Gói thầu: Gói thầu: Số hóa hồ sơ thẩm định dự án đầu tư và xét thầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Số hóa hồ sơ thẩm định dự án đầu tư và xét thầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 07:29:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i)Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ(ii)Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03,trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là người đại diện pháp luật của nhà thầu, có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng chỉ An toàn, Vệ sinh tài liệu còn hiệu lực- Có chứng nhận Quản lý dự án còn hiệu lực;- Đã tham gia làm Quản lý 05 Hợp đồng về số hóa tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Số hóa: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Khoa học máy tính có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Khoa học máy tính có chứng chỉ bồi dưỡng về Văn thư - Lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Các cán bộ còn lại có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin, văn thư, lưu trữ hoặc thư viện, quản trị văn phòng, hành chính; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quét tự động khổ A4 đáp ứng yêu cầu: tốc độ quéttối thiểu 20 trang/phút (Kèm theo catalog sản phẩm, bảnsao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả nănghuy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vi tính để bàn hoặc xách tay: Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng:≥500GB- Màn hình: ≥14 inch (Kèm theo catalog sảnphẩm, bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét hồ sơ A4 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trang | 95.160 | |
| 2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trường | 285.480 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i)Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ(ii)Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03,trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Quản lý dự án: | 1 | - Là người đại diện pháp luật của nhà thầu, có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng chỉ An toàn, Vệ sinh tài liệu còn hiệu lực- Có chứng nhận Quản lý dự án còn hiệu lực;- Đã tham gia làm Quản lý 05 Hợp đồng về số hóa tài liệu. | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm số hóa: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Số hóa: | 4 | - Có tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Khoa học máy tính có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Khoa học máy tính có chứng chỉ bồi dưỡng về Văn thư - Lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Các cán bộ còn lại có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin, văn thư, lưu trữ hoặc thư viện, quản trị văn phòng, hành chính; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Scan | Máy quét tự động khổ A4 đáp ứng yêu cầu: tốc độ quéttối thiểu 20 trang/phút (Kèm theo catalog sản phẩm, bảnsao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả nănghuy động thiết bị) | 4 |
| 2 | Máy tính | Máy vi tính để bàn hoặc xách tay: Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng:≥500GB- Màn hình: ≥14 inch (Kèm theo catalog sảnphẩm, bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi