Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:38:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,040,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá bê tông sê nô để mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | m3 |
| 2 | Dọn vệ sinh sê nô - tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 5 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 203,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 589,77 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | m2 |
| 11 | Phá nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 244,334 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch để hạ cao độ nền | Theo hồ sơ thiết kế | 244,334 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 117,62 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa ốp gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 117,62 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,052 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 244,334 | m2 |
| 19 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 244,334 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,28 | m2 |
| 22 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo hồ sơ thiết kế | 16,439 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 16,439 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 16,439 | m3 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 203,84 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 589,77 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 203,84 | m2 |
| 29 | Sơn trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 606,85 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 257,44 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,62 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp phụ kiện cấp thoát nước từng khu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 39 | Tháo dỡ di dời thiết bị hiện hữu để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 40 | Lắp đặt lại thiết bị cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 41 | Xử lý bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,768 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,052 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,986 | tấn |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp + lối đi | Theo hồ sơ thiết kế | 17,146 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng cột bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,079 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,323 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,422 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,284 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cho lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,097 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,962 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,77 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,62 | m2 |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 72,07 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,07 | m2 |
| 72 | Lắp khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,95 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,05 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,855 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 77 | Đắp phào vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch granite nhân tạo 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,794 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 92,805 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 152,05 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,335 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,385 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,805 | m2 |
| 87 | Lắp ống thoát nước mái PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Đắp đất hố móng, nền nhà bằng đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led T8 đơn 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led vuông áp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 100 | Lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 101 | Lắp CB 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 102 | Lắp máy điều hòa tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 103 | Lắp máy điều hòa 1,5HP mới | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 108 | Dọn vệ sinh sê nô - tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 111 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | 1m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 70,37 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 55,07 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 119 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 70,37 | 1m2 |
| 120 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 55,07 | 1m2 |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | 1m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,37 | m2 |
| 123 | Sơn trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,21 | 1m2 |
| 124 | Dọn vệ sinh sê nô - tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 125 | Đục tẩy vữa trát dầm, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 127 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1m2 |
| 129 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 135 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | 1m2 |
| 136 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1m2 |
| 137 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | 1m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | 1m2 |
| 139 | Sơn trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,84 | 1m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 751,865 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 160,577 | m2 |
| 142 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 751,865 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 751,865 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,577 | m2 |
| 145 | Đào đất móng cột bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,434 | m3 |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 156 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 160 | Đắp phào vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9 | m2 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0858 | 100m3 |
| 164 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 165 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 167 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,957 | m3 |
| 169 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 170 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,632 | m3 |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,111 | m3 |
| 172 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,95 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,424 | m3 |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,336 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,682 | 100m2 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 181 | Dọn mặt bằng sân hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,958 | 100m2 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 595,8 | m2 |
| 183 | Lát gạch sân gạch terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 595,8 | m2 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Xây dựng + THIẾT BỊ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi