Gói thầu: Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816027-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 128
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu
Số hiệu KHLCNT 20210788228
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Quốc phòng khác (Việc nhà nước giao)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:20:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,475,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.840.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.253.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hút ga
- Đặc điểm thiết bị P >= 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cảo Puly
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo điện
- Đặc điểm thiết bị Đo U, I, Hz, Ω
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Đo MΩ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Kẹp dòng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị P =
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ dụng cụ cá nhân
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Oxy gas
- Số lượng tối thiểu 1
9-Hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 250A
- Số lượng tối thiểu 1
10-Palang xích, thiết bị nâng hạ
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TÀU I TÀU I Tàu 1
2 Phần hệ thống bảo quản lạnh ướt Phần hệ thống bảo quản lạnh ướt HT 1
3 Mô tơ lai máy nén số 1: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí cái 1
4 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
5 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 7
6 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 8
7 Bộ gioăng đệm máy nén Bộ gioăng đệm máy nén Bộ 1
8 Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí cái 1
9 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
10 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 7
11 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 8
12 Bộ gioăng đệm máy nén Bộ gioăng đệm máy nén Bộ 1
13 Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
14 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
15 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 10
16 Dây rút Dây rút túi 1
17 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 10
18 Dây điện nguồn 3 x10 Dây điện nguồn 3 x10 m 25
19 Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W cái 1
20 Rơ le nhiệt MT-32 Rơ le nhiệt MT-32 cái 2
21 Đèn báo nguồn 220v-10A Đèn báo nguồn 220v-10A cái 6
22 Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
23 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 10
24 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 8
25 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 12
26 Rơ le thời gian DH48S-S Rơ le thời gian DH48S-S cái 2
27 Dây điện nguồn 3 x10 Dây điện nguồn 3 x10 m 25
28 Át tô mát Mitsubishi 3P-63A Át tô mát Mitsubishi 3P-63A cái 2
29 Đèn báo nguồn 220v-10A Đèn báo nguồn 220v-10A cái 4
30 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 cái 1
31 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
32 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
33 Kẽm chống ăn mòn f18x25mm Kẽm chống ăn mòn f18x25mm cục 4
34 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 12
35 Van gang 2 mặt bích: Φ60 Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. Cái 1
36 Van gang bích 2 đầu Φ60 Van gang bích 2 đầu Φ60 Cái 1
37 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm Bộ 4
38 Moto lai bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto lai bơm nước muối về xưởng BQBD,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao. Thông số moto lai bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
39 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
40 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
41 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
42 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
43 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 cái 2
44 Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
45 Phớt mặt chà F trục=25mm Phớt mặt chà F trục=25mm bộ 1
46 Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm bộ 2
47 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 8
48 Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
49 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
50 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
51 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
52 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
53 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 cái 2
54 Rơ le áp suất: Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 2
55 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 2
56 Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu HT 1
57 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HT 1
58 Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
59 Phớt mặt chà F trục=25mm Phớt mặt chà F trục=25mm bộ 1
60 Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm bộ 2
61 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 8
62 Cánh bơm đồng Cánh bơm đồng cái 1
63 Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
64 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
65 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 4
66 Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ m 20
67 Rơ le thời gian DH48S-S Rơ le thời gian DH48S-S cái 2
68 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 cái 1
69 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 10
70 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
71 Rơ le áp suất: Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 2
72 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 2
73 Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí bộ 2
74 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 8
75 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 20
76 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 8
77 Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu HT 1
78 HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HT 1
79 Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
80 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
81 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
82 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
83 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 5
84 Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
85 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
86 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
87 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
88 Căn đệm chân mô tơ Căn đệm chân mô tơ cái 4
89 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 10
90 Vòng bi SKF 6308 ZZ Vòng bi SKF 6308 ZZ cái 2
91 Đầu cốt đồng f5x10mm Đầu cốt đồng f5x10mm Cái 2
92 Dây đồng emay F1,0mm Dây đồng emay F1,0mm Kg 7
93 Mỡ chịu nhiệt USA GS3 Mỡ chịu nhiệt USA GS3 Hộp 0,5
94 Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
95 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
96 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
97 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 8
98 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
99 Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. cái 3
100 Bộ gioăng đệm bơm Bộ gioăng đệm bơm bộ 3
101 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 6
102 Dầu vệ sinh Dầu vệ sinh lít 10
103 Dầu thủy lực CS32 Dầu thủy lực CS32 lít 40
104 Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
105 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
106 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
107 Cút cao su f34mm Cút cao su f34mm cái 2
108 Vòng kẹp inox Vòng kẹp inox cái 4
109 Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. Cái 9
110 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Cái 3
111 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Cái 3
112 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Cái 3
113 Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. Cái 1
114 Sin kín dầu f3x25mm Sin kín dầu f3x25mm Cái 8
115 Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
116 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
117 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 6
118 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 5
119 Attomat 3P -30A Attomat 3P -30A Cái 1
120 Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Cái 2
121 Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
122 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
123 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 2
124 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
125 Attomat 3P -30A Attomat 3P -30A Cái 1
126 Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
127 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
128 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 4
129 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
130 Dây rút Dây rút túi 1
131 Attomat 3P -10A Attomat 3P -10A Cái 1
132 Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Cái 2
133 Hộp điện kt 300x300 Hộp điện kt 300x300 Cái 1
134 Vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, khoa học. HT 1
135 Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) kg 120
136 Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) kg 9
137 Ma ní xoay 4S Ma ní xoay 4S cái 495
138 Kẹp tám xoay SU 304 Kẹp tám xoay SU 304 cái 10
139 Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) kg 93
140 Kẹp thẻo Kẹp thẻo cái 650
141 Ống nhựa gen trắng Φ4 Ống nhựa gen trắng Φ4 m 6
142 Ống nhựa gen xanh Ống nhựa gen xanh Túi 6
143 Lưỡi câu Lưỡi câu cái 650
144 Chì bắp Chì bắp kg 5
145 Kẹp nhôm dây thẻo Kẹp nhôm dây thẻo túi 18
146 Tang câu inox SU304 Tang câu inox SU304 cái 4
147 Bánh tỳ cao su D350 Bánh tỳ cao su D350 cái 6
148 Đai cao su NBS230 Đai cao su NBS230 cái 10
149 Ủng cao su Ủng cao su Đôi 20
150 Dao làm cá Dao làm cá Cái 20
151 Kéo cắt cước Kéo cắt cước Cái 20
152 Aó mưa Aó mưa Bộ 20
153 TÀU II TÀU II TÀU 1
154 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH HT 1
155 Máy nén số 1: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. Cái 1
156 Bộ gioăng đệm máy nén Bộ gioăng đệm máy nén Bộ 1
157 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 10
158 Nhớt Gniso-3GS Nhớt Gniso-3GS Lít 8
159 Máy nén số 2: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. Cái 1
160 Bộ gioăng đệm máy nén Bộ gioăng đệm máy nén Bộ 1
161 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 10
162 Nhớt Gniso-3GS Nhớt Gniso-3GS Lít 8
163 Bình tách lỏng Tháo vệ sinh bảo quản bình tách lỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. Cái 1
164 Bộ gioăng đệm bình tách lỏng Bộ gioăng đệm bình tách lỏng Bộ 1
165 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 5
166 Bình tách dầu Tháo vệ sinh bảo quản bình tách dầu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. Cái 1
167 Bộ gioăng đệm bình tách dầu Bộ gioăng đệm bình tách dầu Bộ 1
168 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 5
169 Rút ga, thử kín cho 2 máy nén Rút ga, thử kín cho 2 máy nén. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Thử kín sinh hàn với áp lực khí 27 kG/Cm2. Lần 1
170 Nito (40 lít/chai) Nito (40 lít/chai) Chai 1
171 Nạp ga Nạp ga Lần 1
172 Ga R404A (13,6kg/chai) Ga R404A (13,6kg/chai) Chai 2
173 Đồng hồ áp suất máy nén: WIKA - 0-5000 psi Tháo cũ, thay mới đồng hồ áp suất máy nén. Kiểu loại: Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 2
174 Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi cái 2
175 Bình ngưng tụ:Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW Tháo bình ngưng tụ Bltzer-K373HB về xưởng tháo rã vệ sinh bình ngưng, phin lọc, kiểm tra, thử kín, xong lắp lại bàn giao. Kiểu loại: Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ, không cáu bẩn, làm mát tốt, Hoạt động ổn định. cái 1
176 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
177 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
178 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 12
179 Phin lọc ga: PLG-1D-16 Tháo cũ, thay mới phin lọc ga. Kiểu loại: Phin lọc PLG-1D-16. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; không tắc bẩn. Cái 1
180 Phin lọc PLG-1D-16 Phin lọc PLG-1D-16 Bộ 1
181 Ống nước biển làm mát sinh hàn: F49x3,6mm Tháo đường ống nước biển làm mát sinh hàn mang về xưởng gõ rỉ, vệ sinh, kiểm tra thay những đoạn ống bị mục thủng bằng ống tráng kẽm F49x3,6mm lắp lại hoàn chỉnh, thử bàn giao. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F49x3,6mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ;không bị rò nước. m 20
182 Ống tráng kẽm F49x3,6mm Ống tráng kẽm F49x3,6mm m 20
183 Cút thép F49mm Cút thép F49mm Cái 6
184 Bích thép F49x10mm Bích thép F49x10mm Cái 2
185 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm Bộ 24
186 Que hàn KT-421 Que hàn KT-421 Hộp 2
187 Bơm nước biển: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Tháo bơm nước biển về xưởng BQBD , sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
188 Phớt mặt chà F trục=25mm Phớt mặt chà F trục=25mm bộ 1
189 Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm bộ 2
190 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 8
191 Cánh bơm (đồng) Cánh bơm (đồng) Cái 1
192 Rơ le dòng nước: VELT-FS34 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le dòng nước. Kiểu loại: Rơ le dòng nước VELT-FS34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 1
193 Rơ le dòng nước VELT-FS34 Rơ le dòng nước VELT-FS34 Cái 1
194 Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
195 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
196 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
197 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
198 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
199 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 Cái 2
200 Van chặn bơm nước biển: Φ49 Tháo vệ sinh bảo dưỡng van chặn bơm nước biển. Thông số: Φ49. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch, vận hành trơn tru, không dò nước. cái 2
201 Cát rà xoáy Cát rà xoáy Hộp 1
202 Nấm van đồng Nấm van đồng Cái 2
203 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm Bộ 8
204 Đệm làm kín Đệm làm kín Bộ 2
205 Tháo thay mới van chặn hệ thống nước làm mát Φ34 Tháo thay mới van chặn hệ thống nước làm mát. Thông số: Φ34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không dò nước. Cái 2
206 Van đồng Φ34 Van đồng Φ34 Cái 2
207 Gioăng cửa làm kín kho lạnh: Cao su đúc f35mm Tháo thay mới gioăng cửa làm kín kho lạnh. Thông số: F35mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không cong vênh. Cái 3
208 Gioăng cao su đúc f35mm Gioăng cao su đúc f35mm Bộ 3
209 Cửa kín nước khoang lạnh: KT 1600x600 Tháo cửa về xưởng, làm nhẹ bản lề, khóa cửa tay gài, thay mới bản lề, khóa cửa, xong lắp lại , thử kín. Thông số: KT 1600x600. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bản lề, khóa cửa hoạt động trơn chu, chắc chắn; cửa kín nước. Bộ 3
210 Bộ bản lề cửa GT-1470 Bộ bản lề cửa GT-1470 Bộ 3
211 Khóa cửa GT-1178 Khóa cửa GT-1178 Cái 3
212 Rơ le áp suất kép: Danfoss-KP15 Tháo cũ, thay mới rơ le áp suất kép. Kiểu loại: Danfoss-KP15. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. Cái 1
213 Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 Cái 1
214 Van một chiều máy lạnh: Danfoss NRV-16 Tháo van một chiều máy lạnh về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng xong lắp lại bàn giao. Kiểu loại: Van một chiều Danfoss NRV-16. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; không dò nước; hoạt động ổn định. cái 1
215 Van một chiều Danfoss NRV-16 Van một chiều Danfoss NRV-16 Cái 1
216 Đèn chụp kín nước: Lưới bảo vệ (nhựa) Tháo thay mới đèn chụp kín nước. Kiểu loại: Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa). Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. Cái 6
217 Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) Bộ 6
218 Công tắc kín nước: 2P; 220V; 10A Tháo thay mới công tắc kín nước. Kiểu loại: 2P; 220V; 10A. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. Cái 4
219 Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A Bộ 4
220 Dây điện bọc kẽm 2x2.5 Dây điện bọc kẽm 2x2.5 m 80
221 Bóng đèn LED 220V-40W Bóng đèn LED 220V-40W Cái 6
222 Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh bằng tôn 6 ly kt 1000x1000 Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh bằng tôn 6 ly kt 1000x1000. Thông số: KT 1000x1000x6. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt không biến dạng; mối hàn không ngậm sỉ, kín nước. Cái 1
223 Tôn tấm d6mm Tôn tấm d6mm Kg 50
224 Bản lề cối F35 Bản lề cối F35 Bộ 2
225 Tay chống nắp hầm Tay chống nắp hầm Bộ 1
226 Chốt giữ tay chống Chốt giữ tay chống Cái 2
227 Chốt chẻ F2x30mm Chốt chẻ F2x30mm Cái 2
228 Gioăng làm kín 35x35 Gioăng làm kín 35x35 m 4
229 Que hàn KT-421 Que hàn KT-421 Hộp 2
230 Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao cho tàu Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=3,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=3,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
231 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
232 Đầu cốt đấu dây Kt(f10x15)mm Đầu cốt đấu dây Kt(f10x15)mm cái 20
233 Attomat 3P-60A Attomat 3P-60A cái 1
234 Attomat 3P-10A Attomat 3P-10A Cái 2
235 Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W Cái 1
236 Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 Cái 2
237 Rơ le KUOYUH 220V- 15A Rơ le KUOYUH 220V- 15A cái 2
238 Đèn báo nguồn 220v-10A Đèn báo nguồn 220v-10A cái 6
239 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 10
240 Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí Bộ 3
241 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
242 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 10
243 Cánh quạt đảo hầm Cánh quạt đảo hầm Cái 2
244 Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu hệ 1
245 TÀU III TÀU III Tàu 1
246 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH HT 1
247 Máy nén số 1: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. Cái 1
248 Bộ gioăng đệm máy nén Bộ gioăng đệm máy nén Bộ 1
249 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 10
250 Nhớt Gniso-3GS Nhớt Gniso-3GS Lít 8
251 Máy nén số 2: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. Cái 1
252 Bộ gioăng đệm máy nén Bộ gioăng đệm máy nén Bộ 1
253 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 10
254 Nhớt Gniso-3GS Nhớt Gniso-3GS Lít 8
255 Bình tách lỏng Tháo vệ sinh bảo quản bình tách lỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. Cái 1
256 Bộ gioăng đệm bình tách lỏng Bộ gioăng đệm bình tách lỏng Bộ 1
257 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 5
258 Bình tách dầu Tháo vệ sinh bảo quản bình tách dầu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. Cái 1
259 Bộ gioăng đệm bình tách dầu Bộ gioăng đệm bình tách dầu Bộ 1
260 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch Kg 5
261 Rút ga, thử kín cho 2 máy nén Rút ga, thử kín cho 2 máy nén. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Thử kín sinh hàn với áp lực khí 27 kG/Cm2. Lần 1
262 Nito (40 lít/chai) Nito (40 lít/chai) Chai 1
263 Nạp ga Nạp ga Lần 1
264 Ga R404A (13,6kg/chai) Ga R404A (13,6kg/chai) Chai 2
265 Đồng hồ áp suất máy nén: WIKA - 0-5000 psi Tháo cũ, thay mới đồng hồ áp suất máy nén. Kiểu loại: Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 2
266 Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi cái 2
267 Bình ngưng tụ: Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW Tháo bình ngưng tụ Bltzer-K373HB về xưởng tháo rã vệ sinh bình ngưng, phin lọc, kiểm tra, thử kín, xong lắp lại bàn giao. Kiểu loại: Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ, không cáu bẩn, làm mát tốt, Hoạt động ổn định. cái 1
268 Hóa chất tẩy rửa AT4000 Hóa chất tẩy rửa AT4000 lít 20
269 Gioăng cao su chịu dầu f6xd150mm Gioăng cao su chịu dầu f6xd150mm Cái 2
270 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm Bộ 12
271 Phin lọc ga: PLG-1D-16 Tháo cũ, thay mới phin lọc ga. Kiểu loại: Phin lọc PLG-1D-16. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; không tắc bẩn. Cái 1
272 Phin lọc PLG-1D-16 Phin lọc PLG-1D-16 Bộ 1
273 Ống nước biển làm mát sinh hàn: F49x3,6mm Tháo đường ống nước biển làm mát sinh hàn mang về xưởng gõ rỉ, vệ sinh, kiểm tra thay những đoạn ống bị mục thủng bằng ống tráng kẽm F49x3,6mm lắp lại hoàn chỉnh, thử bàn giao. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F49x3,6mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ; không bị rò nước. m 20
274 Ống tráng kẽm F49x3,6mm Ống tráng kẽm F49x3,6mm m 20
275 Cút thép F49mm Cút thép F49mm Cái 6
276 Que hàn KT-421 Que hàn KT-421 Hộp 2
277 Bơm nước biển: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Tháo bơm nước biển về xưởng BQBD , sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
278 Phớt mặt chà F trục=25mm Phớt mặt chà F trục=25mm bộ 1
279 Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm bộ 2
280 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 8
281 Trục bơm inox f30x250mm Trục bơm inox f30x250mm cái 1
282 Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
283 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
284 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
285 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
286 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
287 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 Cái 2
288 Van chặn hệ thống nước làm mát: Φ34, Φ49 Tháo vệ sinh bảo dưỡng van chặn bơm nước biển. Thông số: Φ34, Φ49. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không dò nước. Cái 4
289 Van đồng hai đầu ren trong Φ34 Van đồng hai đầu ren trong Φ34 Cái 2
290 Van chặn 2 mặt bích Φ49 Van chặn 2 mặt bích Φ49 Cái 2
291 Gioăng cửa làm kín kho lạnh: Cao su đúc f35mm Tháo thay mới gioăng cửa làm kín kho lạnh. Thông số: F35mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không cong vênh. Cái 3
292 Gioăng cao su đúc f35mm Gioăng cao su đúc f35mm Bộ 3
293 Cửa khoang lạnh: KT 1600x600 Tháo cửa về xưởng, làm nhẹ bản lề, khóa cửa tay gài, thay mới bản lề, khóa cửa, xong lắp lại , thử kín. Thông số: KT 1600x600. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bản lề, khóa cửa hoạt động trơn chu, chắc chắn; cửa kín nước. Bộ 3
294 Bộ bản lề cửa GT-1470 Bộ bản lề cửa GT-1470 Bộ 3
295 Khóa cửa GT-1178 Khóa cửa GT-1178 Cái 2
296 Tấm cách nhiệt: Inox 304 Tháo tấm cách nhiệt cũ, vệ sinh, lắp ráp theo mẫu, xong bắn gia cường các tấm inox. Thông số: Inox 304. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Tấm cách nhiệt lắp đặt chắc chăn, thẩm mỹ. Hầm 3
297 Đinh li vê Inox F5mm Đinh li vê Inox F5mm Túi 4
298 Tấm inox304 dày 0,6 ly Tấm inox304 dày 0,6 ly M2 8
299 Rơ le áp suất kép: Danfoss-KP15 Tháo cũ, thay mới rơ le áp suất kép. Kiểu loại: Danfoss-KP15. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. Cái 1
300 Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 Cái 1
301 Đèn chụp kín nước: Lưới bảo vệ (nhựa) Tháo thay mới đèn chụp kín nước. Kiểu loại: Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa). Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. Cái 6
302 Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) Bộ 6
303 Công tắc kín nước: 2P; 220V; 10A Tháo thay mới công tắc kín nước. Kiểu loại: 2P; 220V; 10A. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. Cái 4
304 Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A Bộ 4
305 Dây điện bọc kẽm 2x2.5 Dây điện bọc kẽm 2x2.5 m 80
306 Cầu thang lên xuống kho lạnh: KT 2500x400 Cắt thay mới cầu thang lên xuống kho lạnh. Thông số: KT 2500x400. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Chắc chắn; mối hàn không ngậm sỉ. Cái 8
307 Ống tráng kẽm F49x3,6mm Ống tráng kẽm F49x3,6mm m 8
308 Que hàn KT-421 Que hàn KT-421 Hộp 0,5
309 Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh bằng tôn 6 ly kt 1000x1000 Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh. Thông số: KT 1000x1000. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Chắc chắn; mối hàn không ngậm sỉ; cửa kín nước. Cái 1
310 Tôn tấm d6mm Tôn tấm d6mm Kg 50
311 Bản lề cối F35 Bản lề cối F35 Bộ 2
312 Tay chống nắp hầm Tay chống nắp hầm Bộ 1
313 Chốt giữ tay chống Chốt giữ tay chống Cái 2
314 Chốt chẻ F2x30mm Chốt chẻ F2x30mm Cái 2
315 Gioăng làm kín 35x35 Gioăng làm kín 35x35 m 4
316 Que hàn KT-421 Que hàn KT-421 Hộp 1
317 Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao cho tàu Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=3,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=3,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
318 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
319 Dây rút Dây rút túi 1
320 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 20
321 Attomat 3P-10A Attomat 3P-10A Cái 2
322 Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W Cái 1
323 Rơ le KUOYUH 220V- 15A Rơ le KUOYUH 220V- 15A cái 1
324 Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 Cái 2
325 Đèn báo nguồn 220v-10A Đèn báo nguồn 220v-10A cái 6
326 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 10
327 Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí Bộ 3
328 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
329 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 10
330 Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu HT 1
331 TÀU IV TÀU IV Tàu 1
332 HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HT 1
333 Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
334 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
335 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
336 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
337 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 5
338 Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
339 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
340 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 4
341 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
342 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 5
343 Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
344 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
345 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
346 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 8
347 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
348 Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. cái 3
349 Bộ gioăng đệm bơm Bộ gioăng đệm bơm bộ 3
350 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 6
351 Dầu vệ sinh Dầu vệ sinh lít 10
352 Dầu thủy lực CS32 Dầu thủy lực CS32 lít 30
353 Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi cái 3
354 Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
355 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
356 Gioăng cao su đúc f5x200mm Gioăng cao su đúc f5x200mm cái 2
357 Cút cao su f34mm Cút cao su f34mm cái 2
358 Vòng kẹp inox Vòng kẹp inox cái 4
359 Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. - Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. Cái 18
360 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Cái 5
361 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Cái 8
362 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Cái 5
363 Rulo tời quấn lưới rê: F300 Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. Cái 1
364 Gu dông M12x70mm Inox Gu dông M12x70mm Inox Bộ 4
365 Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO Cái 4
366 Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. Cái 1
367 Sin kín dầu f3x25mm Sin kín dầu f3x25mm Cái 8
368 Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
369 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
370 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 6
371 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 5
372 Hộp điện kt 300x300 Hộp điện kt 300x300 Cái 1
373 Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Cái 2
374 Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
375 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
376 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 2
377 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
378 Attomat 3P -30A Attomat 3P -30A Cái 1
379 Hộp điện kt 300x300 Hộp điện kt 300x300 Cái 1
380 Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Cái 2
381 Dây điện nguồn 3x10 Dây điện nguồn 3x10 m 25
382 Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
383 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
384 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 6
385 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
386 Dây rút Dây rút túi 1
387 Attomat 3P -10A Attomat 3P -10A Cái 1
388 Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Cái 2
389 Tang câu inox 304: KT 450x395 Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn Cái 3
390 Que hàn inox 2,5mm Que hàn inox 2,5mm Que 30
391 Sửa chữa chụp đầu cá: inox 304 Sửa chữa chụp đầu cá. Thông số: inox 304. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; chụp đầu cá chắc chắn Cái 1
392 Que hàn inox 2,5mm Que hàn inox 2,5mm Que 20
393 Vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, khoa học. HT 1
394 Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) kg 144
395 Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) kg 11
396 Ma ní xoay 4S Ma ní xoay 4S cái 594
397 Kẹp tám xoay SU 304 Kẹp tám xoay SU 304 cái 12
398 Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) kg 74
399 Kẹp thẻo Kẹp thẻo cái 650
400 Ống nhựa gen trắng Φ4 Ống nhựa gen trắng Φ4 m 6
401 Ống nhựa gen xanh Ống nhựa gen xanh Túi 6
402 Lưỡi câu Lưỡi câu cái 650
403 Chì bắp Chì bắp kg 5
404 Kẹp nhôm dây thẻo Kẹp nhôm dây thẻo túi 18
405 Tang câu inox SU304 Tang câu inox SU304 cái 5
406 Bánh tỳ cao su D350 Bánh tỳ cao su D350 cái 10
407 Đai cao su NBS230 Đai cao su NBS230 cái 10
408 Phao ganh D300 Phao ganh D300 quả 15
409 Kẹp phao ganh Kẹp phao ganh cái 15
410 Chì phao Chì phao kg 5
411 Ủng cao su Ủng cao su Đôi 20
412 Dao làm cá Dao làm cá Cái 20
413 Kéo cắt cước Kéo cắt cước Cái 20
414 Aó mưa Aó mưa Bộ 20
415 TÀU V TÀU V Tàu 1
416 HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HT 1
417 Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
418 Chổi than 2,2kw Chổi than 2,2kw cái 2
419 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
420 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
421 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 5
422 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 4
423 Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
424 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
425 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 4
426 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
427 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 5
428 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 4
429 Hàn đồng chân mô tơ bị nứt Hàn đồng chân mô tơ bị nứt cái 1
430 Que hàn đồng f4x600mm Que hàn đồng f4x600mm que 25
431 Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
432 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
433 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
434 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 8
435 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
436 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 4
437 Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. cái 3
438 Bộ gioăng đệm bơm Bộ gioăng đệm bơm bộ 3
439 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 6
440 Dầu vệ sinh Dầu vệ sinh lít 10
441 Dầu thủy lực CS32 Dầu thủy lực CS32 lít 15
442 Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi cái 3
443 Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
444 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
445 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
446 Cút cao su f34mm Cút cao su f34mm cái 2
447 Vòng kẹp inox Vòng kẹp inox cái 4
448 Rulo tời quấn lưới rê: F300 Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. Bộ 2
449 Xích lai tời Xích lai tời Bộ 2
450 Rulo inox Φ90 Rulo inox Φ90 cái 2
451 Thanh gạt dây inox Thanh gạt dây inox cái 1
452 Tháo kiểm tra thay mới con lăn dẫn đường câu Tháo kiểm tra thay mới con lăn dẫn đường câu. Thông số: Inox 304; KT F50x200. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. Bộ 4
453 Con lăn inox Con lăn inox Bộ 4
454 Bạc đồng Kt(f35xf45x50)mm Bạc đồng Kt(f35xf45x50)mm Bộ 4
455 Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,85m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,5m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. Cái 17
456 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,85m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,85m Φ27 Cái 6
457 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,5m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,5m Φ27 Cái 6
458 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Cái 5
459 Ống tráng kẽm F34x3,0mm Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F34x3,0mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ; mối hàn không ngậm sỉ, không bị rò nước. m 6
460 Ống tráng kẽm F34x3,0mm Ống tráng kẽm F34x3,0mm m 6
461 Rulo tời quấn lưới rê: F300 Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. Cái 1
462 Gu dông M12x70mm Inox Gu dông M12x70mm Inox Bộ 4
463 Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO Cái 4
464 Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. Cái 1
465 Sin kín dầu f3x25mm Sin kín dầu f3x25mm Cái 8
466 Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
467 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
468 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 6
469 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 5
470 Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
471 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
472 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 2
473 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
474 Attomat 3P -30A Attomat 3P -30A Cái 1
475 Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
476 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
477 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 4
478 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
479 Dây rút Dây rút túi 1
480 Attomat 3P -10A Attomat 3P -10A Cái 1
481 Tang câu inox 304: KT 450x395 Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn cái 8
482 Que hàn inox 2,5mm Que hàn inox 2,5mm que 20
483 Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng HT 1
484 Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) kg 120
485 Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) kg 9
486 Ma ní xoay 4S Ma ní xoay 4S cái 495
487 Kẹp tám xoay SU 304 Kẹp tám xoay SU 304 cái 10
488 Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) kg 86
489 Kẹp thẻo Kẹp thẻo cái 600
490 Ống nhựa gen trắng Φ4 Ống nhựa gen trắng Φ4 m 5
491 Ống nhựa gen xanh Ống nhựa gen xanh Túi 5
492 Lưỡi câu Lưỡi câu cái 600
493 Chì bắp Chì bắp kg 6
494 Kẹp nhôm dây thẻo Kẹp nhôm dây thẻo túi 18
495 Tang câu inox SU304 Tang câu inox SU304 cái 5
496 Bánh tỳ cao su D350 Bánh tỳ cao su D350 cái 10
497 Đai cao su NBS230 Đai cao su NBS230 cái 10
498 Phao ganh D300 Phao ganh D300 quả 10
499 Kẹp phao ganh Kẹp phao ganh cái 10
500 Dây bô gà F8 (Thái lan) Dây bô gà F8 (Thái lan) kg 12
501 Chì phao Chì phao kg 10
502 Ủng cao su Ủng cao su Đôi 20
503 Dao làm cá Dao làm cá Cái 10
504 Kéo cắt cước Kéo cắt cước Cái 10
505 Aó mưa Aó mưa Bộ 20
506 TÀU VI TÀU VI Tàu 1
507 HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HT 1
508 Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
509 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
510 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
511 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
512 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 5
513 Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
514 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
515 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 4
516 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
517 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 5
518 Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
519 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
520 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
521 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 8
522 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
523 Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. cái 3
524 Bộ gioăng đệm bơm Bộ gioăng đệm bơm bộ 3
525 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 6
526 Dầu vệ sinh Dầu vệ sinh lít 10
527 Dầu thủy lực CS32 Dầu thủy lực CS32 lít 45
528 Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi cái 3
529 Két dầu thủy lực tời câu: KT 1000x500x500 Gia công két dầu thủy lực tời câu. Thông số: KT 1000x500x500. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Chắc chăn, mối hàn không ngậm sỉ. Cái 1
530 Tôn 6ly Tôn 6ly Kg 124
531 Ống đồng thau Kt(F90x200xd5)mm Ống đồng thau Kt(F90x200xd5)mm Kg 2,6
532 Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
533 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
534 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
535 Cút cao su f34mm Cút cao su f34mm cái 2
536 Vòng kẹp D34 inox Vòng kẹp D34 inox cái 4
537 Ống cao su dầu áp lực tời lưới rê Φ21 Tháo thay mới đường ống cao su dầu áp lực tời lưới rê. Kiểu loại: ống cao su dầu áp lực tời lưới rê Φ21. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. đường 4
538 Ống cao su áp lực chịu dầu F21mm hai đầu bóp rắc co thép ren trong (4 đường) Ống cao su áp lực chịu dầu F21mm hai đầu bóp rắc co thép ren trong (4 đường) m 30
539 Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. Cái 11
540 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Cái 5
541 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Cái 6
542 Ống tráng kẽm F34x3,0mm Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F34x3,0mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ; mối hàn không ngậm sỉ, không bị rò nước. m 4
543 Ống tráng kẽm F34x3,0mm Ống tráng kẽm F34x3,0mm m 4
544 Van đồng F34mm hai đầu ren trong Van đồng F34mm hai đầu ren trong Cái 1
545 Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài Cái 4
546 Cút thép F34mm hai đầu ren trong Cút thép F34mm hai đầu ren trong Cái 4
547 Nối sống ống bằng thép F34mm Nối sống ống bằng thép F34mm Cái 2
548 Rulo tời quấn lưới rê: F300 Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. Cái 1
549 Gu dông M12x70mm Inox Gu dông M12x70mm Inox Bộ 4
550 Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO Cái 4
551 Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. Cái 1
552 Sin kín dầu f3x25mm Sin kín dầu f3x25mm Cái 8
553 Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
554 Giấy nhám mịn Giấy nhám mịn tờ 10
555 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 6
556 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 5
557 Attomat30A Attomat30A Cái 1
558 Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Cái 2
559 Khởi động từ 3P-32A Khởi động từ 3P-32A Cái 1
560 Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
561 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
562 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 2
563 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
564 Attomat 3P -30A Attomat 3P -30A Cái 1
565 Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
566 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
567 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 4
568 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 4
569 Dây rút Dây rút túi 1
570 Attomat 3P -10A Attomat 3P -10A Cái 1
571 Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) Cái 2
572 Hộp điện kt 300x300 Hộp điện kt 300x300 Cái 1
573 Vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, khoa học. HT 1
574 Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) kg 120
575 Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) kg 9
576 Ma ní xoay 4S Ma ní xoay 4S cái 495
577 Kẹp tám xoay SU 304 Kẹp tám xoay SU 304 cái 10
578 Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) kg 85
579 Kẹp thẻo Kẹp thẻo cái 600
580 Ống nhựa gen trắng Φ4 Ống nhựa gen trắng Φ4 m 5
581 Ống nhựa gen xanh Ống nhựa gen xanh Túi 5
582 Lưỡi câu Lưỡi câu cái 600
583 Chì bắp Chì bắp kg 5
584 Kẹp nhôm dây thẻo Kẹp nhôm dây thẻo túi 18
585 Tang câu inox SU304 Tang câu inox SU304 cái 5
586 Bánh tỳ cao su D350 Bánh tỳ cao su D350 cái 10
587 Đai cao su NBS230 Đai cao su NBS230 cái 10
588 Rổ đựng thẻo Rổ đựng thẻo Cái 10
589 Ủng cao su Ủng cao su Đôi 20
590 Dao làm cá Dao làm cá Cái 10
591 Kéo cắt cước Kéo cắt cước Cái 10
592 Aó mưa Aó mưa Bộ 20
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.62E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.840.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.840.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.253.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học32
2 Công nhân kỹ thuật 3 Trung cấp22
3 Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Đại học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hút ga P >= 1HP1
2 Cảo Puly 2 tấn1
3 Đồng hồ đo điện Đo U, I, Hz, Ω1
4 Đồng hồ đo cách điện Đo MΩ1
5 Đồng hồ đo dòng điện Kẹp dòng1
6 Máy hút chân không P =1
7 Bộ dụng cụ cá nhân Dụng cụ cầm tay1
8 Hàn hơi Oxy gas1
9 Hàn điện 250A1
10 Palang xích, thiết bị nâng hạ 2 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->