Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển Trung ương và vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:48:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,661,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu với giá trị 10.264.000.000VNĐ (Mười tỷ, hai trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa công trình+ Có bằng cấp đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đào vét hữa cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8812 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9553 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1951 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,561 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6847 | 100m3 |
| 7 | đào rãnh bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7998 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 696,6299 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 393,85 | 100m3 |
| 10 | Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn, đường kính lỗ khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 142,2641 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,5792 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi TB=300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,4545 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 641,6176 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 0,1km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 641,6176 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 800m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 413,49 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển (KL phá đá trừ khối lượng bốc xếp bằng thủ công xây rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132,6941 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135,689 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.907,73 | m3 |
| 20 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,923 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2862 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 182,884 | 10m |
| 23 | Cắt khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | 10m |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 797,23 | m3 |
| 25 | Bốc xếp đá hộc lên xe ô tô 10T để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 956,676 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá đá hộc xây rãnh trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,57 | 100m3 |
| 27 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 28 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0,9x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CỨU NẠN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1499 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,9797 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,8456 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn, đường kính mũi khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3692 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1504 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2904 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3196 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3807 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,083 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0488 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1499 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5063 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển (bằng KL phá đá nổ mìn trừ khối lượng đá tận dụng xây rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7241 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0975 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,7712 | m3 |
| 18 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,82 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1913 | 100m2 |
| 20 | Đệm giảm tốc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,61 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng đá hộc trên tuyến đường cứu nạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,7623 | m3 |
| 22 | Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,5148 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá xây rãnh bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6451 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,15 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,06 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường chắn, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,95 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường chắn - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,19 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, chân khay, móng tường cánh , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 241,39 | m3 |
| 7 | Bê tông khối đổi dôc, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống bản - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,15 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,5 | m3 |
| 10 | Bê tông lớp phủ mặt cống bản dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản, khớp nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,41 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8191 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6194 | tấn |
| 14 | Vữa đệm bản, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,3 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8947 | tấn |
| 17 | Vữa xi măng mối nối ống cống, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 145 | m2 |
| 18 | Bê tông lấp khe nối, chèn ống công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,04 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm ông cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 264,98 | m2 |
| 20 | Đào đất xây công bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4324 | 100m3 |
| 21 | Đào đào đất xây móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,291 | 100m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8031 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8083 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,7524 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,0321 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ thanh lý cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,76 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | 1 đoạn ống |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1957 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,291 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9107 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ=3.4M | |||
| 1 | Đào móng xây cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4769 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,52 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,904 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0511 | tấn |
| 5 | Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,65 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,79 | m3 |
| 7 | Bê tông thanh chống M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,25 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,64 | m3 |
| 9 | Bê tông mố, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,44 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố,, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,58 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1165 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0202 | tấn |
| 13 | Bê tông bản mặt + khớp nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép >=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,445 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 17 | Bê tông tấm bản chuyển tiếp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1388 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản chuyển tiếp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5947 | tấn |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,9 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn- bản chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 22 | Bê tông lan can M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,92 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1273 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0485 | tấn |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3025 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m3 |
| 27 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9908 | 100m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7911 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu với giá trị 10.264.000.000VNĐ (Mười tỷ, hai trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)+ Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa công trình+ Có bằng cấp đúng chuyên ngành+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | ≥ 16T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 2 |
| 7 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi