 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0299 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1814 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7405 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1347 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0077 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6368 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,0206 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,098 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,364 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,0865 | m3 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,18 | m |
| 26 | Đắp phù điêu | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,462 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V | 10,959 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng | Chương V | 10,959 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,918 | m2 |
| 31 | Bản lề then cửa, bánh xe | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,959 | m2 |
| 33 | Chữ hộp inox màu đỏ cao 50 dày 10 " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG LẠC" | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Chữ hộp inox màu đỏ cao 120 dày 30 "NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN SƠN" | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,8663 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4216 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9008 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0113 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0731 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3194 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,714 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,326 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,326 | m2 |
| 54 | Gia công cổng sắt | Chương V | 6,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng | Chương V | 6,6 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,6 | m2 |
| 57 | Bản lề then cửa, bánh xe | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,6 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,1709 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0054 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,0453 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,0512 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,7858 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,9805 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7341 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1172 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8014 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,2927 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,9167 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,1683 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,7452 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 401,123 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 540,8682 | m2 |
| 78 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 86,85 | m2 |
| 79 | Mũi mác loại đơn giản | Chương V | 132 | cái |
| 80 | Lắp dựng lan can hàng rào | Chương V | 86,85 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,85 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU /PVC/ XLPE/DSTA /PVC 4x25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp CU /PVC/ XLPE/DSTA /PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 3 | Cáp CU /PVC/ XLPE/DSTA /PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,25 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 14 | Lắp khung kích thước M24x300x300x675 | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Thi công hệ cọc tiếp địa L63x6x2500 | Chương V | 5 | hệ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V | 5 | cột |
| 17 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 20 | Kéo dây lên cột đèn chiếu sáng, dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 60 | 100m |
| 21 | Kéo rải tiếp địa Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x4)mm2 + (1x2.5)mm2 | Chương V | 140 | m |
| 22 | ống luồn dây HDPE D40mm | Chương V | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần M10 tiếp nối địa liên hoàn | Chương V | 80 | m |
| 25 | Bơm cấp nước Q5 m3/h, H20 m | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bơm cấp giếng khoan Q5 m3/h, H10 m | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Giếng khoan D75 30m | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 29 | Crefin D25 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao D25 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,344 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3859 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3814 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,3814 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,14 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,22 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2355 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,391 | tấn |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,5 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,3064 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4515 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,9954 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8547 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0668 | tấn |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,82 | m2 |
| 63 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 64 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0251 | tấn |
| 65 | Nắp gang tròn KT 660x660 + đế gang ga thu nước 800x800 | Chương V | 7 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối bao ngoài công trình, rộng | Chương V | 54,84 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 18 lít/m3: nồng độ 1.8%: | Chương V | 54,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5484 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 5 lít/m2: nồng độ 1.8%: | Chương V | 430,189 | m2 |
| 5 | Phòng mối tường công trình xây mới Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 2 lít/m2: nồng độ 1.8%: | Chương V | 79,64 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Chương V | 97 | m2 |
| 2 | Búa liềm bằng mica | Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Sao vàng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V | 1 | Lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V | 1 | Lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tivi QLED 4K 55 inch | Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi Kệ để hệ thống âm thanh, tivi | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đầu đĩa DVD Đầu DVD | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cục đẩy âm thanh | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn Mixer | Chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro có dây | Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Micro không dây | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Loa hội trường | Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Dây Loa | Chương V | 100 | m |
| 19 | Giá treo loa | Chương V | 4 | Chiếc |
| 20 | Tủ Rack đựng thiết bị 12U có ngăn Mixer hoặc tương đương | Chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Loa hội trường | Chương V | 1 | đôi |
| 22 | Bộ mixer | Chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Thiết bị phần tần | Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Thiết bị điều chỉnh tần số âm thanh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Đầu Karaoke HDPlus 4TB | Chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Tủ rack 12U-D800 hoặc tương đương | Chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Ghế hội trường | Chương V | 290 | Chiếc |
| 28 | Bàn hội trường | Chương V | 12 | Chiếc |
| 29 | Tủ sắt tài liệu | Chương V | 4 | Tủ |
| 30 | Bàn làm việc cho nhân viên | Chương V | 4 | Chiếc |
| 31 | Ghế dùng cho nhân viên | Chương V | 8 | Chiếc |
| 32 | Tủ đựng tài liệu | Chương V | 4 | Chiếc |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng Rèm cửa (Rèm lá) | Chương V | 115 | m2 |
| 34 | Cây nước | Chương V | 2 | Chiếc |
| 35 | Máy tập đi bộ lắc tay | Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Cụm vận động lắc hông - đạp chân xe đạp | Chương V | 2 | Cụm |
| 37 | Cụm tập lưng bụng, xoay eo, xe đạp | Chương V | 2 | Cụm |
| 38 | Thiết bị tập xoay eo | Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Xà đơn 3 bậc | Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Xà kép ngoài trời | Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | 1 | |
| 2 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | > 23 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | > 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | > 1,5 kW | 3 |
| 9 | Máy đào | > 0,4 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | > 1 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy mài | > 2,7KW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi