Gói thầu: In ấn biểu mẫu y tế năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820317-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210820236
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi ngân sách đã được UBND tỉnh giao tại Quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Thu dịch vụ khám chữa bệnh được để lại theo chế độ quy định của Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 12:00:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng in ấn biểu mẫu có giá trị hợp đồng ≥ 290.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng.2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) hoặc hóa đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành in ấn, xuất bản, thiết kế, mỹ thuật.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ máy in phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy photocopy
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy in laser màu
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy in phun màu
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy in siêu tốc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy scan
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vỏ bệnh án Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
2 Bệnh án Nội Khoa Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
3 Bệnh án sản khoa Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
4 Bệnh án trẻ sơ sinh (con) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
5 Bệnh án ngoại trú chung Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
6 Bệnh án dùng cho tuyến xã/ phường Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
7 Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
8 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
9 Phiếu gây mê hồi sức Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
10 Phiếu chăm sóc Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
11 Phiếu công khai thuốc hàng ngày Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
12 Phiếu theo dõi chức năng sống Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
13 Phiếu theo dõi truyền dịch Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
14 Phiếu siêu âm Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
15 Phiếu xét nghiệm chung Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
16 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
17 Giấy cam đoan chấp nhận thủ thuật, can thiệp ngoại khoa Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
18 Trích biên bản hội chẩn Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
19 Phiếu xét nghiệm sinh hóa Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
20 Phiếu xét nghiệm huyết học Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
21 Tờ điều trị Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
22 Phiếu khám bệnh vào viện Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
23 Đơn thuốc Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
24 Phiếu xét nghiệm HIV Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
25 Bảng kiểm tra trước mổ Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
26 Bảng kiểm theo dõi bênh nhân sau phẫu thuật Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
27 Phiếu bệnh nhân BHYT điều trị đông y không dùng thuốc Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
28 Phiếu cấy chỉ Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
29 Thẻ theo dõi điều trị bênh nhân Đông Y Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
30 Sổ vào - ra - chuyển viện Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
31 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 5
32 Sổ mời hội chẩn Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 5
33 Sổ biên bản hội chẩn Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 10
34 Sổ kiểm tra Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuôn 10
35 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
36 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 5
37 Sổ Thường trực Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 60
38 Sổ thủ thuật Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 50
39 Sổ công văn đến của xã Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 30
40 Sổ công văn đi của xã Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 30
41 Phiếu phẫu thuật, thủ thuật Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
42 Sổ xét nghiệm huyết học Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
43 Sổ xét nghiệm sinh hóa Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
44 Sổ chẩn đoán hình ảnh Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 50
45 Sổ theo dõi khám sức khỏe Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 5
46 Sổ soi tươi Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 5
47 Phiếu khám Thai Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
48 Sổ theo dõi đặt vòng tránh thai Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 1.000
49 Thẻ kho Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 100
50 Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
51 Sổ kiểm nhập , thuốc hóa chất Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 40
52 Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
53 Sổ theo dõi thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong 1 số ngành lĩnh vực Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
54 Sổ bàn giao thuốc thường trực Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 50
55 Sổ bàn giao y dụng cụ thường trực Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 50
56 Số theo dõi thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong 1 số ngành, lĩnh vực Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
57 Tờ gấp phòng ngừa và xử trí bệnh tay chân miệng Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
58 In tờ dành cho người chăm sóc trẻ bệnh tay chân miệng Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
59 In tờ thông điệp Tay chân miệng Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 7.000
60 Sổ quản lý chương trình phòng, chống Tay chân miệng Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 60
61 Sổ điều trị ngoại trũ cho bệnh nhân lao Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 50
62 Sổ cấp phát thuốc lao cho TYT Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 9
63 Sổ xét nghiệm AFB trực tiếp Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 4
64 Phiếu điều tra côn trùng ( Phiếu khảo sát lăng quăng thực địa|) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6.000
65 Phiếu báo cáo kết quả điều tra côn trùng ( phiếu báo cáo kết quả khảo sát lăng quăng thực địa) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 6.000
66 Phiếu điều tra côn trùng ( phiếu khảo sát muỗi) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.105
67 Phiếu báo cáo kết quả điều tra côn trùng ( phiếu báo cáo kết quả khảo sát muỗi) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.105
68 Phiếu cam kết nói không với lăng quăng Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 42.075
69 Sổ lưu số liệu ca bệnh Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
70 Sổ quản lý bênh nhân sốt xuất huyết Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
71 Sổ Lưu ở dịch Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
72 Sổ quản lý vật tư, trang thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
73 Sổ vãng gia Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 226
74 Sổ báo cáo hoạt động cộng tác viên Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 226
75 Các phiếu điều tra khám sàng lọc bệnh Ung thư Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
76 Các biểu mẫu tuyên truyền phòng chóng ung thư sớm Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.900
77 Sổ quản lý bênh nhân Ung thư Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật cuốn 19
78 phiếu điều tra khám sàng lọc tăng huyết ap Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
79 sổ quản lý bệnh nhân tăng huyết áp Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 14
80 Phiếu điều tra sàng lọc đái tháo đường Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.250
81 Biểu mẫu tư vấn sàng lọc đái tháo đường Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tờ 400
82 In sổ quản lý điều trị ngoại trú cho BN Hen phế quản và COPD Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 40
83 Sổ phục vụ hoạt động y tế trường học Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tập 84
84 Chi in sổ quản lý phục vụ chương trình tuyến huyện Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tập 2
85 Sổ tiêm chủng VAT cho phụ nữ Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật quyển 216
86 Tờ theo dõi tiến độ tiêm chủng trẻ em Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20
87 tờ theo dõi tiến độ tiêm chủng phụ nữ Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20
88 Sổ tiêm chủng trẻ em Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật cuốn 40
89 Sổ tiêm quản lý vắc xin (huyện, xã) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật cuốn 19
90 Sổ theo dõi phản ứng sau tiêm chủng Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật cuốn 19
91 Sổ tiêm chủng cá nhân Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật cuốn 4.500
92 Sổ theo dõi nghi sởi Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật cuốn 19
93 phiếu tiêm chủng phụ nữ có thai Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tờ 3.000
94 Bảng kiểm trước tiêm chủng sơ sinh Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tờ 4.000
95 Bảng kiểm trẻ em trước tiêm Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tờ 45.000
96 Phiếu xác nhận tiêm BCG, VGB tại Khoa CSSKSS Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
97 Sổ theo dõi bệnh truyền nhiễm Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 19
98 Sổ tiêm chủng tại khoa sản Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 5
99 In sổ theo dõi bà mẹ mang thai có nguy cơ cao, được tư vấn về sàng lọc trước sinh và sơ sinh Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 19
100 In sổ theo dõi đối tượng được tư vấn khám sức khỏe trước khi kết hôn Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 19
101 In sổ quản lý người cao tuổi cho 19 xã, thị trấn Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 19
102 In sổ quản lý NKT tuyến xã Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
103 In sổ hướng dẫn bệnh nhân khuyết tật tại nhà Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 100
104 Sổ khám thai : ( 2 cuốn x 19 xã + 8 Cuốn đội ) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 46
105 Sổ đẻ: ( 2 cuốn x 19 xã + 2 phòng khám +12 khoa sản) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 52
106 Sổ thực hiện KHHGĐ : (19 xã+ 8 cuốn đội ) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 46
107 Biểu đồ tăng trưởng bé trai Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tờ 11.840
108 Biểu đồ tăng trưởng bé gái Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tờ 11.840
109 Sổ quản lý trẻ dưới 5 tuổi Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật cuốn 300
110 Phiếu đồng ý xét nghiệm cho phụ nữ mang thai Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.410
111 Sổ quản lý bệnh nhân HV Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 20
112 Sổ quản lý lấy máu phụ nữ mang thai Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 40
113 Mẫu cam kết hộ gia đình thực hiện phong trào phòng chống HIV/ AIDS Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 9.601
114 Phiếu điều tra cộng đồng an toàn Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tờ 21.250
115 In sổ quản lý chương trình phòng chống tai nạn thương tích Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 25
116 Phiếu điều tra nước sạch và vệ sinh môi trường hộ gia đình Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.611
117 Sổ phục vụ chương trình VSMT tuyến xã Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Tập 19
118 Sổ quản lý 3 công trình vệ sinh trạm Y tế Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Cuốn 202
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng in ấn biểu mẫu có giá trị hợp đồng ≥ 290.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng.2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) hoặc hóa đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành in ấn, xuất bản, thiết kế, mỹ thuật.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ máy in phim - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
2 Máy photocopy - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
3 Máy in laser màu - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
4 Máy in phun màu - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
5 Máy in siêu tốc - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
6 Máy scan - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->