Gói thầu: In ấn biểu mẫu y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820236 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi ngân sách đã được UBND tỉnh giao tại Quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Thu dịch vụ khám chữa bệnh được để lại theo chế độ quy định của Trung tâm Y tế huyện Di Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 12:00:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng in ấn biểu mẫu có giá trị hợp đồng ≥ 290.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng.2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) hoặc hóa đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành in ấn, xuất bản, thiết kế, mỹ thuật.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ máy in phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in laser màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in phun màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in siêu tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ bệnh án | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 2 | Bệnh án Nội Khoa | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 3 | Bệnh án sản khoa | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 4 | Bệnh án trẻ sơ sinh (con) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 5 | Bệnh án ngoại trú chung | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 6 | Bệnh án dùng cho tuyến xã/ phường | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 7 | Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 8 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 9 | Phiếu gây mê hồi sức | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 10 | Phiếu chăm sóc | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 11 | Phiếu công khai thuốc hàng ngày | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 12 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 13 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Phiếu siêu âm | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 15 | Phiếu xét nghiệm chung | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 16 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 17 | Giấy cam đoan chấp nhận thủ thuật, can thiệp ngoại khoa | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 18 | Trích biên bản hội chẩn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 19 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 20 | Phiếu xét nghiệm huyết học | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 21 | Tờ điều trị | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 22 | Phiếu khám bệnh vào viện | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 23 | Đơn thuốc | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 24 | Phiếu xét nghiệm HIV | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 25 | Bảng kiểm tra trước mổ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 26 | Bảng kiểm theo dõi bênh nhân sau phẫu thuật | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 27 | Phiếu bệnh nhân BHYT điều trị đông y không dùng thuốc | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 28 | Phiếu cấy chỉ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 29 | Thẻ theo dõi điều trị bênh nhân Đông Y | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 30 | Sổ vào - ra - chuyển viện | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 31 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 5 | |
| 32 | Sổ mời hội chẩn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 5 | |
| 33 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 10 | |
| 34 | Sổ kiểm tra | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuôn | 10 | |
| 35 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 36 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 5 | |
| 37 | Sổ Thường trực | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 60 | |
| 38 | Sổ thủ thuật | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 50 | |
| 39 | Sổ công văn đến của xã | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 30 | |
| 40 | Sổ công văn đi của xã | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 30 | |
| 41 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 42 | Sổ xét nghiệm huyết học | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 43 | Sổ xét nghiệm sinh hóa | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 44 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 50 | |
| 45 | Sổ theo dõi khám sức khỏe | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 5 | |
| 46 | Sổ soi tươi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 5 | |
| 47 | Phiếu khám Thai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 48 | Sổ theo dõi đặt vòng tránh thai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 1.000 | |
| 49 | Thẻ kho | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 100 | |
| 50 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 51 | Sổ kiểm nhập , thuốc hóa chất | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 40 | |
| 52 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 53 | Sổ theo dõi thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong 1 số ngành lĩnh vực | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 54 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 50 | |
| 55 | Sổ bàn giao y dụng cụ thường trực | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 50 | |
| 56 | Số theo dõi thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong 1 số ngành, lĩnh vực | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 57 | Tờ gấp phòng ngừa và xử trí bệnh tay chân miệng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 58 | In tờ dành cho người chăm sóc trẻ bệnh tay chân miệng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 59 | In tờ thông điệp Tay chân miệng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 60 | Sổ quản lý chương trình phòng, chống Tay chân miệng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 60 | |
| 61 | Sổ điều trị ngoại trũ cho bệnh nhân lao | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 50 | |
| 62 | Sổ cấp phát thuốc lao cho TYT | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 9 | |
| 63 | Sổ xét nghiệm AFB trực tiếp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 4 | |
| 64 | Phiếu điều tra côn trùng ( Phiếu khảo sát lăng quăng thực địa|) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6.000 | |
| 65 | Phiếu báo cáo kết quả điều tra côn trùng ( phiếu báo cáo kết quả khảo sát lăng quăng thực địa) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 66 | Phiếu điều tra côn trùng ( phiếu khảo sát muỗi) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.105 | |
| 67 | Phiếu báo cáo kết quả điều tra côn trùng ( phiếu báo cáo kết quả khảo sát muỗi) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.105 | |
| 68 | Phiếu cam kết nói không với lăng quăng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 42.075 | |
| 69 | Sổ lưu số liệu ca bệnh | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 70 | Sổ quản lý bênh nhân sốt xuất huyết | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 71 | Sổ Lưu ở dịch | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 72 | Sổ quản lý vật tư, trang thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 73 | Sổ vãng gia | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 226 | |
| 74 | Sổ báo cáo hoạt động cộng tác viên | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 226 | |
| 75 | Các phiếu điều tra khám sàng lọc bệnh Ung thư | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 76 | Các biểu mẫu tuyên truyền phòng chóng ung thư sớm | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.900 | |
| 77 | Sổ quản lý bênh nhân Ung thư | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cuốn | 19 | |
| 78 | phiếu điều tra khám sàng lọc tăng huyết ap | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 79 | sổ quản lý bệnh nhân tăng huyết áp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 14 | |
| 80 | Phiếu điều tra sàng lọc đái tháo đường | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.250 | |
| 81 | Biểu mẫu tư vấn sàng lọc đái tháo đường | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 400 | |
| 82 | In sổ quản lý điều trị ngoại trú cho BN Hen phế quản và COPD | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 40 | |
| 83 | Sổ phục vụ hoạt động y tế trường học | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tập | 84 | |
| 84 | Chi in sổ quản lý phục vụ chương trình tuyến huyện | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tập | 2 | |
| 85 | Sổ tiêm chủng VAT cho phụ nữ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | quyển | 216 | |
| 86 | Tờ theo dõi tiến độ tiêm chủng trẻ em | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20 | |
| 87 | tờ theo dõi tiến độ tiêm chủng phụ nữ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20 | |
| 88 | Sổ tiêm chủng trẻ em | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cuốn | 40 | |
| 89 | Sổ tiêm quản lý vắc xin (huyện, xã) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cuốn | 19 | |
| 90 | Sổ theo dõi phản ứng sau tiêm chủng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cuốn | 19 | |
| 91 | Sổ tiêm chủng cá nhân | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cuốn | 4.500 | |
| 92 | Sổ theo dõi nghi sởi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cuốn | 19 | |
| 93 | phiếu tiêm chủng phụ nữ có thai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 3.000 | |
| 94 | Bảng kiểm trước tiêm chủng sơ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 4.000 | |
| 95 | Bảng kiểm trẻ em trước tiêm | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 45.000 | |
| 96 | Phiếu xác nhận tiêm BCG, VGB tại Khoa CSSKSS | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 97 | Sổ theo dõi bệnh truyền nhiễm | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 19 | |
| 98 | Sổ tiêm chủng tại khoa sản | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 5 | |
| 99 | In sổ theo dõi bà mẹ mang thai có nguy cơ cao, được tư vấn về sàng lọc trước sinh và sơ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 19 | |
| 100 | In sổ theo dõi đối tượng được tư vấn khám sức khỏe trước khi kết hôn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 19 | |
| 101 | In sổ quản lý người cao tuổi cho 19 xã, thị trấn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 19 | |
| 102 | In sổ quản lý NKT tuyến xã | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 103 | In sổ hướng dẫn bệnh nhân khuyết tật tại nhà | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 100 | |
| 104 | Sổ khám thai : ( 2 cuốn x 19 xã + 8 Cuốn đội ) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 46 | |
| 105 | Sổ đẻ: ( 2 cuốn x 19 xã + 2 phòng khám +12 khoa sản) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 52 | |
| 106 | Sổ thực hiện KHHGĐ : (19 xã+ 8 cuốn đội ) | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 46 | |
| 107 | Biểu đồ tăng trưởng bé trai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 11.840 | |
| 108 | Biểu đồ tăng trưởng bé gái | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 11.840 | |
| 109 | Sổ quản lý trẻ dưới 5 tuổi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cuốn | 300 | |
| 110 | Phiếu đồng ý xét nghiệm cho phụ nữ mang thai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.410 | |
| 111 | Sổ quản lý bệnh nhân HV | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 112 | Sổ quản lý lấy máu phụ nữ mang thai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 40 | |
| 113 | Mẫu cam kết hộ gia đình thực hiện phong trào phòng chống HIV/ AIDS | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 9.601 | |
| 114 | Phiếu điều tra cộng đồng an toàn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 21.250 | |
| 115 | In sổ quản lý chương trình phòng chống tai nạn thương tích | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 25 | |
| 116 | Phiếu điều tra nước sạch và vệ sinh môi trường hộ gia đình | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.611 | |
| 117 | Sổ phục vụ chương trình VSMT tuyến xã | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Tập | 19 | |
| 118 | Sổ quản lý 3 công trình vệ sinh trạm Y tế | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 202 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng in ấn biểu mẫu có giá trị hợp đồng ≥ 290.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng.2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) hoặc hóa đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành in ấn, xuất bản, thiết kế, mỹ thuật.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy in phim | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy photocopy | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy in laser màu | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy in phun màu | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Máy in siêu tốc | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 6 | Máy scan | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi