Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng 04 phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820092-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Xây dựng 04 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210819776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 11:37:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,766,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân: Nề, sắt bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V, E-HSMT0,2108100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,4657100m3
3Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V, E-HSMT52,6241m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V, E-HSMT0,5262100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V, E-HSMT5,262410m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V, E-HSMT5,262410m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V, E-HSMT5,262410m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V, E-HSMT5,262410m³/1km
9san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trìnhTheo chương V, E-HSMT4,7304100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, E-HSMT2,6449100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,88m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT18,6419m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,3m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,9584100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0643tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,9296tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V, E-HSMT0,3433tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT17,6863m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,4098m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT10,227m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT1,1992100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,2862tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1,3601tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT2,2736100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,3713100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,9354100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT20,7475m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT9,155m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,498m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,6116m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT60,1556m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT49,3192m2
33Miết mạch tường đá loại lõmTheo chương V, E-HSMT27,83m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, Ốp gạch đá 100x200mmTheo chương V, E-HSMT10,78m2
35Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V, E-HSMT25,174m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT58m
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT11,2938m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT1,9348100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,3868tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,96tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,9204tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT10,881m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT1,7183100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT37cái
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,8899tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,9296m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V, E-HSMT0,3448100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,2999tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0989tấn
50Xây tường gạch dày 200Theo chương V, E-HSMT89,431m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT76,2093m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,8356m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT14,9052m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cmcm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,8446m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT28,2927m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT3,5571100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,9828tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT2,9686tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,7058tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT45,8238m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, E-HSMT4,6588100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT4,9233tấn
63Ngăm nước xi măng theo quy phạmTheo chương V, E-HSMT63,3339m3
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nướcTheo chương V, E-HSMT133,0356m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT92,255m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước máiTheo chương V, E-HSMT20,184m2
67Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3,5469tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3,5469tấn
69Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,0078100m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT525,0756m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT480,2668m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT427,5626m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT328,6804m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT465,8776m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tườngTheo chương V, E-HSMT25,8928m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT175,916m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.085,523m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT861,414m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mmTheo chương V, E-HSMT423,139m2
80Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V, E-HSMT49,833m2
81Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vTheo chương V, E-HSMT29,64m2
82Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vTheo chương V, E-HSMT60,48m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT90,12m2
84Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉTheo chương V, E-HSMT60,48m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT60,48m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT200,98m
87Gia công lan can Inox 304 dày 1.2liTheo chương V, E-HSMT0,0993tấn
88Lắp dựng lan canTheo chương V, E-HSMT15,0333m2
89Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngTheo chương V, E-HSMT43bộ
90Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2Theo chương V, E-HSMT16cái
91Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, E-HSMT4cái
92Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V, E-HSMT60cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT29cái
94Lắp đặt cầu chìTheo chương V, E-HSMT42cái
95Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngTheo chương V, E-HSMT42cái
96Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngTheo chương V, E-HSMT4cái
97Lắp đặt đế đơn âm tườngTheo chương V, E-HSMT34cái
98Lắp đặt đế đôi âm tườngTheo chương V, E-HSMT12cái
99Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500(c)x400(r)x180(s), tủ sơn tỉnh điện dày 1.5liTheo chương V, E-HSMT1tủ
100Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s), tủ sơn tỉnh điện dày 1.5liTheo chương V, E-HSMT1tủ
101Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 75A, Icu-35KaTheo chương V, E-HSMT2cái
102Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10KaTheo chương V, E-HSMT2cái
103Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10KaTheo chương V, E-HSMT1cái
104Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10KaTheo chương V, E-HSMT6cái
105Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaTheo chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mmTheo chương V, E-HSMT42hộp
107Lắp đặt Cáp điện CVV/2x16mm2Theo chương V, E-HSMT100m
108Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/2x6.0mm2Theo chương V, E-HSMT45m
109Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Theo chương V, E-HSMT40m
110Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Theo chương V, E-HSMT264m
111Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Theo chương V, E-HSMT450m
112Lắp đặt Dây dẫn điện CV/1x4.0mm2Theo chương V, E-HSMT85m
113Lắp đặt Dây dẫn điện CV/1x2.5mm2Theo chương V, E-HSMT250m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo chương V, E-HSMT450m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo chương V, E-HSMT304m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo chương V, E-HSMT145m
117Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V, E-HSMT3cọc
118Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địaTheo chương V, E-HSMT10m
119Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo chương V, E-HSMT4bảng
120Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kgTheo chương V, E-HSMT5bình
121Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kgTheo chương V, E-HSMT5bình
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT0,66100m
123Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60Theo chương V, E-HSMT32cái
124Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V, E-HSMT8cái
125Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm SCHIRTEC-SA, bán kính bảo vệ Rbv=57mTheo chương V, E-HSMT1kim
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài cột đỡ cao 4m, loại Inox D60 dày 2mmTheo chương V, E-HSMT1cái
127Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chương V, E-HSMT6cọc
128Kéo rải dây sét xuống bằng bằng đồng trần C70mm2Theo chương V, E-HSMT60m
129Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2Theo chương V, E-HSMT75m
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V, E-HSMT2hộp
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V, E-HSMT0,5100m
132Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồngTheo chương V, E-HSMT12cái
133Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100Theo chương V, E-HSMT6bộ
134Gia công lắp dựng Tăng đơ M10Theo chương V, E-HSMT4bộ
135Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thépTheo chương V, E-HSMT40m
136Khoan giếng tiếp địa, chiều sâu tạm tính 8m 1 lổ khoanTheo chương V, E-HSMT16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân: Nề, sắt bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 2,2kW1
2 Máy uốn thép ≥ 3kW1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy đào ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->