Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814261-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210788188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ của Công ty Cổ phần Gyeonggido – Hàn Quốc 05 tỷ đồng, phần còn lại từ nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 09:47:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,024,374,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép,cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥3000m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần nước hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)6,7362100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)2,5347100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,5347100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)18,455m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)69,3953m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,3584tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)3,4127tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,4863tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,4139100m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)42,00671m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)7,0015m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)6,5055m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)36,808m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)35,365m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)0,972m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,823m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,3045tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,8681tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,3285100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)6,0007100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,6556100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,3318m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)2,7316m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)17,0041m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,5919tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,8921tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,0769tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,9832100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)53,2068m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,4811tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)7,4918tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,4132tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)6,4948100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)63,5782m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)5,3027tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)7,5328100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,3052m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,0982tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,4556tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,3092100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,1354m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,777tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,6243tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)2,2453100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)0,1263tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)0,2378100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)2,378m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)117,1521m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)18,0261m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)1,8071m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)17,7772m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)21,12m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)69,72m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)117,96m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)100,44m2
56Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V (E-HSMT)184,68m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Theo chương V (E-HSMT)12,88m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Theo chương V (E-HSMT)4,32m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)8,64m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1mmTheo chương V (E-HSMT)117,72m2
61Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,3529tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)17,76m2
63Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x10x2,3mmTheo chương V (E-HSMT)2,5914tấn
64Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V (E-HSMT)4,8486100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)290,28871m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)184,681m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)117,721m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo chương V (E-HSMT)27,075m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40cm)Theo chương V (E-HSMT)691,67m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trượt 30x30cm)Theo chương V (E-HSMT)52,744m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (10x40cm cắt từ gạch 40x40)Theo chương V (E-HSMT)40,224m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 30x45cm)Theo chương V (E-HSMT)150,344m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (10x30cm)Theo chương V (E-HSMT)8,12m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)58,325m2
75Láng granitô cầu thangTheo chương V (E-HSMT)58,325m2
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chương V (E-HSMT)23,823m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)107,76m2
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)206,25m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)28,906m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)76,224m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)535,147m2
82Trát lanh tô, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)76,616m2
83Trát trần, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)743,86m2
84Trát giằng bậu cửa, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)23,78m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)290,8m
86Kẻ ron tườngTheo chương V (E-HSMT)22,6m
87Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT)54,34m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)574,25m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)690,19m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.401,55m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.619,095m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)10,146100m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,62100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ống thoát tràn)Theo chương V (E-HSMT)0,0437100m
96Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
97Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)8cái
98Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)8cái
99SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chương V (E-HSMT)1,28m2
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,06tấn
101Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dùng cho lớp họcTheo chương V (E-HSMT)72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại thườngTheo chương V (E-HSMT)6bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V (E-HSMT)30bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)44cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)36cái
6Lắp đặt cầu chìTheo chương V (E-HSMT)63cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)20cái
8Lắp đặt tủ điện 300x400Theo chương V (E-HSMT)2hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100cmTheo chương V (E-HSMT)63hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120Theo chương V (E-HSMT)44hộp
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT)354m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)547m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.735m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT)809m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT)109m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V (E-HSMT)26m
19Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
20Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m loại cọc V50x50x5mmTheo chương V (E-HSMT)4cọc
21Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M50mm2Theo chương V (E-HSMT)20m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)4,12881m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0413100m3
24Xếp gạch block 5x9x19 cảnh báo 10 viên/mTheo chương V (E-HSMT)3,67m2
C CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)81m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,08100m3
3Xếp gạch thẻ block 5x9x19cm cảnh báo, 10 viên/mTheo chương V (E-HSMT)10m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,5100m
5Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,135100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,637100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,268100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)19cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
14Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)34cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)26cái
18Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
19Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
21Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
22Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
23Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)8bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,21100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,124100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,53100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,096100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)14cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)16cái
35Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
36Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)9cái
37Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
38Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
39Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
40Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
41Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT)8bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)6bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)6bộ
44Lắp đặt lavabo treo tườngTheo chương V (E-HSMT)8bộ
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
D CHỐNG SÉT KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)19,59751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,196100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V (E-HSMT)10cọc
4Lắp đặt kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1cái
5Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng M50mm2Theo chương V (E-HSMT)36m
6Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Dây đồng trần M50mm2Theo chương V (E-HSMT)85m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V (E-HSMT)1cái
12LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1bộ
13CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5Kg (China hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)3bình
14CCLĐ bình chữa cháy bột BC MFZ8 - 8Kg (China hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)3bình
15CCLĐ kệ treo bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)3kệ
16CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)3bảng
E HẦM TỰ HOẠI KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)16,25231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,4019m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,0192m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,6542100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,0298tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)3,2028m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,6104m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)31cấu kiện
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,0912m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,0121100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
F XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)1,539100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)17,33351m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)16,3085m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)21,093m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0597tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,0313tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,7176100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)18,654m3
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)10,627m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,3332tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,2382tấn
12Ván khuôn móng dài (giằng móng)Theo chương V (E-HSMT)1,0485100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,0412100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,6711100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,1786100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)19,5248m3
17Xây móng bằng gạch block không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)2,6158m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)1,2786m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)2,2382m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)4,3168m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,1271tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,6696tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,8012100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)13,4805m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,3052tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)1,9069tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,5854100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)21,2184m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,5409tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,0082tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,6259100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,3091m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,1166tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,254tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (ván khuôn lanh tô, ô văng)Theo chương V (E-HSMT)0,4743100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng bậu cửa)Theo chương V (E-HSMT)0,0429tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (giằng bậu cửa)Theo chương V (E-HSMT)0,08100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,8m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)1,2865m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (xây tường trong nhà)Theo chương V (E-HSMT)26,0273m3
41Xây tường bằng gạch ống block không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ block không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (xây tường ngoài nhà)Theo chương V (E-HSMT)21,7166m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống block không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)4,3362m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống block không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)3,2154m3
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)37,13m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)13,24m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh quét 02 nước (quét 1,2kg/m2 cho 01 lớp) Đơn giá nhân công: 6.726x2/3Theo chương V (E-HSMT)29,29m2
47Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5mmTheo chương V (E-HSMT)38,88m2
48Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mmTheo chương V (E-HSMT)6,525m2
49Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mmTheo chương V (E-HSMT)32,76m2
50Cung cấp và lắp dựng kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả chi phí vật liệu, nhân công lắp đặt)Theo chương V (E-HSMT)41,6229m2
51Cung cấp khóa cửa đi loại tay gạtTheo chương V (E-HSMT)8cái
52Cung cấp khóa cửa đi loại khóa ngang bằng thépTheo chương V (E-HSMT)7cái
53Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm KT (12x12)mm dày 1mmTheo chương V (E-HSMT)0,2317tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)42,98m2
55Gia công lan can thépTheo chương V (E-HSMT)0,0374tấn
56Lắp dựng lan can thépTheo chương V (E-HSMT)7,956m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)3,40561m2
58Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2,3mmTheo chương V (E-HSMT)1,0296tấn
59Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V (E-HSMT)2,2186100m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)143,54311m2
61Sơn sắt thép bằng sơn dầu cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)97,02361m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chịu nướcTheo chương V (E-HSMT)9,57m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x400Theo chương V (E-HSMT)169,85m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 30x30cmTheo chương V (E-HSMT)9,58m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cmTheo chương V (E-HSMT)11,244m2
66Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 7x30cmTheo chương V (E-HSMT)0,3346m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,7082m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)26,1332m2
69Láng granitô tam cấpTheo chương V (E-HSMT)26,1332m2
70Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)2,64m2
71Trát trụ cột, trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)26,86m2
72Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)124,936m2
73Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)14,404m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)105,1826m2
75Trát trần trong nhà, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)148,8424m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)47,43m2
77Trát giằng bậu cửa vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)8m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)138,25m
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)97,1379m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)90,1114m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)298,7498m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)513,7687m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)372,5059m2
84Kẻ chỉ lõmTheo chương V (E-HSMT)36m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)2,324100m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,166100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,015100m
89Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)4cái
90Lắp đặt ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái D76Theo chương V (E-HSMT)4cái
91Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT)49,5068m2
92Cung cấp lắp dựng cửa sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)0,64m2
93Cung cấp và lắp đặt máng tole tại vị trí tiếp giáp hai mái bằng tấm tôn dày 1mmTheo chương V (E-HSMT)4,6m
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,7021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,072m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,3424m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0029100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,112100m
6Lắp đặt sứ các loạiTheo chương V (E-HSMT)3sứ
7Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo chương V (E-HSMT)3cái
8Lắp đặt cáp điện 2 ruột Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV-2x25mm2)Theo chương V (E-HSMT)119m
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)16bộ
10Lắp đặt quạt trần D1400 + volumTheo chương V (E-HSMT)8cái
11Lắp đặt đèn sát trần vuông 200x200, bóng 12WTheo chương V (E-HSMT)2bộ
12Lắp đặt đèn bán cầu D260, bóng led ánh sáng trắngTheo chương V (E-HSMT)7bộ
13Lắp đặt đèn led compact, sát tườngTheo chương V (E-HSMT)2bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)28cái
15Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu âm tườngTheo chương V (E-HSMT)28cái
16Lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V (E-HSMT)12cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo chương V (E-HSMT)1cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 + mặt nạ nhựa 4 lỗTheo chương V (E-HSMT)10hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x120 + mặt nạ nhựa 3 lỗTheo chương V (E-HSMT)17hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120Theo chương V (E-HSMT)10hộp
21Lắp đặt tủ điện tổng nhựa KT 200x200x100Theo chương V (E-HSMT)1hộp
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)717m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)322m
24Lắp đặt cáp điện 2 ruột Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV-2x6mm2)Theo chương V (E-HSMT)35m
25Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT)35m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT)478m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT)35m
28Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m loại cọc V50x50x5mmTheo chương V (E-HSMT)2cọc
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)3,61m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)3,6100m3
31Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M50Theo chương V (E-HSMT)20m
32Xếp gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báo 10 viên/mTheo chương V (E-HSMT)3,2m2
33Lắp đặt cáp mạng CAT6ETheo chương V (E-HSMT)60m
34Lắp đặt hub 10 cổngTheo chương V (E-HSMT)1cái
35Lắp đặt jac cắmTheo chương V (E-HSMT)8cái
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT)60m
37Lắp đặt hộp âm 60x120 (bao gồm đế âm + mặt nạ)Theo chương V (E-HSMT)8hộp
38Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V (E-HSMT)4hộp
H CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)41m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,04100m3
3Xếp gạch thẻ block 5x9x19cm cảnh báo 10 viên/mTheo chương V (E-HSMT)1,4741m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,25100m
5Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt van khóa tay gạt D27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,6100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)11cái
11Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
12Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát 1 đầu ren trong D21 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát 1 đầu ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,1100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
17Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
18Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, 01 đầu gai ngoài - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
19Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (đủ bộ gồm chân, bể, van phao)Theo chương V (E-HSMT)1bể
20Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT)2bộ
21Lắp đặt lavabo treo tườngTheo chương V (E-HSMT)2bộ
22Lắp đặt vòi rửa lavabo + bộ thoát nướcTheo chương V (E-HSMT)2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nướcTheo chương V (E-HSMT)1bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)1bộ
25Lắp đặt gương soiTheo chương V (E-HSMT)2cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo chương V (E-HSMT)2cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)2cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)2cái
29CCLĐ dây mềm cấp nước cho lavabo, xí bệt dài 0,3mTheo chương V (E-HSMT)6sợi
30Cung cấp chổi vệ sinh xí bệtTheo chương V (E-HSMT)2cái
31Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27mmTheo chương V (E-HSMT)2bộ
32Lắp đặt phễu thu inox KT 150x150Theo chương V (E-HSMT)4cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,065100m
34Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)5cái
35Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
36Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
38Lắp đặt cút lơi 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
39Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
I HẦM TỰ HOẠI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)14,37421m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,1437100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,3391m3
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)2,8938m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,7235100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,4356m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,0105tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,0342100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT)3cái
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)2,2608m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)22,608m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,035100m
14Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép,cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥3000m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần nước hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
3 Cần trục ô tô Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đầm cóc .2
5 Máy thủy bình .1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->