Gói thầu: Chi phí xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 11:40:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,412,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.119034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công vườn cổ tích, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.152.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.304.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn PCCC và CNCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥450L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ độ chính xác 20” | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện ≥ 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ, tải trọng cấp phép chuyên chở hàng hóa từ 2 đến 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,3111 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4836 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3525 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1163 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4658 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,2703 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2931 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0119 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6117 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,7517 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1563 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1397 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6808 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9286 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9025 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9025 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,0914 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1405 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2985 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8288 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,0636 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3688 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8667 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2644 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,128 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0866 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1143 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,2767 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2624 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1004 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3457 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1783 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5545 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1048 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7061 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,9957 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3622 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,626 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 47 | Lát nền WC, gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,7626 | m2 |
| 48 | Ốp tường WC, gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,991 | m2 |
| 49 | Lát nền, gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 176,1886 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 354,8481 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 383,216 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,766 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 76,1608 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136,88 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 208,66 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,72 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 183,84 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,45 | m |
| 59 | Đắp sần ban công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | công |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,594 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,594 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,2884 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 431,0089 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 770,522 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5423 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5423 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2751 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,56 | md |
| 69 | Ke chống bão mái tôn (tính 4c/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 510,04 | cái |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,881 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,54 | m2 |
| 73 | Hoa sắt thép vuông đặc 14x14 sơn ghi sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,54 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 75 | Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,33 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,164 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,472 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2769 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 83 | Tủ điện phòng (giá đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 84 | Tủ điện tầng (giá đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Tủ điện tổng (giá đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3(1x12)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | m |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A-220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 20A-220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 30A-220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 150 | m |
| 99 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2497 | 1m3 |
| 128 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2025 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5446 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5009 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7878 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,304 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1405 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8462 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0559 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6207 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0135 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0832 | tấn |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 145 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5784 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,65 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7989 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0253 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4059 | m3 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0057 | 100m3 |
| B | Hạng mục nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9504 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0855 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2925 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 12 | Bu lông neo cột M16 cường độ 8.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống D110x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1278 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép ống D110x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1278 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép bằng thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép bằng thép ống khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2871 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2871 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5894 | 100m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,1 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,005 | m3 |
| C | Hạng mục sân thể chất, vườn cổ tích | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7556 | m3 |
| 2 | Ốp gạch Hạ Long 6x24cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,388 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,135 | m3 |
| 4 | Thảm cỏ nhân tạo cao 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160,9 | m2 |
| 5 | Lớp hạt cao su trải lên mặt cỏ (7kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.126,3 | kg |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9939 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,7696 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,825 | m3 |
| 9 | Thảm cỏ nhân tạo cao 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 185,5 | m2 |
| 10 | Lớp hạt cao su trải lên mặt cỏ (7kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.298,5 | kg |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,375 | m3 |
| 12 | Lát nền, gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,5 | m2 |
| D | Sân đường nội bộ, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo tấm đan rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 338 | tấm |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,128 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7139 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8576 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,2486 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 338 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 118,245 | m3 |
| 9 | Lát nền, gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 788,3 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 11 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,22 | m2 |
| E | Hạng mục cổng, tường rào | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2415 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 161 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,15 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7604 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1258 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0866 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0672 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4767 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4482 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,2557 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,8 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,8 | m |
| 23 | Bóng tròn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | quả |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,2557 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 27 | Biển hiệu alumium 2 mặt có gắn chữ "Trường mầm non Xuân Thọ" màu vàng đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,412 | m2 |
| 29 | Cổng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,0215 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4692 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1322 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3055 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0601 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,313 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,544 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9346 | m3 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,32 | m |
| 44 | Đắp sần trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,143 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,9412 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,26 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,5292 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 121,7304 | m2 |
| 49 | Hàng rào bê tông đúc sẵn thoáng sơn màu vàng nhạt (giá đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,839 | m2 |
| F | Hạng mục nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,965 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1768 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9858 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0653 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1936 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7477 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7817 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1112 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0738 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2494 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0557 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1294 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1291 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7117 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1119 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0884 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6156 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0361 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1229 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8562 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1459 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4207 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0143 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0506 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8705 | m3 |
| 37 | Ốp tường, gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,72 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,728 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,857 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,59 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | m |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,2884 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,2884 | m2 |
| 45 | Lát nền WC, gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,868 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,728 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,447 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,58 | m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,77 | m2 |
| 50 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - ĐK D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Khoan giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| G | Hạng mục mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng hiệu trưởng Hòa Phát KT2400 x1100x760mm, hộc và tủ phụ (DT2411VM15) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ghế hiệu trưởng Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách văn phòng tay 12 gồm 01 ghế dài, 02 ghế đơn, 01 bàn chất liệu gỗ lim nhập khẩu do Việt Nam sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc phòng hiệu phó Hòa Phát KT2400 x1100x760mm, hộc và tủ phụ (DT2411VM15) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Ghế hiệu phó Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách văn phòng tay 12 gồm 01 ghế dài, 02 ghế đơn, 01 bàn chất liệu gỗ lim nhập khẩu do Việt Nam sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc phòng kế toán Hòa Phát KT1600 x800x760mm, hộc và tủ phụ (ET1600V1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế phòng kế toán Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bàn phòng họp Hòa Phát CT5022H2R10 KT 5000x2200x760mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Ghế chân quỳ Hòa Phát SL711S KT 600x650x900mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | Cái |
| 11 | Ghế chủ tọa Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát KT1367x450x1830mm (TU09K7D) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Tivi phòng họp SamSung 50 inch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ thiết bị âm thanh phòng họp gồm: 04 loa treo tường Bass 20 Califonia, 01 Amplier Jargour 125 ort, 01 micro không dây, 02 bộ giá treo loa và 100m dây loa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ phông Khánh tiết trang trí phòng họp, run 2 màu xanh đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Rèm cửa lật Shunjin Textile & curtain - S1 bao gồm khung nhôm định hình, kéo dây di động nhập khẩu Đài Loan, độ cản sáng 95% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,5 | m2 |
| 17 | Bộ máy tính để bàn ổ cứng 1T, Ram DDR 4G, màn hình 19 inch, chuột, bàn phím,…. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Máy in Laser Canon LBP 2900 tốc độ 14 bản / phút, độ phân giải 120DPi, bộ nhớ trong 2MB, Made in China | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Tủ y tế inox Hoà Phát TYT02 KT 800x400x1600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Giường bệnh nhân inox Hoà Phát GYT02 KT 2050x900x1700mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bộ bàn ghế làm việc Hoà Phát BGV103, GGV103 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Tượng Bạch Tuyết và bảy chú lùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 23 | Tượng Tấm cám | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 24 | Tượng cô Tấm quả thị | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 25 | Giếng nước cổ cao 0,6m, rộng 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 26 | Tượng thánh gióng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 27 | Tượng hươu cao cổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 28 | Tượng chăn trâu thổi sáo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 29 | Tượng cô bé quàng khăn đỏ và chó sói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 30 | Tượng nàng tiên cá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 31 | Tượng cô tiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 32 | Tượng rùa và thỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 33 | Tượng nấm 7 màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Tượng con voi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 35 | Tượng gà trống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
| 36 | Cột giả gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tượng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.119034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công vườn cổ tích, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.152.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.304.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn PCCC và CNCH | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,2kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥450L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥60kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ độ chính xác 20” | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1,1kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,1kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 2 KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ, tải trọng cấp phép chuyên chở hàng hóa từ 2 đến 10 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy tời điện ≥ 3kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | giàn giáo thi công (bộ) | Hoạt động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi