Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:49:00 đến ngày 2021-08-19 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV thì 02 công trình cấp IV sẽ được tính tương đương 01 công trình cấp III (công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC CỦA KHỐI NHÀ 03 TẦNG KHU HỌC CHÍNH A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (kể cả vận chuyển cửa tới kho, cách công trình 100m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (kể cả vận chuyển cửa tới kho, cách công trình 100m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 278,16 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ (kể cả vận chuyển cửa tới kho, cách công trình 100m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,3 | md |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ (kể cả lớp bả cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 507,166 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 885,447 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.284,624 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 559,204 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,728 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,608 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 547,924 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,28 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 507,166 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 913,966 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 944,055 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.284,624 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.228,679 | m2 |
| 21 | GCLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,3 | md |
| 22 | Lắp đặt lan can gỗ cầu thang, kể cả sơn dầu lại tay vịn gỗ cầu thang (tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,3 | md |
| 23 | Cửa đi, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 2,0mm - Phụ kiện: Tay năm cửa đi, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường 6 bản lề 3D KinLong loại 1) - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 24 | Cửa sổ, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 1,4mm - Phụ kiện: Tay nắm CS đầu chìa chuyển động, đầu khóa biên, vấu hãm, bản lề chữ A KinLong loại 1) - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,8 | m2 |
| 25 | Vách kính, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 1,4mm) - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,064 | m2 |
| 26 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,384 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,465 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đôi loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201,6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,95 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18 bóng (Led) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện (quạt trần, đèn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điện tổng tại tầng 1 (bao gồm tủ điện kích thước: 600x800x200 lắp mới bao gồm cả thanh ray; Hệ thống tiếp địa làm mới; Các áptômat có sẵn lắp lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điện tổng tại tầng 1-2-3 (bao gồm tủ điện kích thước: 200x300x150 lắp mới bao gồm cả thanh ray; Các áptômat có sẵn lắp lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m |
| B | SỬA CHỮA KHU KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN LÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) - Vệ sinh lớp sơn vôi tường để sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.648,868 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) - Vệ sinh lớp sơn vôi tường để sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.354,925 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.582,858 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.641,162 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn dài 1.2m tại các phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,47 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107 | m2 |
| 10 | GCLD máng xối bằng inox trên tầng mái tại ke lún | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | md |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 327,42 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.003,793 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.331,02 | m2 |
| 14 | Thay lề cửa đi khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,8 | m2 cấu kiện |
| 16 | Thay tay nắm cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ bóng đèn 1,2m, xử lý nối dây điện để lắp đèn led) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,8 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây nối nước vào bồn cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đóng trần thả (600x600) khung kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,47 | m2 |
| 26 | Xử lý chống thẩm, chảy nước tại khu vệ sinh (bao gồm ống nước, phụ kiện kèm theo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | lô |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,616 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,021 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV thì 02 công trình cấp IV sẽ được tính tương đương 01 công trình cấp III (công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,... | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo phục vụ thi công | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm: bộ | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi