Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá đất tại mặt bằng số MBQH số 08/MBQHUBND ngày 16/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:55:00 đến ngày 2021-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông gia cố mặt nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.208.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.208.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. - Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô (5 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 17,7795 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3781 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 11,454 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1763 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 92,923 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,3631 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0858 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ cự ly vận chuyển 28,6Km) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.703,6591 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 170,3659 | 10m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9875 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 1,452 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,986 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,986 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1853 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1853 | 100tấn |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 2 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo HSTK được phê duyệt | 214 | cái |
| 3 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cm | Theo HSTK được phê duyệt | 53 | Cái |
| 4 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,15 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 267 | 1cấu kiện |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1141 | 100m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè đá Marble nhám mặt KT 400x400x40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 447,04 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3129 | 100m3 |
| F | Gờ khóa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 94,38 | m2 |
| G | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 2 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,81 | m2 |
| 3 | Đá phiến vỉa hố trồng cây (Kích thước: 0.12x0.2x1.2m) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | Viên |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 5 | Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Cây |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| I | Rãnh xây gạch bxh=0,5x0,7 m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,58 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 175,76 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,18 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 169 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,49 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1276 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 1,352 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,83 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4128 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5746 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 169 | 1cấu kiện |
| J | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2397 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| K | Rãnh cải tạo (nâng cao rãnh) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4741 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,4 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1461 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| M | Phần đường dây 0.4KV (Điện hạ thế) | |||
| N | Rãnh cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 48,3 | 1m3 |
| 2 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 17,94 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 17,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3036 | 100m3 |
| 5 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.484 | Viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,484 | 1000v |
| O | Ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo HSTK được phê duyệt | 119 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1,19 | 100m |
| 3 | Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 277,3013 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm 0.6-1kV | Theo HSTK được phê duyệt | 152 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng S50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,46 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5 | m3 |
| 23 | Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 183,04 | kg |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cọc |
| 25 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK được phê duyệt | 27,896 | kg |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | m |
| 27 | Tủ công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 29 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,4 | 1m3 |
| 30 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 33 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,285 | 100m2 |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 204 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2,04 | 100m |
| P | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Đèn Led 100W (loại Aladin vonta 1, chíp Led SMD), đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -100W | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | choá |
| 5 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Theo HSTK được phê duyệt | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 7 | Ống thép đen D60 dày 2,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 59,1576 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 169 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,69 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 162 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 13 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bảng |
| 16 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 10 cột |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại M6, M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | Cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3888 | 1m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1296 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa D85/65 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 29 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | Kg |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tếp địa, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 32 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 34 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,23 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 37 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,75 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 42 | Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 91,52 | kg |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 44 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK được phê duyệt | 13,948 | kg |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 20,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.306E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông gia cố mặt nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.208.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.208.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. - Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô (5 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi