Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật datacenter VTVcab
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật datacenter VTVcab |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:45:00 đến ngày 2021-08-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. * Về tính chất tương tự: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng thuộc 2 lĩnh vực khác nhau hoặc 01 hợp đồng mà danh mục dịch vụ thuộc 02 lĩnh vực khác nhau như sau:+ Hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống UPS với công suất đạt tối thiểu 125KW/KVA.+ Hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống điều hoà chính xác với công suất lạnh đạt tối thiểu là 30KW.+ Hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống phòng cháy chữa cháy với số bình chữa cháy tối thiểu là 02 bình 368 lít. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng trạm biến áp 2x1250KVA, gồm: | Bảo dưỡng trạm biến áp 2x1250KVA. | Gói dịch vụ | 1 | |
| 2 | Đo điện trở cách điện cáp đồng 0,6kV 1C-240mm2 (nối từ đầu ra hạ thế của MBA tới tủ ATS TBA) | - Đo điện trở cách điện cáp đồng 0,6kV 1C-240mm2:- Thực hiện 2 lần/1 năm | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng máy biến áp:- Đo cách điện.- Siết ốc các bộ phận cơ khí.- Kiểm tra tình trạng, hoạt động của máy, vệ sinh sứ trung thế (phần 22KV), hạ thế.. | Bảo dưỡng máy biến áp:- Thực hiện 2 lần/1 năm | Hệ thống | 2 | |
| 4 | Bảo dưỡng tủ ATS:- Kiểm tra các chức năng hoạt động của tủ;- Kiểm tra mạch điều khiển. | Bảo dưỡng tủ ATS: - Thực hiện 2 lần/1 năm | Hệ thống | 2 | |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa:- Đo điện trở nối đất.- Siết lại các điểm tiếp xúc.- Hàn lại các mối nối, bổ sung cọc tiếp địa hoặc hàn lại các mối nối nếu điện trở không đạt yêu cầu | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa:- Thực hiện 2 lần/1 năm | Hệ thống | 2 | |
| 6 | Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA, gồm: | Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA | Gói dịch vụ | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA theo định kỳ, gồm:- Kiểm tra báo cáo vận hành (của cán bộ vận hành), hệ thống theo dõi động cơ.- Hệ thống nhiên liệu;- Hệ thống bôi trơn (nhớt);- Hệ thống làm mát;- Hệ thống nạp khí;- Hệ thống xả khí;- Phần liên kết động cơ;- Hệ thống sạc ắc quy;- Hệ thống điện và máy phát;- Thiết bị đóng cắt;- Bình dầu phụ;- Vật tư thay thế định kỳ từng lần bảo dưỡng (1 năm thay thế 2 lần):+ Lọc dầu;+ Lọc nhớt chính;+ Lọc nhớt nhánh;+ Lọc nước;+ Lọc gió;+ Nhớt 15W40 CF4;+ Bổ sung phụ gia nước làm mát DCA4. | Danh mục các dịch vụ Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA thực hiện theo định kỳ:- Thực hiện 2 lần/1 năm | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Thay thế ắc quy máy phát điện 1250KVA | Thay ắc quy cho máy phát điện 1250KVA:- Thay thế 1 lần/1 năm | Bộ | 1 | |
| 9 | Sơn chống gỉ vỏ máy phát điện 1250KVA | Sơn chống gỉ vỏ máy phát điện 1250KVA:- Thực hiện 1 lần/1 năm | Gói | 1 | |
| 10 | Thay thế Rơ le đề máy phát điện 1250KVA | Thay thế Rơ le đề máy phát điện 1250KVA:- Thay thế 1 lần/1 năm | Bộ | 1 | |
| 11 | Thay thế Dây cua-roa máy phát điện 1250KVA | Thay thế Dây cua-roa máy phát điện 1250KVA:- Thay thế 1 lần/1 năm | Cái | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống UPS, hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center, gồm: | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống UPS, hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center. | Gói dịch vụ | 1 | |
| 13 | Bảo dưỡng Hệ thống UPS 2x250 KW/KVA:- Ghi nhận thông tin hệ thống.- Kiểm tra phòng và hệ thống UPS;- Kiểm tra thiết bị bằng mắt;- Đo đạc và ghi nhận các thống số điện xoay chiều;- Đo đạc và ghi nhận các thông số điện một chiều;- Kiểm tra các thông số hiển thị và thực tế;- Kiểm tra lần cuối thiết bi, đảm bảo hệ thống hoạt động bình thường trước khi bàn giao lại thiết bị phục vụ công tác vận hành. | Bảo dưỡng Hệ thống UPS 2x250 KW/KVA- Thực hiện 3 lần/1 năm | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center:- Tủ phân phối nguồn đầu vào tổng (LVMDB-1);- Tủ phân phối nguồn UPS (UDB);- Tủ phân phối nguồn điều hòa tổng (DBAC-5);- Tủ phân phối nguồn UPS tại Data Center (FDC1, FDC2);- Hệ thống cáp truyền tải và phân phối điện, các tủ điện phân phối khác. | Bảo dưỡng hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center:- Thực hiện 3 lần/1 năm | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác, gồm: | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác | Gói dịch vụ | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác lắp đặt cho data center:- Bộ phận tạo lạnh;- Giàn ngưng tụ giải nhiệt gió;- Máy nén;- Hệ thống điện;- Bộ phận tạo ẩm;- Bộ phận điều khiển;- Kiểm tra hoạt động chung. | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác lắp đặt cho data center:- Thực hiện 4 lần/1 năm | Hệ thống | 8 | |
| 17 | Bảo dưỡng định kỳ điều hòa phòng nguồn (Điều hòa công nghiệp nhẵn hiệu DAIKIN công suất 60.000 BTU):- Giàn lạnh;- Giàn nóng;- Kiểm tra hoạt động chung. | Bảo dưỡng định kỳ điều hòa phòng nguồn (Điều hòa công nghiệp nhẵn hiệu DAIKIN công suất 60.000 BTU):- Thực hiện 4 lần/1 năm | Hệ thống | 4 | |
| 18 | Bảo dương điều hòa Media 12000 BTU:- Giàn lạnh:- Giàn nóng:- Kiểm tra hoạt động chung. | Bảo dương điều hòa Media 12000 BTU:- Thực hiện 4 lần/1 năm | Hệ thống | 2 | |
| 19 | Bảo dưỡng điều hòa Daikin 9000 BTU phòng Shellter:- Giàn lạnh:- Giàn nóng:- Kiểm tra hoạt động chung. | Bảo dưỡng điều hòa Daikin 9000 BTU phòng Shellter:- Thực hiện 4 lần/1 năm | Hệ thống | 2 | |
| 20 | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống PCCC:- Kiểm tra, vệ sinh các đầu báo khói, đầu báo nhiệt,- Vệ sinh và thay thế các phin lọc (theo thực tế hoạt động và khuyến cáo của đơn vị bảo dưỡng) cho hệ thống cảnh báo khói sớm (HSSD).- Kiểm tra, căn chỉnh lại các ngưỡng cảnh báo, tác động của tủ điều khiển trung tâm (bù các tác nhân khách quan đảm bảo không cảnh báo giả).- Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống bằng thiết bị tạo khói, tạo nhiệt (tạo đám cháy giả).- Kiểm tra chức năng hoạt động của van kích hoạt xả khí điện (kiểm tra chức năng hoạt động sau khí tháo van ra khỏi bình). | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống PCCC:- Thực hiện 3 lần/1 năm | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống giám sát hạ tầng:- Kiểm tra, vệ sinh sever điều khiển trung tâm.- Kiểm tra, vệ sinh các cảm biến.- Kiểm tra các tính năng cảnh báo của hệ thống (tính năng cảnh báo về độ ẩm, nhiệt độ, cảnh báo các bất thường trên hệ thống UPS, các tủ điện, các cảm biến).- Kiểm tra các tính năng về cài đặt và điều chỉnh các ngưỡng cảnh báo.- Kiểm tra, căn chỉnh đảm bảo hệ thống loại bỏ các tác nhân gây cảnh báo giả.- Kiểm tra các kết nối giữa server điều khiển trung tâm và các hệ thống khác (UPS, điều hòa, các tủ điện, các cảm biến….) | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống giám sát hạ tầng:- Thực hiện 2 lần/1 năm | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. * Về tính chất tương tự: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng thuộc 2 lĩnh vực khác nhau hoặc 01 hợp đồng mà danh mục dịch vụ thuộc 02 lĩnh vực khác nhau như sau:+ Hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống UPS với công suất đạt tối thiểu 125KW/KVA.+ Hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống điều hoà chính xác với công suất lạnh đạt tối thiểu là 30KW.+ Hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống phòng cháy chữa cháy với số bình chữa cháy tối thiểu là 02 bình 368 lít. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi