Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ của Công ty Cổ phần Gyeonggido – Hàn Quốc 05 tỷ đồng, phần còn lại từ nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:47:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,024,374,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép,cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥3000m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần nước hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 6,7362 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5347 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5347 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,455 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 69,3953 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4127 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4863 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4139 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 42,0067 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,0015 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5055 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,808 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,365 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,972 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,823 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3045 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8681 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3285 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0007 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6556 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3318 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7316 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,0041 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5919 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8921 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0769 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9832 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,2068 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4811 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,4918 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4132 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4948 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,5782 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,3027 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,5328 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3052 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0982 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4556 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3092 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,1354 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,777 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6243 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2453 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng bậu cửa bổ sung) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1263 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (giằng bậu cửa bổ sung) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2378 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng bậu cửa bổ sung) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,378 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 117,1521 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,0261 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8071 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,7772 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,12 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 69,72 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 117,96 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 100,44 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 184,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1mm | Theo chương V (E-HSMT) | 117,72 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3529 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 17,76 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x10x2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5914 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8486 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 290,2887 | 1m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 184,68 | 1m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 117,72 | 1m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V (E-HSMT) | 27,075 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 691,67 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trượt 30x30cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 52,744 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (10x40cm cắt từ gạch 40x40) | Theo chương V (E-HSMT) | 40,224 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 30x45cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 150,344 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (10x30cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,12 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,325 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 58,325 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,823 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 107,76 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 206,25 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,906 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 76,224 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 535,147 | m2 |
| 82 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 76,616 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 743,86 | m2 |
| 84 | Trát giằng bậu cửa, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,78 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 290,8 | m |
| 86 | Kẻ ron tường | Theo chương V (E-HSMT) | 22,6 | m |
| 87 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V (E-HSMT) | 54,34 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 574,25 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 690,19 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.401,55 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.619,095 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 10,146 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,62 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ống thoát tràn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0437 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 98 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 99 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,28 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | tấn |
| 101 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dùng cho lớp học | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại thường | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V (E-HSMT) | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100cm | Theo chương V (E-HSMT) | 63 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 354 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 547 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.735 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 809 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 109 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m loại cọc V50x50x5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 4,1288 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0413 | 100m3 |
| 24 | Xếp gạch block 5x9x19 cảnh báo 10 viên/m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,67 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ block 5x9x19cm cảnh báo, 10 viên/m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,637 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,268 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,53 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| D | CHỐNG SÉT KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 19,5975 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng M50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5Kg (China hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 14 | CCLĐ bình chữa cháy bột BC MFZ8 - 8Kg (China hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 15 | CCLĐ kệ treo bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | kệ |
| 16 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bảng |
| E | HẦM TỰ HOẠI KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 16,2523 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4019 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,0192 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6542 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0298 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2028 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6104 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,0912 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0121 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| F | XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,539 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 17,3335 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,3085 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,093 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0597 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0313 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7176 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,654 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,627 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3332 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2382 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài (giằng móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0485 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0412 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6711 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1786 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,5248 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch block không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6158 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2786 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2382 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3168 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1271 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6696 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8012 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4805 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3052 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9069 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5854 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,2184 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5409 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0082 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6259 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3091 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1166 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,254 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (ván khuôn lanh tô, ô văng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4743 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng bậu cửa) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0429 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (giằng bậu cửa) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2865 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (xây tường trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 26,0273 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống block không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ block không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (xây tường ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 21,7166 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống block không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3362 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống block không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2154 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,13 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,24 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh quét 02 nước (quét 1,2kg/m2 cho 01 lớp) Đơn giá nhân công: 6.726x2/3 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,29 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 38,88 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,525 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32,76 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả chi phí vật liệu, nhân công lắp đặt) | Theo chương V (E-HSMT) | 41,6229 | m2 |
| 51 | Cung cấp khóa cửa đi loại tay gạt | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 52 | Cung cấp khóa cửa đi loại khóa ngang bằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 53 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm KT (12x12)mm dày 1mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2317 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 42,98 | m2 |
| 55 | Gia công lan can thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0374 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can thép | Theo chương V (E-HSMT) | 7,956 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4056 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0296 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2186 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 143,5431 | 1m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 97,0236 | 1m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chịu nước | Theo chương V (E-HSMT) | 9,57 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 169,85 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 30x30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 9,58 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm | Theo chương V (E-HSMT) | 11,244 | m2 |
| 66 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 7x30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3346 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7082 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,1332 | m2 |
| 69 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 26,1332 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,64 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,86 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 124,936 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,404 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 105,1826 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 148,8424 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,43 | m2 |
| 77 | Trát giằng bậu cửa vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 138,25 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 97,1379 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 90,1114 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 298,7498 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 513,7687 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 372,5059 | m2 |
| 84 | Kẻ chỉ lõm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,324 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,166 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,015 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái D76 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 91 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V (E-HSMT) | 49,5068 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt máng tole tại vị trí tiếp giáp hai mái bằng tấm tôn dày 1mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,6 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,702 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3424 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0029 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,112 | 100m |
| 6 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | sứ |
| 7 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV-2x25mm2) | Theo chương V (E-HSMT) | 119 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần D1400 + volum | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 200x200, bóng 12W | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn bán cầu D260, bóng led ánh sáng trắng | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led compact, sát tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 + mặt nạ nhựa 4 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x120 + mặt nạ nhựa 3 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng nhựa KT 200x200x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 717 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 322 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV-2x6mm2) | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 478 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m loại cọc V50x50x5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 32 | Xếp gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báo 10 viên/m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cáp mạng CAT6E | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt hub 10 cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt jac cắm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp âm 60x120 (bao gồm đế âm + mặt nạ) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ block 5x9x19cm cảnh báo 10 viên/m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4741 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa tay gạt D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát 1 đầu ren trong D21 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 1 đầu ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, 01 đầu gai ngoài - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (đủ bộ gồm chân, bể, van phao) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + bộ thoát nước | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | CCLĐ dây mềm cấp nước cho lavabo, xí bệt dài 0,3m | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | sợi |
| 30 | Cung cấp chổi vệ sinh xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút lơi 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| I | HẦM TỰ HOẠI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 14,3742 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1437 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3391 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8938 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7235 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4356 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0105 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0342 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2608 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 22,608 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,035 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép,cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥3000m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần nước hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Cần trục ô tô | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi