Gói thầu: Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788228 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Quốc phòng khác (Việc nhà nước giao) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:20:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,475,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.840.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.253.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | P >= 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cảo Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo U, I, Hz, Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kẹp dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | P = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ dụng cụ cá nhân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Oxy gas |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Palang xích, thiết bị nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TÀU I | TÀU I | Tàu | 1 | |
| 2 | Phần hệ thống bảo quản lạnh ướt | Phần hệ thống bảo quản lạnh ướt | HT | 1 | |
| 3 | Mô tơ lai máy nén số 1: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 4 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 5 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 7 | |
| 6 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 8 | |
| 7 | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ | 1 | |
| 8 | Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 9 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 10 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 7 | |
| 11 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 8 | |
| 12 | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ | 1 | |
| 13 | Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 14 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 15 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 10 | |
| 16 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 17 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 10 | |
| 18 | Dây điện nguồn 3 x10 | Dây điện nguồn 3 x10 | m | 25 | |
| 19 | Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W | Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W | cái | 1 | |
| 20 | Rơ le nhiệt MT-32 | Rơ le nhiệt MT-32 | cái | 2 | |
| 21 | Đèn báo nguồn 220v-10A | Đèn báo nguồn 220v-10A | cái | 6 | |
| 22 | Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 23 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 10 | |
| 24 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 8 | |
| 25 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 12 | |
| 26 | Rơ le thời gian DH48S-S | Rơ le thời gian DH48S-S | cái | 2 | |
| 27 | Dây điện nguồn 3 x10 | Dây điện nguồn 3 x10 | m | 25 | |
| 28 | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | cái | 2 | |
| 29 | Đèn báo nguồn 220v-10A | Đèn báo nguồn 220v-10A | cái | 4 | |
| 30 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 31 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 32 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 33 | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | cục | 4 | |
| 34 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 12 | |
| 35 | Van gang 2 mặt bích: Φ60 | Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 36 | Van gang bích 2 đầu Φ60 | Van gang bích 2 đầu Φ60 | Cái | 1 | |
| 37 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | Bộ | 4 | |
| 38 | Moto lai bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto lai bơm nước muối về xưởng BQBD,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao. Thông số moto lai bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 39 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 40 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 41 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 42 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 43 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | cái | 2 | |
| 44 | Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 45 | Phớt mặt chà F trục=25mm | Phớt mặt chà F trục=25mm | bộ | 1 | |
| 46 | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | bộ | 2 | |
| 47 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 8 | |
| 48 | Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 49 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 50 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 51 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 52 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 53 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | cái | 2 | |
| 54 | Rơ le áp suất: Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 2 | |
| 55 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 2 | |
| 56 | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu | HT | 1 | |
| 57 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HT | 1 | |
| 58 | Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 59 | Phớt mặt chà F trục=25mm | Phớt mặt chà F trục=25mm | bộ | 1 | |
| 60 | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | bộ | 2 | |
| 61 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 8 | |
| 62 | Cánh bơm đồng | Cánh bơm đồng | cái | 1 | |
| 63 | Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 64 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 65 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 4 | |
| 66 | Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ | Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ | m | 20 | |
| 67 | Rơ le thời gian DH48S-S | Rơ le thời gian DH48S-S | cái | 2 | |
| 68 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 69 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 10 | |
| 70 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 71 | Rơ le áp suất: Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 2 | |
| 72 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 2 | |
| 73 | Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút | Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | bộ | 2 | |
| 74 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 8 | |
| 75 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 20 | |
| 76 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 8 | |
| 77 | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu | HT | 1 | |
| 78 | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HT | 1 | |
| 79 | Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 80 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 81 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 82 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 83 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 5 | |
| 84 | Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 85 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 86 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 87 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 88 | Căn đệm chân mô tơ | Căn đệm chân mô tơ | cái | 4 | |
| 89 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 10 | |
| 90 | Vòng bi SKF 6308 ZZ | Vòng bi SKF 6308 ZZ | cái | 2 | |
| 91 | Đầu cốt đồng f5x10mm | Đầu cốt đồng f5x10mm | Cái | 2 | |
| 92 | Dây đồng emay F1,0mm | Dây đồng emay F1,0mm | Kg | 7 | |
| 93 | Mỡ chịu nhiệt USA GS3 | Mỡ chịu nhiệt USA GS3 | Hộp | 0,5 | |
| 94 | Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 95 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 96 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 97 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 8 | |
| 98 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 99 | Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng | Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | cái | 3 | |
| 100 | Bộ gioăng đệm bơm | Bộ gioăng đệm bơm | bộ | 3 | |
| 101 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 6 | |
| 102 | Dầu vệ sinh | Dầu vệ sinh | lít | 10 | |
| 103 | Dầu thủy lực CS32 | Dầu thủy lực CS32 | lít | 40 | |
| 104 | Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu | Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 105 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 106 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 107 | Cút cao su f34mm | Cút cao su f34mm | cái | 2 | |
| 108 | Vòng kẹp inox | Vòng kẹp inox | cái | 4 | |
| 109 | Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu | Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. | Cái | 9 | |
| 110 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Cái | 3 | |
| 111 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Cái | 3 | |
| 112 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Cái | 3 | |
| 113 | Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo | Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. | Cái | 1 | |
| 114 | Sin kín dầu f3x25mm | Sin kín dầu f3x25mm | Cái | 8 | |
| 115 | Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW | Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 116 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 117 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 6 | |
| 118 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 5 | |
| 119 | Attomat 3P -30A | Attomat 3P -30A | Cái | 1 | |
| 120 | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Cái | 2 | |
| 121 | Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 122 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 123 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 2 | |
| 124 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 125 | Attomat 3P -30A | Attomat 3P -30A | Cái | 1 | |
| 126 | Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 127 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 128 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 4 | |
| 129 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 130 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 131 | Attomat 3P -10A | Attomat 3P -10A | Cái | 1 | |
| 132 | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Cái | 2 | |
| 133 | Hộp điện kt 300x300 | Hộp điện kt 300x300 | Cái | 1 | |
| 134 | Vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, khoa học. | HT | 1 | |
| 135 | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | kg | 120 | |
| 136 | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 9 | |
| 137 | Ma ní xoay 4S | Ma ní xoay 4S | cái | 495 | |
| 138 | Kẹp tám xoay SU 304 | Kẹp tám xoay SU 304 | cái | 10 | |
| 139 | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 93 | |
| 140 | Kẹp thẻo | Kẹp thẻo | cái | 650 | |
| 141 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | m | 6 | |
| 142 | Ống nhựa gen xanh | Ống nhựa gen xanh | Túi | 6 | |
| 143 | Lưỡi câu | Lưỡi câu | cái | 650 | |
| 144 | Chì bắp | Chì bắp | kg | 5 | |
| 145 | Kẹp nhôm dây thẻo | Kẹp nhôm dây thẻo | túi | 18 | |
| 146 | Tang câu inox SU304 | Tang câu inox SU304 | cái | 4 | |
| 147 | Bánh tỳ cao su D350 | Bánh tỳ cao su D350 | cái | 6 | |
| 148 | Đai cao su NBS230 | Đai cao su NBS230 | cái | 10 | |
| 149 | Ủng cao su | Ủng cao su | Đôi | 20 | |
| 150 | Dao làm cá | Dao làm cá | Cái | 20 | |
| 151 | Kéo cắt cước | Kéo cắt cước | Cái | 20 | |
| 152 | Aó mưa | Aó mưa | Bộ | 20 | |
| 153 | TÀU II | TÀU II | TÀU | 1 | |
| 154 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH | HT | 1 | |
| 155 | Máy nén số 1: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP | Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 156 | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ | 1 | |
| 157 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 10 | |
| 158 | Nhớt Gniso-3GS | Nhớt Gniso-3GS | Lít | 8 | |
| 159 | Máy nén số 2: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP | Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 160 | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ | 1 | |
| 161 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 10 | |
| 162 | Nhớt Gniso-3GS | Nhớt Gniso-3GS | Lít | 8 | |
| 163 | Bình tách lỏng | Tháo vệ sinh bảo quản bình tách lỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. | Cái | 1 | |
| 164 | Bộ gioăng đệm bình tách lỏng | Bộ gioăng đệm bình tách lỏng | Bộ | 1 | |
| 165 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 5 | |
| 166 | Bình tách dầu | Tháo vệ sinh bảo quản bình tách dầu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. | Cái | 1 | |
| 167 | Bộ gioăng đệm bình tách dầu | Bộ gioăng đệm bình tách dầu | Bộ | 1 | |
| 168 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 5 | |
| 169 | Rút ga, thử kín cho 2 máy nén | Rút ga, thử kín cho 2 máy nén. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Thử kín sinh hàn với áp lực khí 27 kG/Cm2. | Lần | 1 | |
| 170 | Nito (40 lít/chai) | Nito (40 lít/chai) | Chai | 1 | |
| 171 | Nạp ga | Nạp ga | Lần | 1 | |
| 172 | Ga R404A (13,6kg/chai) | Ga R404A (13,6kg/chai) | Chai | 2 | |
| 173 | Đồng hồ áp suất máy nén: WIKA - 0-5000 psi | Tháo cũ, thay mới đồng hồ áp suất máy nén. Kiểu loại: Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 2 | |
| 174 | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | cái | 2 | |
| 175 | Bình ngưng tụ:Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW | Tháo bình ngưng tụ Bltzer-K373HB về xưởng tháo rã vệ sinh bình ngưng, phin lọc, kiểm tra, thử kín, xong lắp lại bàn giao. Kiểu loại: Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ, không cáu bẩn, làm mát tốt, Hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 176 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 177 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 178 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 12 | |
| 179 | Phin lọc ga: PLG-1D-16 | Tháo cũ, thay mới phin lọc ga. Kiểu loại: Phin lọc PLG-1D-16. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; không tắc bẩn. | Cái | 1 | |
| 180 | Phin lọc PLG-1D-16 | Phin lọc PLG-1D-16 | Bộ | 1 | |
| 181 | Ống nước biển làm mát sinh hàn: F49x3,6mm | Tháo đường ống nước biển làm mát sinh hàn mang về xưởng gõ rỉ, vệ sinh, kiểm tra thay những đoạn ống bị mục thủng bằng ống tráng kẽm F49x3,6mm lắp lại hoàn chỉnh, thử bàn giao. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F49x3,6mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ;không bị rò nước. | m | 20 | |
| 182 | Ống tráng kẽm F49x3,6mm | Ống tráng kẽm F49x3,6mm | m | 20 | |
| 183 | Cút thép F49mm | Cút thép F49mm | Cái | 6 | |
| 184 | Bích thép F49x10mm | Bích thép F49x10mm | Cái | 2 | |
| 185 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | Bộ | 24 | |
| 186 | Que hàn KT-421 | Que hàn KT-421 | Hộp | 2 | |
| 187 | Bơm nước biển: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. | Tháo bơm nước biển về xưởng BQBD , sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 188 | Phớt mặt chà F trục=25mm | Phớt mặt chà F trục=25mm | bộ | 1 | |
| 189 | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | bộ | 2 | |
| 190 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 8 | |
| 191 | Cánh bơm (đồng) | Cánh bơm (đồng) | Cái | 1 | |
| 192 | Rơ le dòng nước: VELT-FS34 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le dòng nước. Kiểu loại: Rơ le dòng nước VELT-FS34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 193 | Rơ le dòng nước VELT-FS34 | Rơ le dòng nước VELT-FS34 | Cái | 1 | |
| 194 | Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 195 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 196 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 197 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 198 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 199 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | Cái | 2 | |
| 200 | Van chặn bơm nước biển: Φ49 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng van chặn bơm nước biển. Thông số: Φ49. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch, vận hành trơn tru, không dò nước. | cái | 2 | |
| 201 | Cát rà xoáy | Cát rà xoáy | Hộp | 1 | |
| 202 | Nấm van đồng | Nấm van đồng | Cái | 2 | |
| 203 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | Bộ | 8 | |
| 204 | Đệm làm kín | Đệm làm kín | Bộ | 2 | |
| 205 | Tháo thay mới van chặn hệ thống nước làm mát Φ34 | Tháo thay mới van chặn hệ thống nước làm mát. Thông số: Φ34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không dò nước. | Cái | 2 | |
| 206 | Van đồng Φ34 | Van đồng Φ34 | Cái | 2 | |
| 207 | Gioăng cửa làm kín kho lạnh: Cao su đúc f35mm | Tháo thay mới gioăng cửa làm kín kho lạnh. Thông số: F35mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không cong vênh. | Cái | 3 | |
| 208 | Gioăng cao su đúc f35mm | Gioăng cao su đúc f35mm | Bộ | 3 | |
| 209 | Cửa kín nước khoang lạnh: KT 1600x600 | Tháo cửa về xưởng, làm nhẹ bản lề, khóa cửa tay gài, thay mới bản lề, khóa cửa, xong lắp lại , thử kín. Thông số: KT 1600x600. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bản lề, khóa cửa hoạt động trơn chu, chắc chắn; cửa kín nước. | Bộ | 3 | |
| 210 | Bộ bản lề cửa GT-1470 | Bộ bản lề cửa GT-1470 | Bộ | 3 | |
| 211 | Khóa cửa GT-1178 | Khóa cửa GT-1178 | Cái | 3 | |
| 212 | Rơ le áp suất kép: Danfoss-KP15 | Tháo cũ, thay mới rơ le áp suất kép. Kiểu loại: Danfoss-KP15. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | Cái | 1 | |
| 213 | Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 | Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 | Cái | 1 | |
| 214 | Van một chiều máy lạnh: Danfoss NRV-16 | Tháo van một chiều máy lạnh về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng xong lắp lại bàn giao. Kiểu loại: Van một chiều Danfoss NRV-16. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; không dò nước; hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 215 | Van một chiều Danfoss NRV-16 | Van một chiều Danfoss NRV-16 | Cái | 1 | |
| 216 | Đèn chụp kín nước: Lưới bảo vệ (nhựa) | Tháo thay mới đèn chụp kín nước. Kiểu loại: Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa). Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. | Cái | 6 | |
| 217 | Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) | Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) | Bộ | 6 | |
| 218 | Công tắc kín nước: 2P; 220V; 10A | Tháo thay mới công tắc kín nước. Kiểu loại: 2P; 220V; 10A. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. | Cái | 4 | |
| 219 | Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A | Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A | Bộ | 4 | |
| 220 | Dây điện bọc kẽm 2x2.5 | Dây điện bọc kẽm 2x2.5 | m | 80 | |
| 221 | Bóng đèn LED 220V-40W | Bóng đèn LED 220V-40W | Cái | 6 | |
| 222 | Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh bằng tôn 6 ly kt 1000x1000 | Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh bằng tôn 6 ly kt 1000x1000. Thông số: KT 1000x1000x6. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt không biến dạng; mối hàn không ngậm sỉ, kín nước. | Cái | 1 | |
| 223 | Tôn tấm d6mm | Tôn tấm d6mm | Kg | 50 | |
| 224 | Bản lề cối F35 | Bản lề cối F35 | Bộ | 2 | |
| 225 | Tay chống nắp hầm | Tay chống nắp hầm | Bộ | 1 | |
| 226 | Chốt giữ tay chống | Chốt giữ tay chống | Cái | 2 | |
| 227 | Chốt chẻ F2x30mm | Chốt chẻ F2x30mm | Cái | 2 | |
| 228 | Gioăng làm kín 35x35 | Gioăng làm kín 35x35 | m | 4 | |
| 229 | Que hàn KT-421 | Que hàn KT-421 | Hộp | 2 | |
| 230 | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao cho tàu | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=3,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=3,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 231 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 232 | Đầu cốt đấu dây Kt(f10x15)mm | Đầu cốt đấu dây Kt(f10x15)mm | cái | 20 | |
| 233 | Attomat 3P-60A | Attomat 3P-60A | cái | 1 | |
| 234 | Attomat 3P-10A | Attomat 3P-10A | Cái | 2 | |
| 235 | Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W | Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W | Cái | 1 | |
| 236 | Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 | Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 | Cái | 2 | |
| 237 | Rơ le KUOYUH 220V- 15A | Rơ le KUOYUH 220V- 15A | cái | 2 | |
| 238 | Đèn báo nguồn 220v-10A | Đèn báo nguồn 220v-10A | cái | 6 | |
| 239 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 10 | |
| 240 | Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút | Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | Bộ | 3 | |
| 241 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 242 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 10 | |
| 243 | Cánh quạt đảo hầm | Cánh quạt đảo hầm | Cái | 2 | |
| 244 | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | hệ | 1 | |
| 245 | TÀU III | TÀU III | Tàu | 1 | |
| 246 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH | HT | 1 | |
| 247 | Máy nén số 1: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP | Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 248 | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ | 1 | |
| 249 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 10 | |
| 250 | Nhớt Gniso-3GS | Nhớt Gniso-3GS | Lít | 8 | |
| 251 | Máy nén số 2: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP | Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Bitzer; 4EC-4.2; P=4HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=4HP; Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 252 | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ gioăng đệm máy nén | Bộ | 1 | |
| 253 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 10 | |
| 254 | Nhớt Gniso-3GS | Nhớt Gniso-3GS | Lít | 8 | |
| 255 | Bình tách lỏng | Tháo vệ sinh bảo quản bình tách lỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. | Cái | 1 | |
| 256 | Bộ gioăng đệm bình tách lỏng | Bộ gioăng đệm bình tách lỏng | Bộ | 1 | |
| 257 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 5 | |
| 258 | Bình tách dầu | Tháo vệ sinh bảo quản bình tách dầu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trong, ngoài sạch, không cáu bẩn. | Cái | 1 | |
| 259 | Bộ gioăng đệm bình tách dầu | Bộ gioăng đệm bình tách dầu | Bộ | 1 | |
| 260 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | Kg | 5 | |
| 261 | Rút ga, thử kín cho 2 máy nén | Rút ga, thử kín cho 2 máy nén. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Thử kín sinh hàn với áp lực khí 27 kG/Cm2. | Lần | 1 | |
| 262 | Nito (40 lít/chai) | Nito (40 lít/chai) | Chai | 1 | |
| 263 | Nạp ga | Nạp ga | Lần | 1 | |
| 264 | Ga R404A (13,6kg/chai) | Ga R404A (13,6kg/chai) | Chai | 2 | |
| 265 | Đồng hồ áp suất máy nén: WIKA - 0-5000 psi | Tháo cũ, thay mới đồng hồ áp suất máy nén. Kiểu loại: Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 2 | |
| 266 | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | cái | 2 | |
| 267 | Bình ngưng tụ: Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW | Tháo bình ngưng tụ Bltzer-K373HB về xưởng tháo rã vệ sinh bình ngưng, phin lọc, kiểm tra, thử kín, xong lắp lại bàn giao. Kiểu loại: Bltzer-K373HB, Công suất nhiệt 45 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ, không cáu bẩn, làm mát tốt, Hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 268 | Hóa chất tẩy rửa AT4000 | Hóa chất tẩy rửa AT4000 | lít | 20 | |
| 269 | Gioăng cao su chịu dầu f6xd150mm | Gioăng cao su chịu dầu f6xd150mm | Cái | 2 | |
| 270 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | Bộ | 12 | |
| 271 | Phin lọc ga: PLG-1D-16 | Tháo cũ, thay mới phin lọc ga. Kiểu loại: Phin lọc PLG-1D-16. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; không tắc bẩn. | Cái | 1 | |
| 272 | Phin lọc PLG-1D-16 | Phin lọc PLG-1D-16 | Bộ | 1 | |
| 273 | Ống nước biển làm mát sinh hàn: F49x3,6mm | Tháo đường ống nước biển làm mát sinh hàn mang về xưởng gõ rỉ, vệ sinh, kiểm tra thay những đoạn ống bị mục thủng bằng ống tráng kẽm F49x3,6mm lắp lại hoàn chỉnh, thử bàn giao. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F49x3,6mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ; không bị rò nước. | m | 20 | |
| 274 | Ống tráng kẽm F49x3,6mm | Ống tráng kẽm F49x3,6mm | m | 20 | |
| 275 | Cút thép F49mm | Cút thép F49mm | Cái | 6 | |
| 276 | Que hàn KT-421 | Que hàn KT-421 | Hộp | 2 | |
| 277 | Bơm nước biển: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. | Tháo bơm nước biển về xưởng BQBD , sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 278 | Phớt mặt chà F trục=25mm | Phớt mặt chà F trục=25mm | bộ | 1 | |
| 279 | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | bộ | 2 | |
| 280 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 8 | |
| 281 | Trục bơm inox f30x250mm | Trục bơm inox f30x250mm | cái | 1 | |
| 282 | Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 283 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 284 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 285 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 286 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 287 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | Cái | 2 | |
| 288 | Van chặn hệ thống nước làm mát: Φ34, Φ49 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng van chặn bơm nước biển. Thông số: Φ34, Φ49. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không dò nước. | Cái | 4 | |
| 289 | Van đồng hai đầu ren trong Φ34 | Van đồng hai đầu ren trong Φ34 | Cái | 2 | |
| 290 | Van chặn 2 mặt bích Φ49 | Van chặn 2 mặt bích Φ49 | Cái | 2 | |
| 291 | Gioăng cửa làm kín kho lạnh: Cao su đúc f35mm | Tháo thay mới gioăng cửa làm kín kho lạnh. Thông số: F35mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không cong vênh. | Cái | 3 | |
| 292 | Gioăng cao su đúc f35mm | Gioăng cao su đúc f35mm | Bộ | 3 | |
| 293 | Cửa khoang lạnh: KT 1600x600 | Tháo cửa về xưởng, làm nhẹ bản lề, khóa cửa tay gài, thay mới bản lề, khóa cửa, xong lắp lại , thử kín. Thông số: KT 1600x600. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bản lề, khóa cửa hoạt động trơn chu, chắc chắn; cửa kín nước. | Bộ | 3 | |
| 294 | Bộ bản lề cửa GT-1470 | Bộ bản lề cửa GT-1470 | Bộ | 3 | |
| 295 | Khóa cửa GT-1178 | Khóa cửa GT-1178 | Cái | 2 | |
| 296 | Tấm cách nhiệt: Inox 304 | Tháo tấm cách nhiệt cũ, vệ sinh, lắp ráp theo mẫu, xong bắn gia cường các tấm inox. Thông số: Inox 304. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Tấm cách nhiệt lắp đặt chắc chăn, thẩm mỹ. | Hầm | 3 | |
| 297 | Đinh li vê Inox F5mm | Đinh li vê Inox F5mm | Túi | 4 | |
| 298 | Tấm inox304 dày 0,6 ly | Tấm inox304 dày 0,6 ly | M2 | 8 | |
| 299 | Rơ le áp suất kép: Danfoss-KP15 | Tháo cũ, thay mới rơ le áp suất kép. Kiểu loại: Danfoss-KP15. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | Cái | 1 | |
| 300 | Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 | Rơ le áp suất képDanfoss-KP15 | Cái | 1 | |
| 301 | Đèn chụp kín nước: Lưới bảo vệ (nhựa) | Tháo thay mới đèn chụp kín nước. Kiểu loại: Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa). Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. | Cái | 6 | |
| 302 | Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) | Đèn chụp kín nước có lưới bảo vệ (nhựa) | Bộ | 6 | |
| 303 | Công tắc kín nước: 2P; 220V; 10A | Tháo thay mới công tắc kín nước. Kiểu loại: 2P; 220V; 10A. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn;hoạt động ổn định. | Cái | 4 | |
| 304 | Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A | Công tắc xoay 2 pha kín nước 220V; 10A | Bộ | 4 | |
| 305 | Dây điện bọc kẽm 2x2.5 | Dây điện bọc kẽm 2x2.5 | m | 80 | |
| 306 | Cầu thang lên xuống kho lạnh: KT 2500x400 | Cắt thay mới cầu thang lên xuống kho lạnh. Thông số: KT 2500x400. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Chắc chắn; mối hàn không ngậm sỉ. | Cái | 8 | |
| 307 | Ống tráng kẽm F49x3,6mm | Ống tráng kẽm F49x3,6mm | m | 8 | |
| 308 | Que hàn KT-421 | Que hàn KT-421 | Hộp | 0,5 | |
| 309 | Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh bằng tôn 6 ly kt 1000x1000 | Cắt thay mới cửa hầm lên xuống kho lạnh. Thông số: KT 1000x1000. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Chắc chắn; mối hàn không ngậm sỉ; cửa kín nước. | Cái | 1 | |
| 310 | Tôn tấm d6mm | Tôn tấm d6mm | Kg | 50 | |
| 311 | Bản lề cối F35 | Bản lề cối F35 | Bộ | 2 | |
| 312 | Tay chống nắp hầm | Tay chống nắp hầm | Bộ | 1 | |
| 313 | Chốt giữ tay chống | Chốt giữ tay chống | Cái | 2 | |
| 314 | Chốt chẻ F2x30mm | Chốt chẻ F2x30mm | Cái | 2 | |
| 315 | Gioăng làm kín 35x35 | Gioăng làm kín 35x35 | m | 4 | |
| 316 | Que hàn KT-421 | Que hàn KT-421 | Hộp | 1 | |
| 317 | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao cho tàu | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=3,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=3,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 318 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 319 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 320 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 20 | |
| 321 | Attomat 3P-10A | Attomat 3P-10A | Cái | 2 | |
| 322 | Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W | Biến áp 3 pha SEKO 440V-230V-70W | Cái | 1 | |
| 323 | Rơ le KUOYUH 220V- 15A | Rơ le KUOYUH 220V- 15A | cái | 1 | |
| 324 | Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 | Bộ điều khiển nhiệt độ EKC - 201 | Cái | 2 | |
| 325 | Đèn báo nguồn 220v-10A | Đèn báo nguồn 220v-10A | cái | 6 | |
| 326 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 10 | |
| 327 | Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút | Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | Bộ | 3 | |
| 328 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 329 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 10 | |
| 330 | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | HT | 1 | |
| 331 | TÀU IV | TÀU IV | Tàu | 1 | |
| 332 | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HT | 1 | |
| 333 | Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 334 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 335 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 336 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 337 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 5 | |
| 338 | Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 339 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 340 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 4 | |
| 341 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 342 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 5 | |
| 343 | Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 344 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 345 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 346 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 8 | |
| 347 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 348 | Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng | Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | cái | 3 | |
| 349 | Bộ gioăng đệm bơm | Bộ gioăng đệm bơm | bộ | 3 | |
| 350 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 6 | |
| 351 | Dầu vệ sinh | Dầu vệ sinh | lít | 10 | |
| 352 | Dầu thủy lực CS32 | Dầu thủy lực CS32 | lít | 30 | |
| 353 | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | cái | 3 | |
| 354 | Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu | Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 355 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 356 | Gioăng cao su đúc f5x200mm | Gioăng cao su đúc f5x200mm | cái | 2 | |
| 357 | Cút cao su f34mm | Cút cao su f34mm | cái | 2 | |
| 358 | Vòng kẹp inox | Vòng kẹp inox | cái | 4 | |
| 359 | Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu | Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. - Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. | Cái | 18 | |
| 360 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Cái | 5 | |
| 361 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Cái | 8 | |
| 362 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Cái | 5 | |
| 363 | Rulo tời quấn lưới rê: F300 | Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 364 | Gu dông M12x70mm Inox | Gu dông M12x70mm Inox | Bộ | 4 | |
| 365 | Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO | Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO | Cái | 4 | |
| 366 | Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo | Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. | Cái | 1 | |
| 367 | Sin kín dầu f3x25mm | Sin kín dầu f3x25mm | Cái | 8 | |
| 368 | Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW | Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 369 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 370 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 6 | |
| 371 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 5 | |
| 372 | Hộp điện kt 300x300 | Hộp điện kt 300x300 | Cái | 1 | |
| 373 | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Cái | 2 | |
| 374 | Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 375 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 376 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 2 | |
| 377 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 378 | Attomat 3P -30A | Attomat 3P -30A | Cái | 1 | |
| 379 | Hộp điện kt 300x300 | Hộp điện kt 300x300 | Cái | 1 | |
| 380 | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Cái | 2 | |
| 381 | Dây điện nguồn 3x10 | Dây điện nguồn 3x10 | m | 25 | |
| 382 | Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 383 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 384 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 6 | |
| 385 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 386 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 387 | Attomat 3P -10A | Attomat 3P -10A | Cái | 1 | |
| 388 | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Cái | 2 | |
| 389 | Tang câu inox 304: KT 450x395 | Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn | Cái | 3 | |
| 390 | Que hàn inox 2,5mm | Que hàn inox 2,5mm | Que | 30 | |
| 391 | Sửa chữa chụp đầu cá: inox 304 | Sửa chữa chụp đầu cá. Thông số: inox 304. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; chụp đầu cá chắc chắn | Cái | 1 | |
| 392 | Que hàn inox 2,5mm | Que hàn inox 2,5mm | Que | 20 | |
| 393 | Vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, khoa học. | HT | 1 | |
| 394 | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | kg | 144 | |
| 395 | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 11 | |
| 396 | Ma ní xoay 4S | Ma ní xoay 4S | cái | 594 | |
| 397 | Kẹp tám xoay SU 304 | Kẹp tám xoay SU 304 | cái | 12 | |
| 398 | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 74 | |
| 399 | Kẹp thẻo | Kẹp thẻo | cái | 650 | |
| 400 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | m | 6 | |
| 401 | Ống nhựa gen xanh | Ống nhựa gen xanh | Túi | 6 | |
| 402 | Lưỡi câu | Lưỡi câu | cái | 650 | |
| 403 | Chì bắp | Chì bắp | kg | 5 | |
| 404 | Kẹp nhôm dây thẻo | Kẹp nhôm dây thẻo | túi | 18 | |
| 405 | Tang câu inox SU304 | Tang câu inox SU304 | cái | 5 | |
| 406 | Bánh tỳ cao su D350 | Bánh tỳ cao su D350 | cái | 10 | |
| 407 | Đai cao su NBS230 | Đai cao su NBS230 | cái | 10 | |
| 408 | Phao ganh D300 | Phao ganh D300 | quả | 15 | |
| 409 | Kẹp phao ganh | Kẹp phao ganh | cái | 15 | |
| 410 | Chì phao | Chì phao | kg | 5 | |
| 411 | Ủng cao su | Ủng cao su | Đôi | 20 | |
| 412 | Dao làm cá | Dao làm cá | Cái | 20 | |
| 413 | Kéo cắt cước | Kéo cắt cước | Cái | 20 | |
| 414 | Aó mưa | Aó mưa | Bộ | 20 | |
| 415 | TÀU V | TÀU V | Tàu | 1 | |
| 416 | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HT | 1 | |
| 417 | Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 418 | Chổi than 2,2kw | Chổi than 2,2kw | cái | 2 | |
| 419 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 420 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 421 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 5 | |
| 422 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 4 | |
| 423 | Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 424 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 425 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 4 | |
| 426 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 427 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 5 | |
| 428 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 4 | |
| 429 | Hàn đồng chân mô tơ bị nứt | Hàn đồng chân mô tơ bị nứt | cái | 1 | |
| 430 | Que hàn đồng f4x600mm | Que hàn đồng f4x600mm | que | 25 | |
| 431 | Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 432 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 433 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 434 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 8 | |
| 435 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 436 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 4 | |
| 437 | Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng | Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | cái | 3 | |
| 438 | Bộ gioăng đệm bơm | Bộ gioăng đệm bơm | bộ | 3 | |
| 439 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 6 | |
| 440 | Dầu vệ sinh | Dầu vệ sinh | lít | 10 | |
| 441 | Dầu thủy lực CS32 | Dầu thủy lực CS32 | lít | 15 | |
| 442 | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | cái | 3 | |
| 443 | Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu | Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 444 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 445 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 446 | Cút cao su f34mm | Cút cao su f34mm | cái | 2 | |
| 447 | Vòng kẹp inox | Vòng kẹp inox | cái | 4 | |
| 448 | Rulo tời quấn lưới rê: F300 | Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. | Bộ | 2 | |
| 449 | Xích lai tời | Xích lai tời | Bộ | 2 | |
| 450 | Rulo inox Φ90 | Rulo inox Φ90 | cái | 2 | |
| 451 | Thanh gạt dây inox | Thanh gạt dây inox | cái | 1 | |
| 452 | Tháo kiểm tra thay mới con lăn dẫn đường câu | Tháo kiểm tra thay mới con lăn dẫn đường câu. Thông số: Inox 304; KT F50x200. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. | Bộ | 4 | |
| 453 | Con lăn inox | Con lăn inox | Bộ | 4 | |
| 454 | Bạc đồng Kt(f35xf45x50)mm | Bạc đồng Kt(f35xf45x50)mm | Bộ | 4 | |
| 455 | Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu | Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,85m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,5m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. | Cái | 17 | |
| 456 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,85m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,85m Φ27 | Cái | 6 | |
| 457 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,5m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 0,5m Φ27 | Cái | 6 | |
| 458 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Cái | 5 | |
| 459 | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F34x3,0mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ; mối hàn không ngậm sỉ, không bị rò nước. | m | 6 | |
| 460 | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | m | 6 | |
| 461 | Rulo tời quấn lưới rê: F300 | Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 462 | Gu dông M12x70mm Inox | Gu dông M12x70mm Inox | Bộ | 4 | |
| 463 | Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO | Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO | Cái | 4 | |
| 464 | Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo | Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. | Cái | 1 | |
| 465 | Sin kín dầu f3x25mm | Sin kín dầu f3x25mm | Cái | 8 | |
| 466 | Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW | Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 467 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 468 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 6 | |
| 469 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 5 | |
| 470 | Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 471 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 472 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 2 | |
| 473 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 474 | Attomat 3P -30A | Attomat 3P -30A | Cái | 1 | |
| 475 | Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 476 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 477 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 4 | |
| 478 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 479 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 480 | Attomat 3P -10A | Attomat 3P -10A | Cái | 1 | |
| 481 | Tang câu inox 304: KT 450x395 | Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn | cái | 8 | |
| 482 | Que hàn inox 2,5mm | Que hàn inox 2,5mm | que | 20 | |
| 483 | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng | HT | 1 | |
| 484 | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | kg | 120 | |
| 485 | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 9 | |
| 486 | Ma ní xoay 4S | Ma ní xoay 4S | cái | 495 | |
| 487 | Kẹp tám xoay SU 304 | Kẹp tám xoay SU 304 | cái | 10 | |
| 488 | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 86 | |
| 489 | Kẹp thẻo | Kẹp thẻo | cái | 600 | |
| 490 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | m | 5 | |
| 491 | Ống nhựa gen xanh | Ống nhựa gen xanh | Túi | 5 | |
| 492 | Lưỡi câu | Lưỡi câu | cái | 600 | |
| 493 | Chì bắp | Chì bắp | kg | 6 | |
| 494 | Kẹp nhôm dây thẻo | Kẹp nhôm dây thẻo | túi | 18 | |
| 495 | Tang câu inox SU304 | Tang câu inox SU304 | cái | 5 | |
| 496 | Bánh tỳ cao su D350 | Bánh tỳ cao su D350 | cái | 10 | |
| 497 | Đai cao su NBS230 | Đai cao su NBS230 | cái | 10 | |
| 498 | Phao ganh D300 | Phao ganh D300 | quả | 10 | |
| 499 | Kẹp phao ganh | Kẹp phao ganh | cái | 10 | |
| 500 | Dây bô gà F8 (Thái lan) | Dây bô gà F8 (Thái lan) | kg | 12 | |
| 501 | Chì phao | Chì phao | kg | 10 | |
| 502 | Ủng cao su | Ủng cao su | Đôi | 20 | |
| 503 | Dao làm cá | Dao làm cá | Cái | 10 | |
| 504 | Kéo cắt cước | Kéo cắt cước | Cái | 10 | |
| 505 | Aó mưa | Aó mưa | Bộ | 20 | |
| 506 | TÀU VI | TÀU VI | Tàu | 1 | |
| 507 | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HT | 1 | |
| 508 | Moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 509 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 510 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 511 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 512 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 5 | |
| 513 | Moto thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto thu dây câu chính về xưởng, sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 514 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 515 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 4 | |
| 516 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 517 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 5 | |
| 518 | Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo Moto tời quấn thẻo về xưởng, sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số Moto tời quấn thẻo: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 519 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 520 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 521 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 8 | |
| 522 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 523 | Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo: Bơm bánh răng | Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | cái | 3 | |
| 524 | Bộ gioăng đệm bơm | Bộ gioăng đệm bơm | bộ | 3 | |
| 525 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 6 | |
| 526 | Dầu vệ sinh | Dầu vệ sinh | lít | 10 | |
| 527 | Dầu thủy lực CS32 | Dầu thủy lực CS32 | lít | 45 | |
| 528 | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | Đồng hồ áp suất WIKA - 0-5000 psi | cái | 3 | |
| 529 | Két dầu thủy lực tời câu: KT 1000x500x500 | Gia công két dầu thủy lực tời câu. Thông số: KT 1000x500x500. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Chắc chăn, mối hàn không ngậm sỉ. | Cái | 1 | |
