Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820165-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210767013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 11:29:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,345,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- và các ghi chú ở phía dưới được đính kèm theo tại HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng 1 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,651100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 19,2131m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,809m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 69,92m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,037m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,351100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,378tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,139tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,562tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,597tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,117tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,898tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,876m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,737100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,172100m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 64,577m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,106100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,106100m3/1km
B BỂ PHỐT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,16100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8411m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,766m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,374m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,063100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,114tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,077tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,248m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,9m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,026m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 26,4m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,659m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,039100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,047tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 81cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,596m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,109100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,109100m3/1km
C BỂ NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,158100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8291m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,829m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,45m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,065100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,167tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,077tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,434m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,7m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,57m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 33,27m2
13Quét chống thấm bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28,27m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,713m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,213100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,213100m3/1km
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,798m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo chương V và BVTK được phê duyệt 88,013m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,369m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,782100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,289100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,722100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,919100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,613tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,933tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,237tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,501tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,983tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,93tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,004tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,296tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,865tấn
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 286,034m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 307,362m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 371,802m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 93,5m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 142,24m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,53m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 350,966m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 757,362m2
25Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 60cmx60cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 157,824m2
26Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 30cmx30cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 37,247m2
27Ốp tường trụ, cột - KTS Ceramic KT 30cm x60cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 190,799m2
28Ốp tường trụ, cột - Gạch trang trí tường ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt 239,934m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 443,669m2
30Quét chống thấm mái, sê nôTheo chương V và BVTK được phê duyệt 443,669m2
31Làm mặt bệ đá GraniteTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,881m2
32Làm mặt bệ đá Granite WC (vd)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,138m2
33Hệ khung Inox đỡ bàn đá WCTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 142,866m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 63,8m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ lõm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 230,18m
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,793m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 (Xây bậc tam cấp)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,73m3
39Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 44,121m2
40Cửa đi 01 cánh mở quay bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,2m2
41Cửa đi 02 cánh mở quay bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,43m2
42Cửa sổ 02 cánh mở trượt bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 39,46m2
43Gia công vách kính bằng kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa, bàn lê, gioằng, hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,27m2
44Cửa chớp tôn,bao gồm hệ lưới chắn côn trùngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 119,745m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,057tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,057tấn
47Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,444tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,444tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.083,5121m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,1100m2
51Sơn Epoxy sàn thể thaoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 489,392m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 18,634m2
53Thi công lắp dựng trần thạch cao (bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 589,758m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 528,985m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.398,107m2
56Vách vệ sinh compact (Compact HPL 18mm; phụ kiện bằng Inox304; chịu nước 100%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8m2
57Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,131100m2
58Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,783m3
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 267,829m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,884100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,884100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,719100m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn tuyp led đôi gắn trần dài 0.6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
2Đèn Panel 300x1200Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8bộ
3Đèn Downlight D300, 12WTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
4Đèn led High bay 50WTheo chương V và BVTK được phê duyệt 31bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
6Công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7cái
7Công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
8Công tắc 3 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
9Ổ cắm đôi 3 cực 16a-250VTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25cái
10Tủ điện tổng 26 ModuleTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1tủ
11MCCB 40A-3P-18kaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
12RCB 2P 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
13MCP 1P 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 15cái
14Ống luồn dây điện D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.080m
15Hộp chia ngả 3 D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 360hộp
16CU/XPLE/PVC 4x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
17Cu/PVC 2(1x2.5)+E(1x2.5) mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.200m
18Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7cái
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 80m
21Cọc chống sét D16 dài 2.4mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cọc
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTUTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3máy
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1máy
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống cấp nước PPR PN10 D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4100m
2Ống cấp nước PPR PN10 D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
3Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4100m
4Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
5Tê nhựa PPR D32x25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
6Tê nhựa PPR D25x25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
7Tê nhựa PPR D25x20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18cái
8Cút nhựa PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19cái
9Cút nhựa PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26cái
10Cút nhựa PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40cái
11Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13cái
12Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
13Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
14Van PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
15Van PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
16Măng sông PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
17Măng sông PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
18Măng sông PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15cái
19Van phao điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
20Van 1 chiều D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
21Ống uPVC class2 D140Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5100m
22Ống uPVC class2 D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3100m
23Ống uPVC class2 D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3100m
24Ống uPVC class2 D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
25Ống uPVC class2 D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
26Chếch uPVC D140Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
27Chếch uPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32cái
28Chếch uPVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24cái
29Chếch uPVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24cái
30Chếch uPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16cái
31Y uPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
32Y uPVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
33Y uPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
34Y uPVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
35Bịt xả thông tắc uPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
36Bịt xả thông tắc uPVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
37Mắng xông uPVC D140Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
38Mắng xông uPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
39Mắng xông uPVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
40Mắng xông uPVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
41Mắng xông uPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bể
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3bộ
46Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
47Lắp đặt giá treoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
48Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
49Bồn rửa bếp inox + vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
50Ga thoát sàn D75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
51Rọ thu mưa D140Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
52Rọ thu mưa D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
53Bình chữa cháy xách tay bằng CO2-3kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10bộ
54Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC-8kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10bộ
G THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm:
- Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 6 ghế);
- Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03;
- Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia;
- Kích thước bàn: 1600x800x750 mm;
- Kích thước ghế: 430x495x950 mm;
Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm:
- Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 6 ghế);
- Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03;
- Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia;
- Kích thước bàn: 1600x800x750 mm;
- Kích thước ghế: 430x495x950 mm;
12bộ
2Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm:- Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 8 ghế);- Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03;- Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia;- Kích thước bàn: 1800x800x750 mm;- Kích thước ghế: 430x495x950 mm;Bộ bàn ghế phòng ăn Hãng sản xuất: Hoà Phát, Xuất xứ Việt Nam gồm:- Bàn,ghế ăn gỗ tự nhiên toàn bộ. (1 bàn + 8 ghế);- Mã hiệu: Bàn: TB03 + ghế TGA03;- Mặt bàn hình chữ nhật gỗ Acaxia;- Kích thước bàn: 1800x800x750 mm;- Kích thước ghế: 430x495x950 mm;2bộ
3Máy bơm nước, Hãng sản xuất: Hanil, Xuất xứ: Trung Quốc, Model: Hanil – PH255A.Máy bơm nước, Hãng sản xuất: Hanil, Xuất xứ: Trung Quốc, Model: Hanil – PH255A.1cái
4Giá inox 4 tầng, Hãng sản xuất: Hùng Cường, Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: 4 tầng 1500x500x1740 (mm);- Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm;- Inox ống Hữu Liên Á Châu;- Chân vuông 38, lan can 10x20 ba mặt;- Khung kệ vuông 30mm;- Song kệ 10x20 khoảng cách 30mm;- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp;Giá inox 4 tầng, Hãng sản xuất: Hùng Cường, Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: 4 tầng 1500x500x1740 (mm);- Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm;- Inox ống Hữu Liên Á Châu;- Chân vuông 38, lan can 10x20 ba mặt;- Khung kệ vuông 30mm;- Song kệ 10x20 khoảng cách 30mm;- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp;1cái
5Bàn inox, Hãng sản xuất: Hwata, Xuất xứ: Việt Nam:- Kích thước: 4 tầng 1400x800x750(mm), hình chữ nhật;- Chất liệu: inox 304;- Mã hiệu: BCN14;Bàn inox, Hãng sản xuất: Hwata, Xuất xứ: Việt Nam:- Kích thước: 4 tầng 1400x800x750(mm), hình chữ nhật;- Chất liệu: inox 304;- Mã hiệu: BCN14;2cái
6Bếp ga công nghiệp, Xuất xứ: Việt Nam.- Chất liệu: inox;- Mã hiệu: BA2-X.Bếp ga công nghiệp, Xuất xứ: Việt Nam.- Chất liệu: inox;- Mã hiệu: BA2-X.1cái
7Bàn inox trung gian + thùng rác:+ Bàn inox:- Xuất xứ: Việt Nam;- Kích thước: 2 tầng 1500x750x850/950(mm), kiểu dáng công nghiệp;- Chất liệu: inox 304.+ Thùng rác:- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: 30l EK9268MT;- Nắp và thân được sản xuất bằng inox bóng mờ;- Nắp đậy êm không gây tiếng ồn;- Ngăn đựng sáp dưới nắp thùng mang lại hiệu quả.Bàn inox trung gian + thùng rác:+ Bàn inox:- Xuất xứ: Việt Nam;- Kích thước: 2 tầng 1500x750x850/950(mm), kiểu dáng công nghiệp;- Chất liệu: inox 304.+ Thùng rác:- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: 30l EK9268MT;- Nắp và thân được sản xuất bằng inox bóng mờ;- Nắp đậy êm không gây tiếng ồn;- Ngăn đựng sáp dưới nắp thùng mang lại hiệu quả.1bộ
8Ghế gấp:- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: G04;- Ghế chân gấp khung thép hoặc inox, đệm tựa bọc PVC hoặc vải;- Kích thước: W470 x D515 H890 (mm).Ghế gấp:- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Xuất xứ: Việt Nam;- Mã hiệu: G04;- Ghế chân gấp khung thép hoặc inox, đệm tựa bọc PVC hoặc vải;- Kích thước: W470 x D515 H890 (mm).50cái
9Dụng cụ bếp:- 1 bộ gồm có nồi và các vật dụng ăn uống;- Bộ nồi: 5 nồi + 1 chảo (Thương hiệu: WMF Brilliant – Đức);- Bộ bát Bát Tràng gồm: 10 bát ăn cơm, 1 bát nước mắm, 6 thìa, 4 bát tô, 12 đĩa các loại, 2 âu cơm, 1 bát thuyền, đua mun 10 đôi, 10 khay inox (thương hiệu : Bát Tràng – Việt Nam).Dụng cụ bếp:- 1 bộ gồm có nồi và các vật dụng ăn uống;- Bộ nồi: 5 nồi + 1 chảo (Thương hiệu: WMF Brilliant – Đức);- Bộ bát Bát Tràng gồm: 10 bát ăn cơm, 1 bát nước mắm, 6 thìa, 4 bát tô, 12 đĩa các loại, 2 âu cơm, 1 bát thuyền, đua mun 10 đôi, 10 khay inox (thương hiệu : Bát Tràng – Việt Nam).1bộ
10Trụ bóng chuyền điều chỉnh độ cao:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: V4443;- Trụ bóng chuyền được làm từ trụ sắt D90 + D76 cực dày, sơn tĩnh điện chống rỉ sét và đạt tiêu chuẩn thi đấu môn bóng chuyền;- Sản phẩm sử dụng công nghệ căng lưới bằng tay quay rất tiện dụng;- Trụ bóng chuyền có chức năng điều chỉnh độ cao dễ dàng từ 2200 đến 2550mm;- Màu sắc: trắng xám;- 01 bộ trụ bao gồm: 02 cột trụ bóng chuyền, 02 nòng trụ bóng chuyền.Trụ bóng chuyền điều chỉnh độ cao:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: V4443;- Trụ bóng chuyền được làm từ trụ sắt D90 + D76 cực dày, sơn tĩnh điện chống rỉ sét và đạt tiêu chuẩn thi đấu môn bóng chuyền;- Sản phẩm sử dụng công nghệ căng lưới bằng tay quay rất tiện dụng;- Trụ bóng chuyền có chức năng điều chỉnh độ cao dễ dàng từ 2200 đến 2550mm;- Màu sắc: trắng xám;- 01 bộ trụ bao gồm: 02 cột trụ bóng chuyền, 02 nòng trụ bóng chuyền.1bộ
11Lưới bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa Sport;- Mã hiệu: 413110Lưới bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa Sport;- Mã hiệu: 4131102bộ
12Cọc giới hạn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S30611Cọc giới hạn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S306114bộ
13Cây lau sàn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S30520.Cây lau sàn:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Sports;- Mã hiệu: S30520.2cái
14Ghế băng 4 chỗ:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Mã hiệu: GPC04I-4.Ghế băng 4 chỗ:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Hoà Phát;- Mã hiệu: GPC04I-4.8bộ
15Bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Động Lực;- Mã hiệu: ĐL220C.Bóng chuyền:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Động Lực;- Mã hiệu: ĐL220C.10quả
16Trụ cầu lông di động:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Toseco;- Mã hiệu: S27030Trụ cầu lông di động:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Sodex Toseco;- Mã hiệu: S270302bộ
17Lưới cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: 501809.Lưới cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Vifa sport;- Mã hiệu: 501809.4bộ
18Quả cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Thành Công;- Mã hiệu: Thành công 77.Quả cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Thành Công;- Mã hiệu: Thành công 77.10hộp
19Vợt cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Apacs;- Mã hiệu: Edge Saber 10.Vợt cầu long:- Xuất xứ: Việt Nam;- Hãng sản xuất: Apacs;- Mã hiệu: Edge Saber 10.8cái
20Điều hoà 18.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU18WKH-8;- Công suất: 18000BTU (2.0HP);- Dùng gas R32.Điều hoà 18.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU18WKH-8;- Công suất: 18000BTU (2.0HP);- Dùng gas R32.1cái
21Điều hoà 24.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU24WKH-8;- Công suất: 24000BTU (2.5HP);- Dùng gas R32Điều hoà 24.000 BTU:- Hãng sản xuất: Panasonic;- Xuất xứ: Malaysia;- Model: XPU24WKH-8;- Công suất: 24000BTU (2.5HP);- Dùng gas R323cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- và các ghi chú ở phía dưới được đính kèm theo tại HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);33
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
3 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
6 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
9 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
10 Vận thăng 1 T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
11 Máy đào 0,8 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->