Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 18:29:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,241,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. Trong đó (14,4=2x7,2);2. Số lượng các Hợp đồng thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,3 tỷ đồng. Trong đó (0,3=2x0,15); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,8454 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,2888 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215,5367 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9381 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4366 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,932 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1151 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3134 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,6787 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,9632 | m3 |
| 12 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5199 | 100m3 |
| 13 | Tân đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3002 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,224 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2247 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2234 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,014 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,0008 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 325,7989 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1554 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,958 | m3 |
| 22 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4353 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,7763 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 302,9975 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0578 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,1899 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,4285 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8185 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4948 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2317 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2491 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4278 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3631 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,394 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5788 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,5464 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1352 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,75 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6196 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3978 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1117 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6102 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,4215 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6237 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3132 | 100m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,62 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 51 | Cửa sổ mở trượt, lùa, cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,16 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87 | bộ |
| 53 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,702 | m2 |
| 54 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đồ (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ 65x90mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)). Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,36 | m2 |
| 55 | Gia công cửa lên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0089 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | m2 |
| 57 | Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact dày 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,43 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5894 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173,52 | m2 |
| 60 | Gia công lan can (INOX) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,265 | tấn |
| 61 | Gia công lan can (INOX) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1294 | tấn |
| 62 | Gia công lan can (sắt hộp mạ kẽm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0833 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,4483 | m2 |
| 64 | SXLD thép thanh lên mái D18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 65 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤ 16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | trụ |
| 66 | Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ lim (không con tiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,98 | m |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2923 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2923 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,8622 | 1m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5467 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5467 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 289,6 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6817 | 100m2 |
| 74 | Gia công hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh thép hộp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1329 | tấn |
| 75 | Gia công hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh thép tròn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0504 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1833 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6029 | 100m2 |
| 78 | Tấm Aluminium, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 314,7416 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương, tấm trần sợi khoáng không viền KT: 605x605mm, dày 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,8364 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 833,9082 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.466,0431 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 435,2258 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 490,8994 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.459,9308 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 231,4644 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,4 | m |
| 87 | Màng chống thấm dày 3.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 145,697 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,833 | m2 |
| 89 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 192,8047 | m2 |
| 90 | Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,414 | m2 |
| 91 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,56 | m2 |
| 92 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140,108 | 10m |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch thẻ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,24 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 307,566 | m2 |
| 95 | Màng chống thấm dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,1422 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT:600x600mm gạch mem khô khu vệ sinh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,2546 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.519,9607 | m2 |
| 98 | Đắp bộ chữ nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chữ |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.817,3291 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 964,2542 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,2557 | 100m2 |
| B | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5311 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,0512 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0693 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3755 | 100m3 |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt WC chung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi (theo Lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính (theo Lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Theo xí) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 18 | Dây mềm cấp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 71 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 73 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 74 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 75 | Bộ bít xả thông tắc (Bịt thông tắc D110) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,52 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0048 | 100m3 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 9P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 6P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế âm chờ dây phòng công nghệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 33 | Máng đèn siêu mỏng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 34 | Đèn Led Tube 120/18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.256 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.170 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 430 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.170 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 712 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 429 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.738 | m |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 590 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 9 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn (410x210x95mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 10 | Mua tủ trung tâm báo cháy loại 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,87 | 100m |
| 14 | Mua cáp ngầm tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x0,75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,41 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,272 | 100m3 |
| 17 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,255 | 100m2 |
| 19 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 809,5238 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,809 | 1000v |
| 21 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,4 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,4 | m3 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8 (sắt đỡ chân bật) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6538 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | m |
| 8 | Sứ chống dột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống dột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 15 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,829 | kg |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| H | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | hộp |
| I | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 4 | Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | 10m |
| 6 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 660 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ chứa switch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 10 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | 1 đầu |
| 11 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | đầu |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 15 | Phụ kiện 15% ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| J | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5724 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3092 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4936 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,2848 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3937 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,048 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 11 | Cống bê tông D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 12 | Đế cống D400, bản 38 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | chiếc |
| K | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo xà thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ hòm 4 công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,013 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 3x25+1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,085 | 1km / 1dây |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,044 | 1km / 1dây |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 9 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm rải cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm rải băng báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0306 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,138 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông Cột H8,5B - 360daN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông Cột LBT- PC- 8,5- 160- 4,3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 18 | Mua thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,722 | Kg |
| 19 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện treo trên cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | m |
| 23 | Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142 | m |
| 24 | Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 : 80 = 80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,212 | 1 km dây |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 28 | Móc treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 29 | Đai thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | kg |
| 30 | Khóa đai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25, 16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua đầu cốt nhôm đồng M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. Trong đó (14,4=2x7,2);2. Số lượng các Hợp đồng thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,3 tỷ đồng. Trong đó (0,3=2x0,15); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách PCCC + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi