Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819759-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210819702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá đất tại mặt bằng số MBQH số 08/MBQHUBND ngày 16/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:55:00 đến ngày 2021-08-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông gia cố mặt nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.208.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.208.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. ­- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô (5 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước
B Nền mặt đường
1Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt17,77951m3
2Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt3,3781100m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt11,4541m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,1763100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt92,923m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt8,3631100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt3,0858100m3
8Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ cự ly vận chuyển 28,6Km)Theo HSTK được phê duyệt1.703,6591m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK được phê duyệt170,365910m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,9875100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt1,452100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt9,986100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được phê duyệt9,986100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt1,1853100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt1,1853100tấn
C Bó vỉa
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,12m3
2Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cmTheo HSTK được phê duyệt214cái
3Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cmTheo HSTK được phê duyệt53Cái
4Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,15m2
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt2671cấu kiện
D Đan rãnh
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,71m3
2Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,85m3
3Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,1141100m2
E Vỉa hè
1Lát vỉa hè đá Marble nhám mặt KT 400x400x40mmTheo HSTK được phê duyệt447,04m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được phê duyệt0,3129100m3
F Gờ khóa hè
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,83m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,6m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt94,38m2
G Bồn cây
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,58m3
2Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,81m2
3Đá phiến vỉa hố trồng cây (Kích thước: 0.12x0.2x1.2m)Theo HSTK được phê duyệt20Viên
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt201cấu kiện
5Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây)Theo HSTK được phê duyệt5Cây
H Rãnh thoát nước
I Rãnh xây gạch bxh=0,5x0,7 m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,58m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo HSTK được phê duyệt175,76m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,58m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,338100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,18m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt169m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,49m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,1276tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt1,352100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,83m3
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,4128tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,5746100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1691cấu kiện
J Rãnh chịu lực
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,65m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo HSTK được phê duyệt16,5m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,48m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,045100m2
5Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,68m3
6Ván khuôn thành mươngTheo HSTK được phê duyệt0,33100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,58m3
8Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2397tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0765100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt151cấu kiện
K Rãnh cải tạo (nâng cao rãnh)
1Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt651cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt2,34m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được phê duyệt2,34m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được phê duyệt2,34m3
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,06m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4741tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,91100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt651cấu kiện
L Hố ga
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,54m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,54m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0496100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,16m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,4m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3m3
7Cốt thép mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,121tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,1472100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,81m3
10Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1461tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,054100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt201cấu kiện
M Phần đường dây 0.4KV (Điện hạ thế)
N Rãnh cáp ngầm:
1Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt48,31m3
2Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt17,94m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được phê duyệt17,94m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,3036100m3
5Băng bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt69m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được phê duyệt0,69100m2
7Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt2.484Viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt2,4841000v
O Ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo HSTK được phê duyệt119m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt1,19100m
3Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm)Theo HSTK được phê duyệt277,3013kg
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm 0.6-1kVTheo HSTK được phê duyệt152m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt1,52100m
7Đầu cốt đồng S70Theo HSTK được phê duyệt12đầu
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,1210 đầu cốt
9Đầu cốt đồng S50Theo HSTK được phê duyệt4cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,0410 đầu cốt
11Đầu cốt đồng S10Theo HSTK được phê duyệt20cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt210 đầu cốt
13Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,461m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7m3
15Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,045100m2
16Khung móng M16x500x450x650Theo HSTK được phê duyệt2cái
17Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSTK được phê duyệt6m
18Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK được phê duyệt14m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,06100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,14100m
21Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt17,51m3
22Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt17,5m3
23Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt183,04kg
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt16cọc
25Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK được phê duyệt27,896kg
26Kéo rải dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt41m
27Tủ công tơTheo HSTK được phê duyệt2tủ
28Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo HSTK được phê duyệt21 tủ
29Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt11,41m3
30Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt5,7m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được phê duyệt5,7m3
32Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt5,7m3
33Băng bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt28,5m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được phê duyệt0,285100m2
35Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo HSTK được phê duyệt204m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt2,04100m
P Hệ thống điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m dày 3,5mmTheo HSTK được phê duyệt4cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được phê duyệt4cột
3Đèn Led 100W (loại Aladin vonta 1, chíp Led SMD), đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghiTheo HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -100WTheo HSTK được phê duyệt4choá
5Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30Theo HSTK được phê duyệt125m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt1,25100m
7Ống thép đen D60 dày 2,5mmTheo HSTK được phê duyệt59,1576kg
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSTK được phê duyệt0,16100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10 mm2Theo HSTK được phê duyệt169m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt1,69100m
11Dây đồng trần M10Theo HSTK được phê duyệt162m
12Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt1,62100m
13Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt28m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được phê duyệt0,28100m
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt4bảng
16Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo HSTK được phê duyệt4cái
17Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo HSTK được phê duyệt4cái
18Đánh số cột thépTheo HSTK được phê duyệt410 cột
19Đầu cốt đồng các loại M6, M10Theo HSTK được phê duyệt36Cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,3610 đầu cốt
21Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo HSTK được phê duyệt6,38881m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,1296m3
23Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,484m3
24Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,96m3
25Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,112100m2
26Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được phê duyệt4cái
27Ống nhựa D85/65Theo HSTK được phê duyệt12,8m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,128100m
29Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt4Kg
30Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt4cọc
31Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt10m
32Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK được phê duyệt1tủ
33Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt11 tủ
34Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,231m3
35Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,35m3
36Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0225100m2
37Khung móng M16x500x450x650Theo HSTK được phê duyệt1cái
38Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Theo HSTK được phê duyệt3m
39Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo HSTK được phê duyệt7m
40Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,751m3
41Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt8,75m3
42Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt91,52kg
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt8cọc
44Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK được phê duyệt13,948kg
45Kéo rải dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt20,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông gia cố mặt nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.208.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.208.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. ­- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô (5 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn điện ≥ 23 KW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->