Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819512-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 09:38:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,040,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phá bê tông sê nô để mở rộngTheo hồ sơ thiết kế0,021m3
2Dọn vệ sinh sê nô - tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế12,1m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế19,36m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế9,68m2
5Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế9,68m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế19,361m2
7Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế7cái
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế203,84m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế589,77m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế17,08m2
11Phá nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế244,334m2
12Phá dỡ lớp vữa lát gạch để hạ cao độ nềnTheo hồ sơ thiết kế244,334m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế117,62m2
14Phá lớp vữa ốp gạch cũTheo hồ sơ thiết kế117,62m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
17Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế3,052100m2
18Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế244,334m2
19Thi công trần nổi bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế244,3341m2
20Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũTheo hồ sơ thiết kế55,28m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế55,28m2
22Bốc xếp phế thải lên xeTheo hồ sơ thiết kế16,439m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế16,439m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế16,439m3
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế203,84m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế589,77m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế17,081m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế203,84m2
29Sơn trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế606,851m2
30Lát nền, sàn bằng gạch 30x30 nhámTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế257,44m2
32Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế117,62m2
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
35Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế3bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp phụ kiện cấp thoát nước từng khuTheo hồ sơ thiết kế1t.bộ
39Tháo dỡ di dời thiết bị hiện hữu để cải tạoTheo hồ sơ thiết kế5công
40Lắp đặt lại thiết bị cũTheo hồ sơ thiết kế10công
41Xử lý bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế1bể
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,768100m2
43Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế3,052100m2
44Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,986tấn
45Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp + lối điTheo hồ sơ thiết kế17,146m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,309100m3
47Đào đất móng cột bằng thủ công đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế7,744m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế7,079m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,323m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,422m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,284m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,621m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,274m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,083100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,336100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,585100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,083100m2
59Ván khuôn gỗ cho lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế10cái
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,214tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,097tấn
63Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,992m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế15,962m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,026m3
66Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế0,54100m2
67Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,172tấn
68Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế40,77m2
69Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế46,62m2
70Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế72,07m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72,07m2
72Lắp khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế14bộ
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế71,95m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế152,05m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,855m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,48m2
77Đắp phào vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế16,8m
78Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
80Lát nền gạch granite nhân tạo 60x60Theo hồ sơ thiết kế42,84m2
81Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế4,794m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế92,805m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế152,05m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế25,335m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế177,385m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế92,805m2
87Lắp ống thoát nước mái PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
88Lắp cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
89Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
90Đắp đất hố móng, nền nhà bằng đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế0,153100m3
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,288100m2
92Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
93Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt đèn led T8 đơn 18wTheo hồ sơ thiết kế23bộ
96Lắp đặt đèn led vuông áp trầnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
97Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế40hộp
98Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế10cái
99Lắp đặt công tắc các loạiTheo hồ sơ thiết kế22cái
100Lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
101Lắp CB 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế9cái
102Lắp máy điều hòa tận dụngTheo hồ sơ thiết kế1máy
103Lắp máy điều hòa 1,5HP mớiTheo hồ sơ thiết kế3máy
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế550m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8,0mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Theo hồ sơ thiết kế860m
108Dọn vệ sinh sê nô - tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế2,46m2
109Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế4,34m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,88m2
111Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,46m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế4,341m2
113Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
114Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế70,37m2
115Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế55,07m2
116Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế4,14m2
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế0,009m3
118Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế0,009m3
119Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế70,371m2
120Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế55,071m2
121Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế4,141m2
122Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế70,37m2
123Sơn trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,211m2
124Dọn vệ sinh sê nô - tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế7,84m2
125Đục tẩy vữa trát dầm, sê nôTheo hồ sơ thiết kế10,08m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,88m2
127Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,84m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế10,081m2
129Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
130Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế31,68m2
131Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế16m2
132Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế7,84m2
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế0,022m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế0,022m3
135Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế31,681m2
136Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế161m2
137Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế7,841m2
138Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,681m2
139Sơn trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,841m2
140Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế751,865m2
141Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế160,577m2
142Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế751,865m2
143Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế751,865m2
144Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế160,577m2
145Đào đất móng cột bằng thủ công đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế5,434m3
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,15m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,01m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,799m3
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,456m3
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,588m3
151Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,029100m2
152Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,091100m2
153Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,074100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,06tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,3tấn
156Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
157Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,89m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,8m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,1m2
160Đắp phào vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,8m
161Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế53,9m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế53,9m2
163Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0858100m3
164Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
165Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
167Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,379100m3
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế37,957m3
169Phá dỡ nền gạch con sâuTheo hồ sơ thiết kế1,05m3
170Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,632m3
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế11,111m3
172Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,95m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,65m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế17,424m3
176Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,336m3
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,628tấn
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,23100m2
179Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,682100m2
180Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,382100m3
181Dọn mặt bằng sân hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế5,958100m2
182Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế595,8m2
183Lát gạch sân gạch terazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế595,8m2
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế3máy
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Xây dựng + THIẾT BỊ)Theo hồ sơ thiết kế3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->