Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 11:29:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,345,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- và các ghi chú ở phía dưới được đính kèm theo tại HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng 1 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,213 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,809 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,351 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,562 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,597 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,898 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,876 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,737 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,172 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,577 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,106 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,106 | 100m3/1km |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,841 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,766 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,248 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,9 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,026 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,659 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,596 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,109 | 100m3/1km |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,829 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,829 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,434 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,57 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,27 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,27 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,713 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,213 | 100m3/1km |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,798 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 88,013 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,369 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,782 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,289 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,722 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,613 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,933 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,983 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,93 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,004 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,865 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 286,034 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 307,362 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 371,802 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,5 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 142,24 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,53 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 350,966 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757,362 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 60cmx60cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 157,824 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 30cmx30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,247 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - KTS Ceramic KT 30cm x60cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 190,799 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Gạch trang trí tường ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 239,934 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 443,669 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 443,669 | m2 |
| 31 | Làm mặt bệ đá Granite | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,881 | m2 |
| 32 | Làm mặt bệ đá Granite WC (vd) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,138 | m2 |
| 33 | Hệ khung Inox đỡ bàn đá WC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 142,866 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 63,8 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ lõm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 230,18 | m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,793 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 (Xây bậc tam cấp) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,73 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,121 | m2 |
| 40 | Cửa đi 01 cánh mở quay bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 41 | Cửa đi 02 cánh mở quay bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,43 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 02 cánh mở trượt bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,46 | m2 |
| 43 | Gia công vách kính bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,27 | m2 |
| 44 | Cửa chớp tôn,bao gồm hệ lưới chắn côn trùng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 119,745 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,057 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,057 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,444 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,444 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.083,512 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,1 | 100m2 |
| 51 | Sơn Epoxy sàn thể thao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 489,392 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,634 | m2 |
| 53 | Thi công lắp dựng trần thạch cao (bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 589,758 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 528,985 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.398,107 | m2 |
| 56 | Vách vệ sinh compact (Compact HPL 18mm; phụ kiện bằng Inox304; chịu nước 100%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,783 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 267,829 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,884 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,884 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,719 | 100m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led đôi gắn trần dài 0.6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Đèn Panel 300x1200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight D300, 12W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led High bay 50W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Công tắc 3 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực 16a-250V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 26 Module | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | MCCB 40A-3P-18ka | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | RCB 2P 16A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | MCP 1P 16A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Ống luồn dây điện D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.080 | m |
| 15 | Hộp chia ngả 3 D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 360 | hộp |
| 16 | CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 17 | Cu/PVC 2(1x2.5)+E(1x2.5) mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 21 | Cọc chống sét D16 dài 2.4m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cọc |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Van PPR D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Van PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Van phao điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Ống uPVC class2 D140 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 22 | Ống uPVC class2 D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống uPVC class2 D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 24 | Ống uPVC class2 D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống uPVC class2 D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 26 | Chếch uPVC D140 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 28 | Chếch uPVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 29 | Chếch uPVC D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 30 | Chếch uPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 31 | Y uPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Y uPVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Y uPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Y uPVC D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Mắng xông uPVC D140 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Mắng xông uPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Mắng xông uPVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 40 | Mắng xông uPVC D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Mắng xông uPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Bồn rửa bếp inox + vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Ga thoát sàn D75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Rọ thu mưa D140 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Rọ thu mưa D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy xách tay bằng CO2-3kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC-8kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm: - Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 6 ghế); - Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03; - Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia; - Kích thước bàn: 1600x800x750 mm; - Kích thước ghế: 430x495x950 mm; | Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm: - Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 6 ghế); - Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03; - Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia; - Kích thước bàn: 1600x800x750 mm; - Kích thước ghế: 430x495x950 mm; | 12 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm:- Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 8 ghế);- Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03;- Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia;- Kích thước bàn: 1800x800x750 mm;- Kích thước ghế: 430x495x950 mm; | Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm:- Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 8 ghế);- Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03;- Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia;- Kích thước bàn: 1800x800x750 mm;- Kích thước ghế: 430x495x950 mm; | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước, Hãng sản xuất: Hanil, Xuất xứ: Trung Quốc, Model: Hanil – PH255A. | Máy bơm nước, Hãng sản xuất: Hanil, Xuất xứ: Trung Quốc, Model: Hanil – PH255A. | 1 | cái |
| 4 | Giá inox 4 tầng, Hãng sản xuất: Hùng Cường, Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: 4 tầng 1500x500x1740 (mm);- Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm;- Inox ống Hữu Liên Á Châu;- Chân vuông 38, lan can 10x20 ba mặt;- Khung kệ vuông 30mm;- Song kệ 10x20 khoảng cách 30mm;- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp; | Giá inox 4 tầng, Hãng sản xuất: Hùng Cường, Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: 4 tầng 1500x500x1740 (mm);- Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm;- Inox ống Hữu Liên Á Châu;- Chân vuông 38, lan can 10x20 ba mặt;- Khung kệ vuông 30mm;- Song kệ 10x20 khoảng cách 30mm;- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp; | 1 | cái |
| 5 | Bàn inox, Hãng sản xuất: Hwata, Xuất xứ: Việt Nam:- Kích thước: 4 tầng 1400x800x750(mm), hình chữ nhật;- Chất liệu: inox 304;- Mã hiệu: BCN14; | Bàn inox, Hãng sản xuất: Hwata, Xuất xứ: Việt Nam:- Kích thước: 4 tầng 1400x800x750(mm), hình chữ nhật;- Chất liệu: inox 304;- Mã hiệu: BCN14; | 2 | cái |
| 6 | Bếp ga công nghiệp, Xuất xứ: Việt Nam.- Chất liệu: inox;- Mã hiệu: BA2-X. | Bếp ga công nghiệp, Xuất xứ: Việt Nam.- Chất liệu: inox;- Mã hiệu: BA2-X. | 1 | cái |
| 7 | Bàn inox trung gian + thùng rác:+ Bàn inox:- Xuất xứ: Việt Nam;- Kích thước: 2 tầng 1500x750x850/950(mm), kiểu dáng công nghiệp;- Chất liệu: inox 304.+ Thùng rác:- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: 30l EK9268MT;- Nắp và thân được sản xuất bằng inox bóng mờ;- Nắp đậy êm không gây tiếng ồn;- Ngăn đựng sáp dưới nắp thùng mang lại hiệu quả. | Bàn inox trung gian + thùng rác:+ Bàn inox:- Xuất xứ: Việt Nam;- Kích thước: 2 tầng 1500x750x850/950(mm), kiểu dáng công nghiệp;- Chất liệu: inox 304.+ Thùng rác:- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: 30l EK9268MT;- Nắp và thân được sản xuất bằng inox bóng mờ;- Nắp đậy êm không gây tiếng ồn;- Ngăn đựng sáp dưới nắp thùng mang lại hiệu quả. | 1 | bộ |
| 8 | Ghế gấp:- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: G04;- Ghế chân gấp khung thép hoặc inox, đệm tựa bọc PVC hoặc vải;- Kích thước: W470 x D515 H890 (mm). | Ghế gấp:- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: G04;- Ghế chân gấp khung thép hoặc inox, đệm tựa bọc PVC hoặc vải;- Kích thước: W470 x D515 H890 (mm). | 50 | cái |
| 9 | Dụng cụ bếp:- 1 bộ gồm có nồi và các vật dụng ăn uống;- Bộ nồi: 5 nồi + 1 chảo (Thương hiệu: WMF Brilliant – Đức);- Bộ bát Bát Tràng gồm: 10 bát ăn cơm, 1 bát nước mắm, 6 thìa, 4 bát tô, 12 đĩa các loại, 2 âu cơm, 1 bát thuyền, đua mun 10 đôi, 10 khay inox (thương hiệu : Bát Tràng – Việt Nam). | Dụng cụ bếp:- 1 bộ gồm có nồi và các vật dụng ăn uống;- Bộ nồi: 5 nồi + 1 chảo (Thương hiệu: WMF Brilliant – Đức);- Bộ bát Bát Tràng gồm: 10 bát ăn cơm, 1 bát nước mắm, 6 thìa, 4 bát tô, 12 đĩa các loại, 2 âu cơm, 1 bát thuyền, đua mun 10 đôi, 10 khay inox (thương hiệu : Bát Tràng – Việt Nam). | 1 | bộ |
| 10 | Trụ bóng chuyền điều chỉnh độ cao:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: V4443;- Trụ bóng chuyền được làm từ trụ sắt D90 + D76 cực dày, sơn tĩnh điện chống rỉ sét và đạt tiêu chuẩn thi đấu môn bóng chuyền;- Sản phẩm sử dụng công nghệ căng lưới bằng tay quay rất tiện dụng;- Trụ bóng chuyền có chức năng điều chỉnh độ cao dễ dàng từ 2200 đến 2550mm;- Màu sắc: trắng xám;- 01 bộ trụ bao gồm: 02 cột trụ bóng chuyền, 02 nòng trụ bóng chuyền. | Trụ bóng chuyền điều chỉnh độ cao:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: V4443;- Trụ bóng chuyền được làm từ trụ sắt D90 + D76 cực dày, sơn tĩnh điện chống rỉ sét và đạt tiêu chuẩn thi đấu môn bóng chuyền;- Sản phẩm sử dụng công nghệ căng lưới bằng tay quay rất tiện dụng;- Trụ bóng chuyền có chức năng điều chỉnh độ cao dễ dàng từ 2200 đến 2550mm;- Màu sắc: trắng xám;- 01 bộ trụ bao gồm: 02 cột trụ bóng chuyền, 02 nòng trụ bóng chuyền. | 1 | bộ |
| 11 | Lưới bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa Sport;- Mã hiệu: 413110 | Lưới bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa Sport;- Mã hiệu: 413110 | 2 | bộ |
| 12 | Cọc giới hạn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S30611 | Cọc giới hạn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S30611 | 4 | bộ |
| 13 | Cây lau sàn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S30520. | Cây lau sàn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S30520. | 2 | cái |
| 14 | Ghế băng 4 chỗ:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Mã hiệu: GPC04I-4. | Ghế băng 4 chỗ:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Mã hiệu: GPC04I-4. | 8 | bộ |
| 15 | Bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Động Lực;- Mã hiệu: ĐL220C. | Bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Động Lực;- Mã hiệu: ĐL220C. | 10 | quả |
| 16 | Trụ cầu lông di động:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Toseco;- Mã hiệu: S27030 | Trụ cầu lông di động:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Toseco;- Mã hiệu: S27030 | 2 | bộ |
| 17 | Lưới cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: 501809. | Lưới cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: 501809. | 4 | bộ |
| 18 | Quả cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Thành Công;- Mã hiệu: Thành công 77. | Quả cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Thành Công;- Mã hiệu: Thành công 77. | 10 | hộp |
| 19 | Vợt cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Apacs;- Mã hiệu: Edge Saber 10. | Vợt cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Apacs;- Mã hiệu: Edge Saber 10. | 8 | cái |
| 20 | Điều hoà 18.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU18WKH-8;- Công suất: 18000BTU (2.0HP);- Dùng gas R32. | Điều hoà 18.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU18WKH-8;- Công suất: 18000BTU (2.0HP);- Dùng gas R32. | 1 | cái |
| 21 | Điều hoà 24.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU24WKH-8;- Công suất: 24000BTU (2.5HP);- Dùng gas R32 | Điều hoà 24.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU24WKH-8;- Công suất: 24000BTU (2.5HP);- Dùng gas R32 | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- và các ghi chú ở phía dưới được đính kèm theo tại HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 10 | Vận thăng 1 T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi