Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà trực, điều hành đội quản lý điện nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818555-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa nhà trực, điều hành đội quản lý điện nước
Số hiệu KHLCNT 20210815931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:58:00 đến ngày 2021-08-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 333,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng công trình nhà ở
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 235.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học trở lên, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
94,1372m2
2Tháo dỡ xà gồ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Phá dỡ vì kèo, thu hồi hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V49,8132m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,3298m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3223m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,3223m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,3223m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3/1km
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V75,4033m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,3947m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V175,9411m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,5877m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4033m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3947m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,6084m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,7184m2
B LÀM MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
8,3774m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0741m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7246m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9241m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3982m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7456m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9198m3
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,3906m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0392m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4681m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1974m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,236m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,618m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6376m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,236m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,2556m2
15Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8266m2
16Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
17Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
20Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0727100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31,352m
D HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn bằng gạch men KT 500x00mm, vữa XM mác 75
Mô tả kỹ thuật theo chương V
63,9834m2
2Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
3Lát gạch chống trơn KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,905m2
4Công tác ốp gạch vào tường, KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,512m2
5Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07m2
6Cửa đi nhôm kính phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
7Cửa đi pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,428m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
9Sơn kết cấu gỗ - Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,15m2
11Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,088m2
12Hoa sắt cửa sổ làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,9408m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4488m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6707m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
9Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4CKBT
F CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1bộ
2Xi phông chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây cấp chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Lắp đặt rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Măng sông fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kép đồng fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,25100m
2Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cút góc PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt côn nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,2100m
2Cút góc + nối nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van 1 chiều nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Rắc co nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
I RÃNH CHÔN ỐNG
1Đào đường ống bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3,9m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
8bộ
2Lắp đặt đèn LED KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K SÂN VƯỜN
1Cào tạo nhám sân bê tông hiện trạng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,66m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V75,085m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V75,085m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng công trình nhà ở
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 235.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học trở lên, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->