Gói thầu: Chi phí xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820079-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210812791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 11:40:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,412,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.119034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công vườn cổ tích, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.152.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn PCCC và CNCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,2kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥450L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ độ chính xác 20”
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện ≥ 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ, tải trọng cấp phép chuyên chở hàng hóa từ 2 đến 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-giàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,648100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,31111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,1938m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4836100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3525tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1163tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4658tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,2703m3
9Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2931100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0966tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0119tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6117m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,7517m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1563100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,023tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1397tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6808m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9286100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9025100m3
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9025100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,0914m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1405100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2985tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8288tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,0636m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3688100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,46tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8667tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2644tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,128m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0866100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,9004tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1143tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,2767m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,486100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2624tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1004tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,3457m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1783100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5545tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1048tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7061m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,9957m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,3622m3
45Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,626m2
46Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,88m2
47Lát nền WC, gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,7626m2
48Ốp tường WC, gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt62,991m2
49Lát nền, gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt176,1886m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt354,8481m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt383,216m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,766m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt76,1608m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt136,88m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt208,66m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,72m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt183,84m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt111,45m
59Đắp sần ban côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10công
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,594m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,594m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,2884m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt431,0089m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt770,522m2
65Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5423tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5423tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2751100m2
68Tôn úp nóc khổ 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,56md
69Ke chống bão mái tôn (tính 4c/1m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt510,04cái
70Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,881m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,16m2
72Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,54m2
73Hoa sắt thép vuông đặc 14x14 sơn ghi sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,54m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,72m2
75Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,33m2
76Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,164m2
77Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,472m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,2769100m2
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16bộ
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9cái
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cái
83Tủ điện phòng (giá đã bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5bộ
84Tủ điện tầng (giá đã bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
85Tủ điện tổng (giá đã bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt300m
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20cái
88Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3(1x12)mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt200m
92Lắp đặt dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5m
93Lắp đặt các automat 1 pha 80A-220VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
94Lắp đặt các automat 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
95Lắp đặt các automat 30A-220VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14cọc
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt150m
99Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60m
100Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
104Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
105Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3bộ
106Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3bộ
107Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bể
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
109Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5100m
113Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
117Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
118Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
119Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
120Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
122Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40cái
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,24971m3
128Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2025100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5446m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5009m3
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7878m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,304m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,02m2
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1152100m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1405tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8462m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt541cấu kiện
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,075100m3
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0559100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,62071m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,594m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0135100m2
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0832tấn
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,75m3
145Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5784m3
146Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,65m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,6m2
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7989m2
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0253100m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0444tấn
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4059m3
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0057100m3
B Hạng mục nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,95041m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0855100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,72m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,04100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,041tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,39m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,039100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0086tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0326tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2925m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0317100m3
12Bu lông neo cột M16 cường độ 8.8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20bộ
13Gia công cột bằng thép ống D110x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1278tấn
14Lắp cột thép ống D110x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1278tấn
15Gia công vì kèo thép bằng thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,14tấn
16Lắp vì kèo thép bằng thép ống khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,14tấn
17Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2871tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2871tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5894100m2
20Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51,1m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,005m3
C Hạng mục sân thể chất, vườn cổ tích
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7556m3
2Ốp gạch Hạ Long 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,388m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,135m3
4Thảm cỏ nhân tạo cao 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt160,9m2
5Lớp hạt cao su trải lên mặt cỏ (7kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.126,3kg
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9939m3
7Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,7696m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,825m3
9Thảm cỏ nhân tạo cao 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt185,5m2
10Lớp hạt cao su trải lên mặt cỏ (7kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.298,5kg
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,375m3
12Lát nền, gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt62,5m2
D Sân đường nội bộ, rãnh thoát nước
1Tháo tấm đan rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt338tấm
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,128m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt64,8m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7139100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8576tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,2486m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3381cấu kiện
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt118,245m3
9Lát nền, gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt788,3m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,914m3
11Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt34,22m2
E Hạng mục cổng, tường rào
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2415100m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt161m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,15m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,76041m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0684100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,576m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,032100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0328tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0844m3
10Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0228100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,051tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0424tấn
13Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1258m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0253100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0866100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,013tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0672tấn
18Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4767m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4482m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,2557m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,8m
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,8m
23Bóng tròn trang tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2quả
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,2557m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1137tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1137tấn
27Biển hiệu alumium 2 mặt có gắn chữ "Trường mầm non Xuân Thọ" màu vàng đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1biển
28Sản xuất lắp dựng cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,412m2
29Cổng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,0215m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,46921m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1322100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,3055m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0832100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0601tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,313m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,544m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,168100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0515tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,153tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,31m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0441100m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,9346m3
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt34,32m
44Đắp sần trang tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,143m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,9412m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt64,26m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,5292m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt121,7304m2
49Hàng rào bê tông đúc sẵn thoáng sơn màu vàng nhạt (giá đã bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt52,839m2
F Hạng mục nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9651m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1768100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9858m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,048100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0653tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0523m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0352100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0123tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0556tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1936m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7477m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7817m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1112100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0738tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2494tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0557m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,067100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1294100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1291100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7117m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1119100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0308tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0884tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6156m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,08100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0361tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1229tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8562m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1459100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4207tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,92m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0143100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,002tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0078tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0506m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,8705m3
37Ốp tường, gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,72m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,728m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,857m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,59m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16m
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,2884m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,2884m2
45Lát nền WC, gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,868m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,728m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,447m2
48Vách ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,58m2
49Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,77m2
50Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,54m2
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20m
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
58Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
59Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
62Giá treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bể
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,18100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,15100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
72Lắp đặt van ren - ĐK D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,14100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
81Khoan giếngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
G Hạng mục mua sắm thiết bị
1Bàn làm việc phòng hiệu trưởng Hòa Phát KT2400 x1100x760mm, hộc và tủ phụ (DT2411VM15)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
2Ghế hiệu trưởng Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
3Bộ bàn ghế tiếp khách văn phòng tay 12 gồm 01 ghế dài, 02 ghế đơn, 01 bàn chất liệu gỗ lim nhập khẩu do Việt Nam sản xuấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
4Bàn làm việc phòng hiệu phó Hòa Phát KT2400 x1100x760mm, hộc và tủ phụ (DT2411VM15)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
5Ghế hiệu phó Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
6Bộ bàn ghế tiếp khách văn phòng tay 12 gồm 01 ghế dài, 02 ghế đơn, 01 bàn chất liệu gỗ lim nhập khẩu do Việt Nam sản xuấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
7Bàn làm việc phòng kế toán Hòa Phát KT1600 x800x760mm, hộc và tủ phụ (ET1600V1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
8Ghế phòng kế toán Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
9Bàn phòng họp Hòa Phát CT5022H2R10 KT 5000x2200x760mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Cái
10Ghế chân quỳ Hòa Phát SL711S KT 600x650x900mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50Cái
11Ghế chủ tọa Hòa Phát KT650x650x1105 (SG1020B)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
12Tủ đựng tài liệu Hòa Phát KT1367x450x1830mm (TU09K7D)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
13Tivi phòng họp SamSung 50 inchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
14Bộ thiết bị âm thanh phòng họp gồm: 04 loa treo tường Bass 20 Califonia, 01 Amplier Jargour 125 ort, 01 micro không dây, 02 bộ giá treo loa và 100m dây loaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
15Bộ phông Khánh tiết trang trí phòng họp, run 2 màu xanh đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
16Rèm cửa lật Shunjin Textile & curtain - S1 bao gồm khung nhôm định hình, kéo dây di động nhập khẩu Đài Loan, độ cản sáng 95%Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,5m2
17Bộ máy tính để bàn ổ cứng 1T, Ram DDR 4G, màn hình 19 inch, chuột, bàn phím,….Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
18Máy in Laser Canon LBP 2900 tốc độ 14 bản / phút, độ phân giải 120DPi, bộ nhớ trong 2MB, Made in ChinaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4Cái
19Tủ y tế inox Hoà Phát TYT02 KT 800x400x1600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Cái
20Giường bệnh nhân inox Hoà Phát GYT02 KT 2050x900x1700mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
21Bộ bàn ghế làm việc Hoà Phát BGV103, GGV103Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Bộ
22Tượng Bạch Tuyết và bảy chú lùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
23Tượng Tấm cámTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
24Tượng cô Tấm quả thịTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
25Giếng nước cổ cao 0,6m, rộng 0,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
26Tượng thánh gióngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
27Tượng hươu cao cổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
28Tượng chăn trâu thổi sáoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
29Tượng cô bé quàng khăn đỏ và chó sóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
30Tượng nàng tiên cáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
31Tượng cô tiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
32Tượng rùa và thỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
33Tượng nấm 7 màuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10bộ
34Tượng con voiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
35Tượng gà trốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
36Cột giả gốc câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tượng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.119034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công vườn cổ tích, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.152.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn PCCC và CNCH 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật 12 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện ≥5KVA Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,2kW Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥450L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥60kg Hoạt động tốt2
6 Máy kinh vĩ độ chính xác 20” Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn ≥1,1kW Hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi ≥1,1kW Hoạt động tốt3
9 Máy phát điện ≥ 2 KVA Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ, tải trọng cấp phép chuyên chở hàng hóa từ 2 đến 10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
12 Máy tời điện ≥ 3kW Hoạt động tốt1
13 giàn giáo thi công (bộ) Hoạt động tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->