| 530 | Tôn 6ly | Tôn 6ly | Kg | 124 | |
| 531 | Ống đồng thau Kt(F90x200xd5)mm | Ống đồng thau Kt(F90x200xd5)mm | Kg | 2,6 | |
| 532 | Sinh hàn: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu | Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 533 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 534 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 535 | Cút cao su f34mm | Cút cao su f34mm | cái | 2 | |
| 536 | Vòng kẹp D34 inox | Vòng kẹp D34 inox | cái | 4 | |
| 537 | Ống cao su dầu áp lực tời lưới rê Φ21 | Tháo thay mới đường ống cao su dầu áp lực tời lưới rê. Kiểu loại: ống cao su dầu áp lực tời lưới rê Φ21. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. | đường | 4 | |
| 538 | Ống cao su áp lực chịu dầu F21mm hai đầu bóp rắc co thép ren trong (4 đường) | Ống cao su áp lực chịu dầu F21mm hai đầu bóp rắc co thép ren trong (4 đường) | m | 30 | |
| 539 | Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu | Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. | Cái | 11 | |
| 540 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Cái | 5 | |
| 541 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Cái | 6 | |
| 542 | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống tráng kẽm F34x3,0mm. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt sạch sẽ; mối hàn không ngậm sỉ, không bị rò nước. | m | 4 | |
| 543 | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | m | 4 | |
| 544 | Van đồng F34mm hai đầu ren trong | Van đồng F34mm hai đầu ren trong | Cái | 1 | |
| 545 | Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài | Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài | Cái | 4 | |
| 546 | Cút thép F34mm hai đầu ren trong | Cút thép F34mm hai đầu ren trong | Cái | 4 | |
| 547 | Nối sống ống bằng thép F34mm | Nối sống ống bằng thép F34mm | Cái | 2 | |
| 548 | Rulo tời quấn lưới rê: F300 | Tháo rulo tời quấn lưới rê về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số: Rulo F300. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Hoạt động trơn chu, nhẹ nhang, không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 549 | Gu dông M12x70mm Inox | Gu dông M12x70mm Inox | Bộ | 4 | |
| 550 | Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO | Phớt kín dầu ABA NIPPON TECH. ENGINERING CO | Cái | 4 | |
| 551 | Cụm điều khiển tời: Van thủy lực loại van ngăn kéo | Tháo cụm điều khiển tời về xưởng tháo rã, vệ sinh, kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu, hoạt động ổn định. | Cái | 1 | |
| 552 | Sin kín dầu f3x25mm | Sin kín dầu f3x25mm | Cái | 8 | |
| 553 | Hộp khởi động tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW | Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=7,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 554 | Giấy nhám mịn | Giấy nhám mịn | tờ | 10 | |
| 555 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 6 | |
| 556 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 5 | |
| 557 | Attomat30A | Attomat30A | Cái | 1 | |
| 558 | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Cái | 2 | |
| 559 | Khởi động từ 3P-32A | Khởi động từ 3P-32A | Cái | 1 | |
| 560 | Hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu: U=380V; P=1,5 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=1,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 561 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 562 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 2 | |
| 563 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 564 | Attomat 3P -30A | Attomat 3P -30A | Cái | 1 | |
| 565 | Hộp khởi động tời thả dây câu chính: U=380V; P=2,2 kW | Tháo hộp khởi động tời quấn thẻo dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=2,2 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,2 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 566 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 567 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 4 | |
| 568 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 4 | |
| 569 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 570 | Attomat 3P -10A | Attomat 3P -10A | Cái | 1 | |
| 571 | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Nút ấn xanh, đỏ YSAPBL2-Al22 (220V-6A) | Cái | 2 | |
| 572 | Hộp điện kt 300x300 | Hộp điện kt 300x300 | Cái | 1 | |
| 573 | Vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, khoa học. | HT | 1 | |
| 574 | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | kg | 120 | |
| 575 | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 9 | |
| 576 | Ma ní xoay 4S | Ma ní xoay 4S | cái | 495 | |
| 577 | Kẹp tám xoay SU 304 | Kẹp tám xoay SU 304 | cái | 10 | |
| 578 | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 85 | |
| 579 | Kẹp thẻo | Kẹp thẻo | cái | 600 | |
| 580 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | m | 5 | |
| 581 | Ống nhựa gen xanh | Ống nhựa gen xanh | Túi | 5 | |
| 582 | Lưỡi câu | Lưỡi câu | cái | 600 | |
| 583 | Chì bắp | Chì bắp | kg | 5 | |
| 584 | Kẹp nhôm dây thẻo | Kẹp nhôm dây thẻo | túi | 18 | |
| 585 | Tang câu inox SU304 | Tang câu inox SU304 | cái | 5 | |
| 586 | Bánh tỳ cao su D350 | Bánh tỳ cao su D350 | cái | 10 | |
| 587 | Đai cao su NBS230 | Đai cao su NBS230 | cái | 10 | |
| 588 | Rổ đựng thẻo | Rổ đựng thẻo | Cái | 10 | |
| 589 | Ủng cao su | Ủng cao su | Đôi | 20 | |
| 590 | Dao làm cá | Dao làm cá | Cái | 10 | |
| 591 | Kéo cắt cước | Kéo cắt cước | Cái | 10 | |
| 592 | Aó mưa | Aó mưa | Bộ | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.62E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.253.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Trung cấp | 2 | 2 |
| 3 | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút ga | P >= 1HP | 1 |
| 2 | Cảo Puly | 2 tấn | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo điện | Đo U, I, Hz, Ω | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo cách điện | Đo MΩ | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo dòng điện | Kẹp dòng | 1 |
| 6 | Máy hút chân không | P = | 1 |
| 7 | Bộ dụng cụ cá nhân | Dụng cụ cầm tay | 1 |
| 8 | Hàn hơi | Oxy gas | 1 |
| 9 | Hàn điện | 250A | 1 |
| 10 | Palang xích, thiết bị nâng hạ | 2 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi