Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818485-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển Trung ương và vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 09:48:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,661,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu với giá trị 10.264.000.000VNĐ (Mười tỷ, hai trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa công trình+ Có bằng cấp đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯƠNG
1Đào vét hữa cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1058100m3
2Đào khuôn đường máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,8812100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9553100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1951100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,561100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,6847100m3
7đào rãnh bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7998100m3
8Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu696,6299100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu393,85100m3
10Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn, đường kính lỗ khoan Fi 76mm - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu142,2641100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,5792100m3
12Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi TB=300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,4545100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1058100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu641,6176100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 0,1km tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu641,6176100m3/1km
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 800m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu413,49100m3
17Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển (KL phá đá trừ khối lượng bốc xếp bằng thủ công xây rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu132,6941100m3
18Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu135,689100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.907,73m3
20Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,923m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,2862100m2
22Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu182,88410m
23Cắt khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2110m
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng đá hộc trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu797,23m3
25Bốc xếp đá hộc lên xe ô tô 10T để vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu956,676m3
26Vận chuyển đá đá hộc xây rãnh trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,57100m3
27Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
28Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
29Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0,9x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
30Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CỨU NẠN
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1499100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,9797100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,8456100m3
4Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn, đường kính mũi khoan Fi 76mm - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3692100m3
5Đào khuôn đường máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1504100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2904100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3196100m3
9Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3807100m3
10Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,083100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0488100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1499100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,4009100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,5063100m3
15Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển (bằng KL phá đá nổ mìn trừ khối lượng đá tận dụng xây rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7241100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0975100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,7712m3
18Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,82m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1913100m2
20Đệm giảm tốc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,61m3
21Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng đá hộc trên tuyến đường cứu nạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,7623m3
22Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,5148m3
23Vận chuyển đá xây rãnh bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6451100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78,15m3
2Bê tông tường cánh, tường đầu M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,06m3
3Bê tông hố thu bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,24m3
4Bê tông móng tường chắn, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,95m3
5Bê tông thân tường chắn - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,19m3
6Bê tông móng cống, chân khay, móng tường cánh , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241,39m3
7Bê tông khối đổi dôc, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1m3
8Bê tông thân cống bản - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,15m3
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,5m3
10Bê tông lớp phủ mặt cống bản dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,97m3
11Bê tông tấm bản, khớp nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,41m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8191tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6194tấn
14Vữa đệm bản, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28m2
15Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,3m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,8947tấn
17Vữa xi măng mối nối ống cống, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu145m2
18Bê tông lấp khe nối, chèn ống công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91,04m3
19Quét nhựa đường chống thấm ông cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu264,98m2
20Đào đất xây công bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,4324100m3
21Đào đào đất xây móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,291100m3
22Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8031100m3
23Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,05m3
24Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8083100m2
25Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,7524100m2
26Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,0321100m2
27Phá dỡ thanh lý cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,76m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu951 đoạn ống
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,1957100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,291100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9107100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ=3.4M
1Đào móng xây cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4769100m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,52m3
3Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,904m3
4Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0511tấn
5Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,65m3
6Bê tông móng cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,79m3
7Bê tông thanh chống M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,25m3
8Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,64m3
9Bê tông mố, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,44m3
10Bê tông mũ mố,, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,58m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1165tấn
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0202tấn
13Bê tông bản mặt + khớp nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m3
14Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32tấn
15Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép >=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,445tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
17Bê tông tấm bản chuyển tiếp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,7m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1388tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản chuyển tiếp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5947tấn
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,9m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn- bản chuyển tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
22Bê tông lan can M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92m3
23Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1273tấn
24Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0485tấn
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3025100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7m3
27Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m2
28Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9908100m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m2
30Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7911100m2
E HẠNG MỤC: BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu với giá trị 10.264.000.000VNĐ (Mười tỷ, hai trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa công trình+ Có bằng cấp đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ ATLĐ 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
2 Máy ủi ≥ 108 CV2
3 Máy lu tĩnh ≥ 16T2
4 Máy lu rung ≥ 16T1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m32
7 Máy nén khí ≥ 600m3/h2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
12 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt4
13 Máy trộn vữa ≥ 80l1
14 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện ≥ 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->