Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng 04 phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Xây dựng 04 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 11:37:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân: Nề, sắt bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V, E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4657 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V, E-HSMT | 52,6241 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V, E-HSMT | 0,5262 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V, E-HSMT | 5,2624 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V, E-HSMT | 5,2624 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V, E-HSMT | 5,2624 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V, E-HSMT | 5,2624 | 10m³/1km |
| 9 | san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình | Theo chương V, E-HSMT | 4,7304 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, E-HSMT | 2,6449 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 18,6419 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,9584 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,9296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 17,6863 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,4098 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 10,227 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 1,1992 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2862 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,3601 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 2,2736 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3713 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9354 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 20,7475 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9,155 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,6116 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 60,1556 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 49,3192 | m2 |
| 33 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chương V, E-HSMT | 27,83 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, Ốp gạch đá 100x200mm | Theo chương V, E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 25,174 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 11,2938 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 1,9348 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9204 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 10,881 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 1,7183 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,8899 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,9296 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V, E-HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 50 | Xây tường gạch dày 200 | Theo chương V, E-HSMT | 89,431 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 76,2093 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,8356 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 14,9052 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cmcm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8446 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 28,2927 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 3,5571 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9828 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 2,9686 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7058 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 45,8238 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 4,6588 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 4,9233 | tấn |
| 63 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Theo chương V, E-HSMT | 63,3339 | m3 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nước | Theo chương V, E-HSMT | 133,0356 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 92,255 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái | Theo chương V, E-HSMT | 20,184 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,5469 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,5469 | tấn |
| 69 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,0078 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 525,0756 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 480,2668 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 427,5626 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 328,6804 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 465,8776 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường | Theo chương V, E-HSMT | 25,8928 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 175,916 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.085,523 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 861,414 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 423,139 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 49,833 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Theo chương V, E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Theo chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 90,12 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Theo chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 200,98 | m |
| 87 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | Theo chương V, E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can | Theo chương V, E-HSMT | 15,0333 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Theo chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2 | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500(c)x400(r)x180(s), tủ sơn tỉnh điện dày 1.5li | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 100 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s), tủ sơn tỉnh điện dày 1.5li | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 75A, Icu-35Ka | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10Ka | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm | Theo chương V, E-HSMT | 42 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/2x6.0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 264 | m |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/1x4.0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/1x2.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 304 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 117 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 120 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bình |
| 121 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bình |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 | Theo chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm SCHIRTEC-SA, bán kính bảo vệ Rbv=57m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | kim |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài cột đỡ cao 4m, loại Inox D60 dày 2mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây sét xuống bằng bằng đồng trần C70mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 129 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 132 | Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồng | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Gia công lắp dựng Tăng đơ M10 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thép | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 136 | Khoan giếng tiếp địa, chiều sâu tạm tính 8m 1 lổ khoan | Theo chương V, E-HSMT | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và kiêm quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp Xây dựng hoặc Công nhân: Nề, sắt bậc 4 trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | ≥ 2,2kW | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | ≥ 3kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi