Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816491-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20210816321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:40:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,377,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách công nhân kỹ thuật
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng bể bơi, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V18,225100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Mô tả tại Chương V95,921m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V7,6693100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả tại Chương V94,79m3
5Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2Mô tả tại Chương V288,52m3
6Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V38,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng tràn, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V14,65m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thuMô tả tại Chương V0,6107100m2
9Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể và đáy đài, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V20m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả tại Chương V3,0036100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng trànMô tả tại Chương V2,9308100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,99tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V35,06tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V13,88tấn
15Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V108,72m dài
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V11,8561100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V7,3281100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V7,3281100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V7,3281100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạchMô tả tại Chương V737,97m2
2Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bểMô tả tại Chương V737,97m2
3Lát gạch mosaic KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểMô tả tại Chương V737,97m2
4Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bểMô tả tại Chương V33,82m2
5Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bểMô tả tại Chương V84,54m2
6V inox bắt vào tường đỡ ghi nhựaMô tả tại Chương V243,2kg
7Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiMô tả tại Chương V33,82m2
8Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầyMô tả tại Chương V0,1883tấn
C HẠNG MỤC: LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,9324100m3
2Bê tông M150 đá 1x2 dày 100 đổ lối đi dạo (trừ phần phía trên tấm đan hào kỹ thuật)Mô tả tại Chương V16,95m3
3Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600Mô tả tại Chương V350,49m2
D HẠNG MỤC: BỂ CÂN BẰNG
1Đào đất cấp III bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%)Mô tả tại Chương V1,6158100m3
2Đào đất cấp III bể cân bằng (thủ công 5%)Mô tả tại Chương V8,5041m3
3Đệm cát đen cho toàn bộ nền móng bể dày 1m, đầm chặt k>=0.95Mô tả tại Chương V0,4845100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả tại Chương V3,21m3
5Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2Mô tả tại Chương V9,48m3
6Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V13,45m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,29tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V0,05tấn
10Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngMô tả tại Chương V0,0918100m2
11Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểMô tả tại Chương V1,1623100m2
12Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bểMô tả tại Chương V82,72m2
13Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V21m dài
14Láng đáy bể và nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V47,96m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V38,8m2
16Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V38,8m2
17Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả tại Chương V86,76m2
18Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V64kg
19Nắp bể inox kích thước 870x870Mô tả tại Chương V0,0178tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,9508100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,75100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,75100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,75100m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng tường hào kỹ thuật, đất cấp III (90%)Mô tả tại Chương V2,4239100m3
2Đào móng tường hào kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả tại Chương V26,932m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V30,67m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V20,09m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V4,5m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1013tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,6084tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàoMô tả tại Chương V0,2646100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả tại Chương V1,508100m2
10Xây tường hào kỹ thuật, chiều dày Mô tả tại Chương V57,67m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V145,51m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V145,51m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,6846100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,0085100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,0085100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,0085100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V15,94m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả tại Chương V4,356tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,8925100m2
20Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanMô tả tại Chương V0,89m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V255cấu kiện
22Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đanMô tả tại Chương V1,06m3
F HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI
1Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V114,4m
2Ống gel luồn dây điện D16Mô tả tại Chương V114,4m
3Bình chữa cháy cầm tay MFZ4Mô tả tại Chương V3bình
4ống PVC C3 - D110Mô tả tại Chương V4,916100m
5ống PVC C3 - D90Mô tả tại Chương V1,29100m
6ống PVC C3 - D60Mô tả tại Chương V2,5100m
7Ống PVC C3 - D42Mô tả tại Chương V0,08100m
8Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V17,5m3
9Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócMô tả tại Chương V0,175100m3
10Ống HDPE D50Mô tả tại Chương V0,5100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả tại Chương V3,5100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả tại Chương V1,28100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả tại Chương V2,1100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả tại Chương V0,08100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả tại Chương V0,5100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V3,5100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V1,28100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V2,1100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V0,08100m
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả tại Chương V0,5100m
21Van khóa PVC - D90Mô tả tại Chương V3cái
22Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Mô tả tại Chương V2cái
23Van phao PVC DN50Mô tả tại Chương V1cái
24Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
25Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
26Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
27Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
28Van đồng 1 chiều PVC - D110Mô tả tại Chương V1cái
29Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V67cái
30Cút PVC - D90Mô tả tại Chương V26cái
31Cút PVC - D60Mô tả tại Chương V65cái
32Cút HDPE D50Mô tả tại Chương V10cái
33Chếch PVC D110Mô tả tại Chương V8cái
34Chếch PVC D90Mô tả tại Chương V5cái
35Chếch PVC - D60Mô tả tại Chương V6cái
36Chếch PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
37Chếch HDPE D50Mô tả tại Chương V5cái
38Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V4cái
39Tê HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
40Tê thu PVC D110/90Mô tả tại Chương V2cái
41Tê thu PVC - D110/60Mô tả tại Chương V16cái
42Tê thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V21cái
43Côn thu PVC - D110x90Mô tả tại Chương V13cái
44Côn thu PVC - D110x60Mô tả tại Chương V2cái
45Côn thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V6cái
46Côn thu PVC - D60/42Mô tả tại Chương V4cái
47Côn thu HDPE D63/50Mô tả tại Chương V1cái
48Măng sông nối ống PVC - D110Mô tả tại Chương V92cái
49Măng sông nối ống PVC - D90Mô tả tại Chương V32cái
50Măng sông nối ống PVC - D60Mô tả tại Chương V35cái
51Măng sông nối thẳng HDPE D50Mô tả tại Chương V13cái
52Măng sông ren trong PVC - D60Mô tả tại Chương V29cái
53Măng sông ren trong PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
54Măng sông ren trong HDPE D63Mô tả tại Chương V1cái
55Măng sông ren trong HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
56Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Mô tả tại Chương V1cái
57Măng sông ren ngoài PVC - D90Mô tả tại Chương V9cái
58Măng sông ren ngoài PVC D110Mô tả tại Chương V2cái
59Rắc co PVC D90Mô tả tại Chương V12cái
60Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V6Bộ
61Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V9Bộ
62Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V6Bộ
63Đai ôm ống D110Mô tả tại Chương V138cái
64Đai ôm ống D90Mô tả tại Chương V82cái
65Đai ôm ống D60Mô tả tại Chương V40cái
66Đai ôm ống D50Mô tả tại Chương V25cái
67Đai treo ống D110Mô tả tại Chương V135cái
68Đai treo ống D60Mô tả tại Chương V135cái
69Vít Nở sắt D8\8Mô tả tại Chương V570bộ
70Vít Nở đạn D8\8Mô tả tại Chương V270bộ
71Ê CuMô tả tại Chương V270Bộ
72Long đenMô tả tại Chương V270Bộ
73Ty ren treoMô tả tại Chương V140cái
74Giá đỡ ống bằng INOXMô tả tại Chương V3Hệ
75Đầu bịt PVC - D110Mô tả tại Chương V6cái
76Đầu bịt PVC - D60Mô tả tại Chương V47cái
77Bịt HDPE D50Mô tả tại Chương V2cái
78Bịt D42 PVCMô tả tại Chương V4cái
79Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
80Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
81Thanh trương nởMô tả tại Chương V2cái
82Rọ đồng hút nước D50Mô tả tại Chương V1cái
83Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V112cái
84Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V7,5291100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Mô tả tại Chương V39,627m3
3Đệm cát đen đầm chặt k>=0.95 dày 0.5m dưới đáy móngMô tả tại Chương V1,3388100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V22,89m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng và dầm móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V80,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng và dầm móngMô tả tại Chương V3,2394100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,94tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,84tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V3,7tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dưới cốt nền, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V1,89m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnMô tả tại Chương V0,3432100m2
12Xây tường cổ móng, chiều dày Mô tả tại Chương V24,12m3
13Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V5,4196100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,5058100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,5058100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,5058100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,459100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V28,79m3
19Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đươngMô tả tại Chương V119,36m2
20Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đươngMô tả tại Chương V65,51m2
21Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânMô tả tại Chương V3,87m2
22Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpMô tả tại Chương V23,98m2
23Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V3,87m2
24Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75Mô tả tại Chương V1,09m3
25Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu ghi đậmMô tả tại Chương V22,71m2
26Bê tông cột M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V4,38m3
27Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khungMô tả tại Chương V0,7962100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,31tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V2,64tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V9,87m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,9293100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,49tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V2,58tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V35,84m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V3,66tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V3,0808100m2
37Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V5,13m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,4663100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,05tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,56tấn
41Xây tường thẳng gạch đặc, chiều dày Mô tả tại Chương V75,39m3
42Xây tường thẳng gạch đặc, chiều dày Mô tả tại Chương V3,42m3
43Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOXMô tả tại Chương V15,84m2
44Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmMô tả tại Chương V4,8m2 cấu kiện
45Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả tại Chương V2,16m2
46Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máyMô tả tại Chương V3,6m2
47Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mmMô tả tại Chương V2,16m2
48Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mmMô tả tại Chương V14,49m2
49Mua và lắp đặt khóa cho cửa điMô tả tại Chương V7Bộ
50Mua và lắp đặt chốt cửa sổMô tả tại Chương V18Bộ
51Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả tại Chương V2,25m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại Chương V2,25m2
53Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổMô tả tại Chương V114Bộ
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V272,3m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V340,39m2
56Ốp gạch granit 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4mMô tả tại Chương V240,43m2
57Ốp gạch len chân tường bằng gạch granit 300x600 mặt ngoài nhà đến cao độ 90cm từ cốt nềnMô tả tại Chương V105,01m2
58Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V40,07m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V294,112m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V185,86m2
61Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh chống thấmMô tả tại Chương V221,51m2
62Sơn chống thấm tường, dầm trong nhàMô tả tại Chương V479,97m2
63Sơn chống thấm tường ngoài nhàMô tả tại Chương V272,3m2
64Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmMô tả tại Chương V121,2kg
65Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaMô tả tại Chương V4,2m2
66Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V9,74m3
67Quét Sikatop seal 107 chống thấm máiMô tả tại Chương V298,69m2
68Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcMô tả tại Chương V298,69m2
69Trát tường mái vữa XM M75Mô tả tại Chương V178,12m2
70Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmMô tả tại Chương V178,12m2
71Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI HƯNG YÊN" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10 có đèn led phía sauMô tả tại Chương V1trọn bộ
72Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiMô tả tại Chương V0,4100m
73Lắp đặt cút góc PVC F90Mô tả tại Chương V4cái
74Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Mô tả tại Chương V8cái
75Colie bắt ống nhựaMô tả tại Chương V36cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànMô tả tại Chương V0,11100m
77Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V2quả
78Đèn LED ốp trần chống ẩm 9WMô tả tại Chương V30bộ
79Đèn LED ốp trần 12WMô tả tại Chương V8bộ
80Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmMô tả tại Chương V9bộ
81Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmMô tả tại Chương V6bộ
82Lắp đặt công tắc đơn 16AMô tả tại Chương V4cái
83Lắp đặt công tắc đôi 16AMô tả tại Chương V1cái
84Lắp đặt công tắc ba 16AMô tả tại Chương V2cái
85Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmMô tả tại Chương V325,5m
86Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmMô tả tại Chương V138m
87Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mmMô tả tại Chương V358,05m
88Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmMô tả tại Chương V151,8m
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Mô tả tại Chương V2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V32cái
91Lắp đặt bảng điện âm tườngMô tả tại Chương V4cái
92Lắp đặt tủ điện tổngMô tả tại Chương V1tủ
93Aptomat 1P-10A 6KAMô tả tại Chương V3cái
94Aptomat 1P-20A 30KAMô tả tại Chương V2cái
95Aptomat 1P-32A 6KAMô tả tại Chương V3cái
96Aptomat 1P-25A 6KAMô tả tại Chương V1cái
97Rcbo - 2P 20A 30MAMô tả tại Chương V2bộ
98Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2mMô tả tại Chương V0,1981100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,201m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V0,87m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và dầm bể phốtMô tả tại Chương V0,0153100m2
102Xây tường bể phốt, chiều dày Mô tả tại Chương V3,55m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V32,24m2
104Láng trong bể có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V16,38m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,35m3
106Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0113tấn
107Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0266tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,0194100m2
109Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V6cái
110Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,0704tấn
111Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,1423tấn
112Đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V4cọc
113Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIMô tả tại Chương V6m3
114Đắp đất hoàn trả tiếp địaMô tả tại Chương V6m3
115Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtMô tả tại Chương V1hộp
116Ống nhựa cứng tiền phong D20Mô tả tại Chương V10m
117Bật thép d8, L=300mmMô tả tại Chương V18cái
118Colie kẹp tường bằng thépMô tả tại Chương V8cái
119Máy bơm nước 1kWMô tả tại Chương V1cái
120Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtMô tả tại Chương V4bộ
121Lắp đặt chậu rửaMô tả tại Chương V4bộ
122Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8mMô tả tại Chương V2cái
123Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V18bộ
124Lắp đặt vòi rửa chânMô tả tại Chương V2bộ
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả tại Chương V4bể
126Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtMô tả tại Chương V11 máy
127Lắp đặt van phao bể nước ngầmMô tả tại Chương V1cái
128Lắp đặt van phao điện bể nước máiMô tả tại Chương V4cái
129Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả tại Chương V1cái
130Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V34,124m2
131Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V53,2m2
132Ghi inox đục lỗ thoát nướcMô tả tại Chương V2,88m2
133Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWMô tả tại Chương V11 máy
134Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Mô tả tại Chương V4cái
135Lắp đặt vòi rửa lavaborMô tả tại Chương V4bộ
136Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mmMô tả tại Chương V22,272m2
137Ống HDPE D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiMô tả tại Chương V1,35100m
138Lắp đặt hàn ống PPR F50, dày 4,6mmMô tả tại Chương V0,28100m
139Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mmMô tả tại Chương V0,77100m
140Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mmMô tả tại Chương V0,11100m
141Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mmMô tả tại Chương V0,15100m
142Lắp đặt Tê PPR 50x32Mô tả tại Chương V4cái
143Lắp đặt Tê PPR 32x32Mô tả tại Chương V1cái
144Lắp đặt Tê PPR 32x25Mô tả tại Chương V16cái
145Lắp đặt Tê PPR 32x20Mô tả tại Chương V4cái
146Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Mô tả tại Chương V24cái
147Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Mô tả tại Chương V12cái
148Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Mô tả tại Chương V4cái
149Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Mô tả tại Chương V2cái
150Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Mô tả tại Chương V4cái
151Lắp đặt van khóa các loạiMô tả tại Chương V10cái
152ống PVC - D110Mô tả tại Chương V2,245100m
153Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V16cái
154Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V36cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V26cái
156Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V4quả
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,8964100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V9,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V6,56m3
4Xây đế móngMô tả tại Chương V14,1m3
5Xây móng tườngMô tả tại Chương V17,37m3
6Xây tườngMô tả tại Chương V8,61m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V3,13m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0648tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,4709tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả tại Chương V0,2846100m2
11Đổ bê tông móng và trụ hàng rào, chiều rộng Mô tả tại Chương V6,85m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1185tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2465tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả tại Chương V0,3168100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụMô tả tại Chương V0,572100m2
16Xây trụ hàng rào, chiều cao Mô tả tại Chương V1,63m3
17Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V121,44m2
18Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V64,8m2
19Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắngMô tả tại Chương V186,24m2
20Gia công hàng rào song sắtMô tả tại Chương V1,3303tấn
21Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả tại Chương V144,34m2
22Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nướcMô tả tại Chương V144,34m2
23Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào)Mô tả tại Chương V1.260cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,5845100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,4116100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,4116100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,4116100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,5515100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Mô tả tại Chương V6,128m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V4m3
31Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày Mô tả tại Chương V10,52m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaMô tả tại Chương V0,0716100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,12m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,0588100m2
35Cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,0674tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V16cấu kiện
37Trát ga thu có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V51,2m2
38Chèn vữa xi măng mác 75Mô tả tại Chương V0,04m3
39Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0206tấn
40Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0206tấn
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,2896100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3236100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3236100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,3236100m3
45Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng PVC D300Mô tả tại Chương V2100m
46Mua và lắp đặt cút nhựa PVC D300Mô tả tại Chương V4cái
47Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,8100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V1,7498100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0502100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0502100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0502100m3
I HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG QUANG BỂ BƠI
1Đào đất cấp III thủ công công rộng >1m, sâu >1mMô tả tại Chương V61,15m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả tại Chương V1,54m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V4,52m3
4BT đổ bù M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V0,15m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,2484100m2
6Lấp đất hố móngMô tả tại Chương V55,1m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0605100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0605100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0605100m3
10Bu lông neo M24x875Mô tả tại Chương V24Bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả tại Chương V6bảng
12Mua và lắp dựng cột bát giác cao 8m bằng máyMô tả tại Chương V6cột
13Lắp đặt timer - auto đóng ngắt cho hệ thống chiếu sángMô tả tại Chương V1cái
14Lắp đặt đèn cao áp 70 W - 220VMô tả tại Chương V6bộ
15Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả tại Chương V210m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25mmMô tả tại Chương V210m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả tại Chương V1tủ
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả tại Chương V6bộ
19Dây thép tròn d12 mạ kẽm nối các cọc với nhau và nối vào hệ thống tiếp đất chung của dự ánMô tả tại Chương V148m
20Mối hàn hóa nhiệtMô tả tại Chương V6mối
J HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ VÀ ĐƯỜNG VÀO KHU BỂ BƠI
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V10,0283100m3
2Rải vải địa kỹ thuật nền đườngMô tả tại Chương V11,5268100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng cát đào để đắp đường)Mô tả tại Chương V5,7634100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, lu lèn hệ số k>=0,98Mô tả tại Chương V3,458100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, lu lèn hệ số k>=0,98Mô tả tại Chương V2,3054100m3
6Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả tại Chương V10,421100m2
7Bê tông nhựa chặt 12,5, dày 70mm, Eyc>=120 MPAMô tả tại Chương V0,7295100m2
8Bê tông lót đặt bó vỉaMô tả tại Chương V13,99m3
9Lớp vữa lót M100 dày 2cmMô tả tại Chương V139,9m2
10Bó vỉa bê tông M250 loại 26x23x100Mô tả tại Chương V390cái
11Lắp dựng bó vỉa bằng máy, khối lượng >50kgMô tả tại Chương V390cấu kiện
12Đào móng trụ cổng đất cấp IIIMô tả tại Chương V37,63m3
13Bê tông lót móng M100Mô tả tại Chương V0,77m3
14BT móng M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V1,61m3
15Ván khuôn cho bê tôngMô tả tại Chương V0,054100m2
16BT M250 trụ cổng và dầm cổngMô tả tại Chương V0,93m3
17Gia công và lắp dựng VK cho trụ và dầmMô tả tại Chương V0,5809100m2
18Cốt thép móng trụ dầm Mô tả tại Chương V0,3665tấn
19Cốt thép móng, trụ dầm Mô tả tại Chương V0,1139tấn
20Cốt thép móng, trụ dầm > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,3245tấn
21Gia công và lắp dựng thép cánh cổng: Thép hộpMô tả tại Chương V0,4502tấn
22Lắp đặt bánh xe và thanh ray cổng bằng thép hìnhMô tả tại Chương V0,2346tấn
23Phụ kiện bản lềMô tả tại Chương V12bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V14,53m2
25Xây gạch rỗng lên dầm, chiều dày 300mmMô tả tại Chương V3,3638m3
26Trát dầm cột vữa XM M75Mô tả tại Chương V70,75m2
27Sơn dầm cột 3 nước theo chỉ định bản vẽMô tả tại Chương V70,75m2
28Chữ INOX xước màu trắng cao 200 dày 30 "TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NHI HƯNG YÊN"Mô tả tại Chương V1bộ
29Lấp đất hố móngMô tả tại Chương V32,25m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0238100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0238100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0238100m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN CHO BỂ BƠI
1Aptomat MCCB 3P 25A 6KAMô tả tại Chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 10A 6KAMô tả tại Chương V3cái
3Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng)Mô tả tại Chương V3bộ
4Nút dừng khẩnMô tả tại Chương V1cái
5Còi báo sự cốMô tả tại Chương V1bộ
6Đồng hồ Vôn Kế 0-500AMô tả tại Chương V1cái
7Đồng hồ AMPE Kế 0-500AMô tả tại Chương V3cái
8Chuyển mạch vôn kếMô tả tại Chương V1cái
9Biến dòng 32\5AMô tả tại Chương V3bộ
10Cầu chì 5AMô tả tại Chương V3cái
11Khởi động từ 6AMô tả tại Chương V3cái
12Relay nhiệt 3.4 - 5.4AMô tả tại Chương V3cái
13Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ)Mô tả tại Chương V3cái
14Bộ bảo vệ lệch phaMô tả tại Chương V1cái
15Cầu đấu dây 4 cực 30AMô tả tại Chương V1bộ
16Cầu đấu dây 12 cực 20AMô tả tại Chương V1bộ
17Cầu đấu dây 10 cực 15AMô tả tại Chương V1bộ
18Cầu đấu tiếp địa 10PMô tả tại Chương V1cái
19Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2Mô tả tại Chương V6m
20Dây dẫn CU\PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V15m
21Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2Mô tả tại Chương V55m
22Máng gen 45x45mmMô tả tại Chương V4m
23Thanh cài AtomatMô tả tại Chương V2m
24Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo )Mô tả tại Chương V1
25Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mmMô tả tại Chương V1cái
26Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
27Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
28Vít nở sắt D8Mô tả tại Chương V120bộ
29Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V1,05m3
30Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V1,05100m3
31Cọc tiếp địa D16 L=2.4mMô tả tại Chương V1cọc
32Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả tại Chương V1hộp
33Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
34Kéo rải dây dẫn CXV 3x2.5+1x1.5mm2Mô tả tại Chương V45m
35Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V50m
36Kéo rải dây dẫn CVV 2x1.5mm2Mô tả tại Chương V25m
37Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
38Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V95m
39Ống HDPE D50/40Mô tả tại Chương V200m
40Ống HDPE D40/30Mô tả tại Chương V7m
41Ống luồn dây đàn hồi D20Mô tả tại Chương V75m
42Kẹp ống D20Mô tả tại Chương V10m
43Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V17m
44Co ngang máng cáp KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V2cái
45Co lên máng cáp KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V1cái
46Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V2cái
47Vít + nở nhựa D6Mô tả tại Chương V20bộ
48Vít + nở nhựa D8Mô tả tại Chương V50bộ
49Phích cắm điện 3 chấuMô tả tại Chương V1cái
50Phụ kiện nở INOX D8Mô tả tại Chương V20bộ
51Cáp đồng bọc M70mm2Mô tả tại Chương V3m
52Kẹp giữ cáp đồngMô tả tại Chương V3cái
53Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mụcMô tả tại Chương V315m
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kAMô tả tại Chương V1cái
55Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaMô tả tại Chương V1cái
56Đào đất cấp III chôn dây cápMô tả tại Chương V75,6m3
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả tại Chương V315m
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,7538100m3
59Chi phí đấu nối điện nước phục vụ thi công và phục vụ hoạt động cho công trìnhMô tả tại Chương V1toàn bộ
L HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (CHỈ TÍNH NHÂN CÔNG)
1Lắp đặt bình lọc bể bơi(chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
2Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
3Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡMô tả tại Chương V2.100kg
4Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3bộ
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V28cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V28cái
7Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
8Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V18cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
11Cấp nước ban đầu cho bểMô tả tại Chương V819,31m3
12Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngàyMô tả tại Chương V1khoản
13Vận chuyển thiết bịMô tả tại Chương V1trọn gói
M HẠNG MỤC: CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Bình lọc D1050Mô tả tại Chương V3cái
2Hệ Van bướm sáu chức năng D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V15cái
3Bích van D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V36cái
4Kính quan sát độ trong D90Mô tả tại Chương V3cái
5Máy bơm lọc tuần hoànMô tả tại Chương V3cái
6Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩnMô tả tại Chương V3.100kg
7Đầu trả nước bể bơiMô tả tại Chương V28cái
8Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu trả nước)Mô tả tại Chương V28cái
9Nắp thu đáy bể bơi 252x252mmMô tả tại Chương V3cái
10Nắp thu nước máng tràn D200mm chất liệu nhựa ABSMô tả tại Chương V18cái
11Thang máng tràn 245mm, 1 chấuMô tả tại Chương V112m
12Thanh góc máng tràn 245x22mmMô tả tại Chương V4cái
13Khớp hút vệ sinh bểMô tả tại Chương V4cái
14Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu hút vệ sinh)Mô tả tại Chương V4cái
15Van bướm D90+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
16Van bướm D60+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
17Van 1 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
18Van 2 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
19Khớp nối mềm D90 nối bích (khớp chống rung)Mô tả tại Chương V6cái
20Thang 03 bậc cho bể, Inox 304Mô tả tại Chương V1cái
21Thang 04 bậc cho bể, Inox 304Mô tả tại Chương V4cái
22Sào nhôm 2,4-4,8mMô tả tại Chương V2cái
23Vợt vớt rêu tảo bể bơiMô tả tại Chương V1cái
24Chổi cọ vệ sinh cán nhựaMô tả tại Chương V1cái
25Ống mềm hút vệ sinh D38 dài 15Mô tả tại Chương V2chiếc
26Bàn hút vệ sinh 8 bánh xeMô tả tại Chương V1cái
27Bơm hút vệ sinhMô tả tại Chương V1cái
28Xe đẩy INOXMô tả tại Chương V1cái
29Dây phao phân làn bơiMô tả tại Chương V7cái
30Móc neo phaoMô tả tại Chương V14cái
31Tăng phaoMô tả tại Chương V14cái
32Bục xuất phát Inox KT 500x500x400mmMô tả tại Chương V6cái
33Đèn LED âm thành bể, công suất 16W/12VMô tả tại Chương V24cái
34Biến áp đèn 300VA/12VMô tả tại Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 Danh sách công nhân kỹ thuật 21 Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàm bàn ≥ 1 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn ≥ 250 l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy phát điện dự phòng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->